Bảng giá đất Phường Ninh Thạnh, Tỉnh Tây Ninh

Đơn giá đất tại Phường Ninh Thạnh, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

201 dòng giá48 tuyến đường3 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Ninh Thạnh

201 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Ninh Thạnh, Tỉnh Tây Ninh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Bời Lời (Đường 790 cũ)
Ngã 3 đường nhựa (Ngã 3 trước Cổng chính Núi Bà) - Cổng sau Núi Bà
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.675.0002.572.0001.470.000367.000
ĐT 781
Ngã 3 ĐT 784C - ĐT781 - Cầu K13
Đất ở3.600.0002.520.0001.440.000360.000
Đường 107 Cách Mạng Tháng Tám
Trọn tuyến
Đất thương mại, dịch vụ3.520.0002.464.0001.408.000352.000
Đường 105 Cách Mạng Tháng Tám
Trọn tuyến
Đất thương mại, dịch vụ3.520.0002.464.0001.408.000352.000
Đường 103 Cách Mạng Tháng Tám
Trọn tuyến
Đất thương mại, dịch vụ3.520.0002.464.0001.408.000352.000
Trường Chinh
Tiếp giáp phường Ninh Thạnh (cũ) - Tiếp giáp đường ĐT.781
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.500.0002.450.0001.400.000350.000
Đường số 40 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Kênh TN7
Đất thương mại, dịch vụ3.450.0002.415.0001.380.000344.000
Đường số 38 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đất dân
Đất thương mại, dịch vụ3.450.0002.415.0001.380.000344.000
Đường số 37 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 11 Bời Lời, Ninh Thạnh
Đất thương mại, dịch vụ3.450.0002.415.0001.380.000344.000
Đường số 36 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 30-44, Điện Biên Phủ
Đất thương mại, dịch vụ3.450.0002.415.0001.380.000344.000
Đường số 31 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đường Huỳnh Tấn Phát
Đất thương mại, dịch vụ3.450.0002.415.0001.380.000344.000
Đường số 30 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 30-44, Điện Biên Phủ
Đất thương mại, dịch vụ3.450.0002.415.0001.380.000344.000
Đường số 29 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đường bê tông
Đất thương mại, dịch vụ3.450.0002.415.0001.380.000344.000
Đường hẻm 16 Điện Biên Phủ (trước trường tiểu học Ngô Quyền)
Hẻm số 4 đường Phan Đình Giót - Cuối tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.325.0002.327.0001.330.000332.000
Đường hẻm số 6 Điện Biên Phủ (đường vào Văn phòng Khu phố Ninh Phước)
Ngã 3 nhựa (ra cửa 12 Tòa Thánh) - Cuối tuyến (hết đường nhựa)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.325.0002.327.0001.330.000332.000
Đường hẻm 14 Điện Biên Phủ (trước trường tiểu học Ngô Quyền)
Hẻm số 4 Đường Phan Đình Giót - Cuối tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.325.0002.327.0001.330.000332.000
Đường Phan Đình Giót (đường vào chợ Cư Trú)
Hết ranh chợ Cư Trú (Văn phòng KP Ninh Đức) - Cực lạc Thái Bình
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.325.0002.327.0001.330.000332.000
ĐT 784
Kênh TN3 - Đường ĐH 13
Đất ở3.264.0002.284.0001.305.000326.000
Đường số 20 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hết ranh Ninh Thạnh (cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.150.0002.205.0001.260.000315.000
Đường số 18 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hết ranh Ninh Thạnh (cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.150.0002.205.0001.260.000315.000
Lê Trọng Tấn
Đường Điện Biên Phủ - Hết ranh Ninh Thạnh (cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.150.0002.205.0001.260.000315.000
ĐT 784
Ngã 4 đại đồng - Cầu K13
Đất thương mại, dịch vụ3.148.0002.204.0001.259.000314.000
ĐT 784C
Đường số 7-7 - ĐT 781
Đất ở3.132.0002.192.0001.252.000313.000
Đường Chà Là - Trường Hòa
Ngã 3 Đường ĐT 784 (Cây xăng Thành Phát) - Kênh TN5-1
Đất ở3.084.0002.158.0001.233.000308.000
Đường 107 Cách Mạng Tháng Tám
Trọn tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.080.0002.156.0001.232.000308.000
Đường 105 Cách Mạng Tháng Tám
Trọn tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.080.0002.156.0001.232.000308.000
Đường 103 Cách Mạng Tháng Tám
Trọn tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.080.0002.156.0001.232.000308.000
Đường số 40 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Kênh TN7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.019.0002.113.0001.207.000301.000
Đường số 38 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đất dân
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.019.0002.113.0001.207.000301.000
Đường số 37 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 11 Bời Lời, Ninh Thạnh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.019.0002.113.0001.207.000301.000
Đường số 36 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 30-44, Điện Biên Phủ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.019.0002.113.0001.207.000301.000
Đường số 31 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đường Huỳnh Tấn Phát
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.019.0002.113.0001.207.000301.000
Đường số 30 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 30-44, Điện Biên Phủ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.019.0002.113.0001.207.000301.000
Đường số 29 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đường bê tông
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.019.0002.113.0001.207.000301.000
Bời Lời (Đường 790 cũ)
Cổng sau Núi Bà - Ranh xã Dương Minh Châu
Đất thương mại, dịch vụ3.000.0002.100.0001.200.000300.000
ĐT 784
Đường ĐH 13 - Kênh tiêu Bến Đình
Đất thương mại, dịch vụ2.956.0002.069.0001.182.000295.000
ĐT 781
Ngã 3 ĐT 784C - ĐT781 - Cầu K13
Đất thương mại, dịch vụ2.880.0002.016.0001.152.000288.000
Đường số 26 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đất dân
Đất ở2.875.0002.012.0001.150.000287.000
Đường số 39 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đất dân
Đất ở2.875.0002.012.0001.150.000287.000
Đường số 34 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 30-44, Điện Biên Phủ
Đất ở2.875.0002.012.0001.150.000287.000
Đường số 33 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đường Huỳnh Tấn Phát
Đất ở2.875.0002.012.0001.150.000287.000
Đường số 28 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đường Lộ Kiểm
Đất ở2.875.0002.012.0001.150.000287.000
Đường số 42 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hẻm ngang 34, Điện Biên Phủ
Đất ở2.875.0002.012.0001.150.000287.000
Bời Lời (Đường 790 cũ)
Cổng sau Núi Bà - Ranh xã Dương Minh Châu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.625.0001.837.0001.050.000262.000
ĐT 784
Kênh TN3 - Đường ĐH 13
Đất thương mại, dịch vụ2.611.0001.827.0001.044.000260.000
ĐT 784
Đường ĐH 13 - Kênh tiêu Bến Đình
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.587.0001.810.0001.034.000258.000
ĐT 781
Ngã 3 ĐT 784C - ĐT781 - Cầu K13
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.520.0001.764.0001.008.000252.000
ĐT 784
Cầu K13 - Kênh TN3
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.511.0001.757.0001.004.000250.000
ĐT 784C
Đường số 7-7 - ĐT 781
Đất thương mại, dịch vụ2.505.0001.753.0001.001.000250.000
Đường Chà Là - Trường Hòa
Ngã 3 Đường ĐT 784 (Cây xăng Thành Phát) - Kênh TN5-1
Đất thương mại, dịch vụ2.467.0001.726.000986.000246.000

Mặt bằng giá đất Phường Ninh Thạnh

Giá VT1 cao nhất
15.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
3.450.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
169.000
đồng/m²
Số dòng giá
201
dòng
Số tuyến đường
48
tuyến
Số loại đất
3
loại

Tại Phường Ninh Thạnh, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Ninh Thạnh (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp7010.500.000169.000
Đất ở6615.000.000242.000
Đất thương mại, dịch vụ6512.000.000193.000

Phường Ninh Thạnh đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Tây Ninh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Ninh Thạnh đứng thứ 14 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.

Hồ sơ hành chính Phường Ninh Thạnh

Mã bưu chính (zip code)
80111
Doanh nghiệp trên địa bàn
288 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Ninh Thạnh gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Bàu NăngXã Chà Là

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Ninh Thạnh

41 tuyến đường tại Phường Ninh Thạnh có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Bời Lời (Đường 790 cũ)
9 dòng · VT1 tới 7.500.000 đ/m²
Các vị trí khác
3 dòng · VT1 tới 242.000 đ/m²
Điện Biên Phủ
3 dòng · VT1 tới 14.375.000 đ/m²
ĐT 781
9 dòng · VT1 tới 9.240.000 đ/m²
ĐT 784
12 dòng · VT1 tới 3.936.000 đ/m²
ĐT 784C
6 dòng · VT1 tới 3.132.000 đ/m²
Đường 2A Điện Biên Phủ
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đường 103 Cách Mạng Tháng Tám
3 dòng · VT1 tới 4.400.000 đ/m²
Đường 105 Cách Mạng Tháng Tám
3 dòng · VT1 tới 4.400.000 đ/m²
Đường 107 Cách Mạng Tháng Tám
3 dòng · VT1 tới 4.400.000 đ/m²
Đường C.M.T.8
3 dòng · VT1 tới 13.750.000 đ/m²
Đường Chà Là - Trường Hòa
5 dòng · VT1 tới 3.084.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
3 dòng · VT1 tới 903.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
3 dòng · VT1 tới 561.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
3 dòng · VT1 tới 573.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
3 dòng · VT1 tới 303.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
3 dòng · VT1 tới 776.000 đ/m²
Đường hẻm 14 Điện Biên Phủ (trước trường tiểu học Ngô Quyền)
6 dòng · VT1 tới 6.125.000 đ/m²
Đường hẻm 16 Điện Biên Phủ (trước trường tiểu học Ngô Quyền)
6 dòng · VT1 tới 6.125.000 đ/m²
Đường hẻm số 6 Điện Biên Phủ (đường vào Văn phòng Khu phố Ninh Phước)
6 dòng · VT1 tới 6.125.000 đ/m²
Đường Phan Đình Giót (đường vào chợ Cư Trú)
6 dòng · VT1 tới 6.125.000 đ/m²
Đường số 10 Điện Biên Phủ
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đường số 12 Điện Biên Phủ
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đường số 26 Điện Biên Phủ
3 dòng · VT1 tới 2.875.000 đ/m²
Đường số 27 Điện Biên Phủ
3 dòng · VT1 tới 1.438.000 đ/m²
Đường số 29 Điện Biên Phủ
3 dòng · VT1 tới 4.313.000 đ/m²
Đường số 30 Điện Biên Phủ
3 dòng · VT1 tới 4.313.000 đ/m²
Đường số 31 Điện Biên Phủ
3 dòng · VT1 tới 4.313.000 đ/m²
Đường số 32 Điện Biên Phủ
3 dòng · VT1 tới 1.438.000 đ/m²
Đường số 34 Điện Biên Phủ
3 dòng · VT1 tới 2.875.000 đ/m²
Đường số 35 Điện Biên Phủ
3 dòng · VT1 tới 2.156.000 đ/m²
Đường số 36 Điện Biên Phủ
3 dòng · VT1 tới 4.313.000 đ/m²
Đường số 37 Điện Biên Phủ
3 dòng · VT1 tới 4.313.000 đ/m²
Đường số 38 Điện Biên Phủ
3 dòng · VT1 tới 4.313.000 đ/m²
Đường số 39 Điện Biên Phủ
3 dòng · VT1 tới 2.875.000 đ/m²
Đường số 40 Điện Biên Phủ
3 dòng · VT1 tới 4.313.000 đ/m²
Đường số 41 Điện Biên Phủ
3 dòng · VT1 tới 2.156.000 đ/m²
Đường số 42 Điện Biên Phủ
3 dòng · VT1 tới 2.875.000 đ/m²
Khu đô thị mới (49,86ha) tại phường Ninh Thạnh
30 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Khu tái định cư trong dự án Khu đô thị 49ha
3 dòng · VT1 tới 10.710.000 đ/m²
Trường Chinh
5 dòng · VT1 tới 7.500.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Tây Ninh

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Ninh Thạnh

Giá đất cao nhất tại Phường Ninh Thạnh là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Ninh Thạnh là 15.000.000 đồng/m², thấp nhất 169.000 đồng/m², trung vị 3.450.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Ninh Thạnh đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Tây Ninh?
Phường Ninh Thạnh xếp thứ 14 trên tổng số 95 xã, phường của Tỉnh Tây Ninh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Ninh Thạnh theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Tỉnh Tây Ninh, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Ninh Thạnh được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Ninh Thạnh hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 2 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.