Đơn giá đất tại Phường Ninh Thạnh, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
201 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu đô thị mới (49,86ha) tại phường Ninh Thạnh Đường D3, D6, D7, D8, D10, D11, D12, D14, D14A, D15, D16, D22 | Đất thương mại, dịch vụ | 8.568.000 | 5.997.000 | 3.427.000 | 856.000 | — |
| Khu đô thị mới (49,86ha) tại phường Ninh Thạnh Đường D3A, D16A, D17, D18, D19, D20, D21, D23 | Đất thương mại, dịch vụ | 8.568.000 | 5.997.000 | 3.427.000 | 856.000 | — |
| Khu đô thị mới (49,86ha) tại phường Ninh Thạnh Đường D13 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.872.000 | 5.510.000 | 3.148.000 | 786.000 | — |
| Khu đô thị mới (49,86ha) tại phường Ninh Thạnh Đường D26 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.646.000 | 5.352.000 | 3.058.000 | 764.000 | — |
| Khu đô thị mới (49,86ha) tại phường Ninh Thạnh Đường D25 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.646.000 | 5.352.000 | 3.058.000 | 764.000 | — |
| Trường Chinh Đường Điện Biên Phủ - Hết ranh Ninh Thạnh (cũ) | Đất ở | 7.500.000 | 5.250.000 | 3.000.000 | 750.000 | — |
| Bời Lời (Đường 790 cũ) Ngã 3 Điện Biên Phủ - Ngã 3 đường nhựa (Ngã 3 trước Cổng chính Núi Bà) | Đất ở | 7.500.000 | 5.250.000 | 3.000.000 | 750.000 | — |
| Khu tái định cư trong dự án Khu đô thị 49ha | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.497.000 | 5.247.000 | 2.998.000 | 749.000 | — |
| Khu đô thị mới (49,86ha) tại phường Ninh Thạnh Đường D3, D6, D7, D8, D10, D11, D12, D14, D14A, D15, D16, D22 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.497.000 | 5.247.000 | 2.998.000 | 749.000 | — |
| Khu đô thị mới (49,86ha) tại phường Ninh Thạnh Đường D3A, D16A, D17, D18, D19, D20, D21, D23 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.497.000 | 5.247.000 | 2.998.000 | 749.000 | — |
| ĐT 781 Kênh tiêu vũng rau muống - Ngã 3 ĐT 784C - ĐT781 | Đất thương mại, dịch vụ | 7.392.000 | 5.174.000 | 2.956.000 | 739.000 | — |
| Khu đô thị mới (49,86ha) tại phường Ninh Thạnh Đường D9 | Đất thương mại, dịch vụ | 7.283.000 | 5.097.000 | 2.912.000 | 728.000 | — |
| ĐT 781 Kênh tiêu vũng rau muống - Ngã 3 ĐT 784C - ĐT781 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.468.000 | 4.527.000 | 2.587.000 | 646.000 | — |
| Khu đô thị mới (49,86ha) tại phường Ninh Thạnh Đường D9 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.372.000 | 4.460.000 | 2.548.000 | 637.000 | — |
| Đường hẻm 14 Điện Biên Phủ (trước trường tiểu học Ngô Quyền) Đường Điện Biên Phủ - Hẻm số 4 Đường Phan Đình Giót | Đất ở | 6.125.000 | 4.287.000 | 2.450.000 | 612.000 | — |
| Đường hẻm 16 Điện Biên Phủ (trước trường tiểu học Ngô Quyền) Đường Điện Biên Phủ - Hẻm số 4 Đường Phan Đình Giót | Đất ở | 6.125.000 | 4.287.000 | 2.450.000 | 612.000 | — |
| Đường hẻm số 6 Điện Biên Phủ (đường vào Văn phòng Khu phố Ninh Phước) Đường Điện Biên Phủ - Ngã 3 nhựa (ra cửa 12 Tòa Thánh) | Đất ở | 6.125.000 | 4.287.000 | 2.450.000 | 612.000 | — |
| Bời Lời (Đường 790 cũ) Ngã 3 Điện Biên Phủ - Ngã 3 đường nhựa (Ngã 3 trước Cổng chính Núi Bà) | Đất thương mại, dịch vụ | 6.000.000 | 4.200.000 | 2.400.000 | 600.000 | — |
| Trường Chinh Đường Điện Biên Phủ - Hết ranh Ninh Thạnh (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 6.000.000 | 4.200.000 | 2.400.000 | 600.000 | — |
| Đường 2A Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Đường số 105, Đường CMT8 | Đất ở | 6.000.000 | 4.200.000 | 2.400.000 | 600.000 | — |
| Bời Lời (Đường 790 cũ) Ngã 3 đường nhựa (Ngã 3 trước Cổng chính Núi Bà) - Cổng sau Núi Bà | Đất ở | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.100.000 | 525.000 | — |
| Trường Chinh Đường Điện Biên Phủ - Hết ranh Ninh Thạnh (cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.100.000 | 525.000 | — |
| Bời Lời (Đường 790 cũ) Ngã 3 Điện Biên Phủ - Ngã 3 đường nhựa (Ngã 3 trước Cổng chính Núi Bà) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.100.000 | 525.000 | — |
| Đường hẻm 16 Điện Biên Phủ (trước trường tiểu học Ngô Quyền) Đường Điện Biên Phủ - Hẻm số 4 Đường Phan Đình Giót | Đất thương mại, dịch vụ | 4.900.000 | 3.429.000 | 1.960.000 | 489.000 | — |
| Đường hẻm số 6 Điện Biên Phủ (đường vào Văn phòng Khu phố Ninh Phước) Đường Điện Biên Phủ - Ngã 3 nhựa (ra cửa 12 Tòa Thánh) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.900.000 | 3.429.000 | 1.960.000 | 489.000 | — |
| Đường hẻm 14 Điện Biên Phủ (trước trường tiểu học Ngô Quyền) Đường Điện Biên Phủ - Hẻm số 4 Đường Phan Đình Giót | Đất thương mại, dịch vụ | 4.900.000 | 3.429.000 | 1.960.000 | 489.000 | — |
| Đường Phan Đình Giót (đường vào chợ Cư Trú) Đường Điện Biên Phủ - Hết ranh chợ Cư trú (Văn phòng KP Ninh Đức) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.900.000 | 3.429.000 | 1.960.000 | 489.000 | — |
| Đường 2A Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Đường số 105, Đường CMT8 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.800.000 | 3.360.000 | 1.920.000 | 480.000 | — |
| Đường hẻm số 6 Điện Biên Phủ (đường vào Văn phòng Khu phố Ninh Phước) Ngã 3 nhựa (ra cửa 12 Tòa Thánh) - Cuối tuyến (hết đường nhựa) | Đất ở | 4.750.000 | 3.325.000 | 1.900.000 | 475.000 | — |
| Đường Phan Đình Giót (đường vào chợ Cư Trú) Hết ranh chợ Cư Trú (Văn phòng KP Ninh Đức) - Cực lạc Thái Bình | Đất ở | 4.750.000 | 3.325.000 | 1.900.000 | 475.000 | — |
| Đường hẻm 16 Điện Biên Phủ (trước trường tiểu học Ngô Quyền) Hẻm số 4 đường Phan Đình Giót - Cuối tuyến | Đất ở | 4.750.000 | 3.325.000 | 1.900.000 | 475.000 | — |
| Đường hẻm 14 Điện Biên Phủ (trước trường tiểu học Ngô Quyền) Hẻm số 4 Đường Phan Đình Giót - Cuối tuyến | Đất ở | 4.750.000 | 3.325.000 | 1.900.000 | 475.000 | — |
| Đường 107 Cách Mạng Tháng Tám Trọn tuyến | Đất ở | 4.400.000 | 3.080.000 | 1.760.000 | 440.000 | — |
| Đường 105 Cách Mạng Tháng Tám Trọn tuyến | Đất ở | 4.400.000 | 3.080.000 | 1.760.000 | 440.000 | — |
| Đường 103 Cách Mạng Tháng Tám Trọn tuyến | Đất ở | 4.400.000 | 3.080.000 | 1.760.000 | 440.000 | — |
| Đường số 38 Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Đất dân | Đất ở | 4.313.000 | 3.019.000 | 1.725.000 | 431.000 | — |
| Đường số 37 Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 11 Bời Lời, Ninh Thạnh | Đất ở | 4.313.000 | 3.019.000 | 1.725.000 | 431.000 | — |
| Đường số 36 Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 30-44, Điện Biên Phủ | Đất ở | 4.313.000 | 3.019.000 | 1.725.000 | 431.000 | — |
| Đường số 31 Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Đường Huỳnh Tấn Phát | Đất ở | 4.313.000 | 3.019.000 | 1.725.000 | 431.000 | — |
| Đường số 30 Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 30-44, Điện Biên Phủ | Đất ở | 4.313.000 | 3.019.000 | 1.725.000 | 431.000 | — |
| Đường số 29 Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Đường bê tông | Đất ở | 4.313.000 | 3.019.000 | 1.725.000 | 431.000 | — |
| Đường số 40 Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Kênh TN7 | Đất ở | 4.313.000 | 3.019.000 | 1.725.000 | 431.000 | — |
| Đường Phan Đình Giót (đường vào chợ Cư Trú) Đường Điện Biên Phủ - Hết ranh chợ Cư trú (Văn phòng KP Ninh Đức) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.287.000 | 3.000.000 | 1.715.000 | 428.000 | — |
| Đường hẻm 16 Điện Biên Phủ (trước trường tiểu học Ngô Quyền) Đường Điện Biên Phủ - Hẻm số 4 Đường Phan Đình Giót | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.287.000 | 3.000.000 | 1.715.000 | 428.000 | — |
| Đường hẻm số 6 Điện Biên Phủ (đường vào Văn phòng Khu phố Ninh Phước) Đường Điện Biên Phủ - Ngã 3 nhựa (ra cửa 12 Tòa Thánh) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.287.000 | 3.000.000 | 1.715.000 | 428.000 | — |
| Đường hẻm 14 Điện Biên Phủ (trước trường tiểu học Ngô Quyền) Đường Điện Biên Phủ - Hẻm số 4 Đường Phan Đình Giót | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.287.000 | 3.000.000 | 1.715.000 | 428.000 | — |
| Bời Lời (Đường 790 cũ) Ngã 3 đường nhựa (Ngã 3 trước Cổng chính Núi Bà) - Cổng sau Núi Bà | Đất thương mại, dịch vụ | 4.200.000 | 2.940.000 | 1.680.000 | 420.000 | — |
| Đường 2A Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Đường số 105, Đường CMT8 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.940.000 | 1.680.000 | 420.000 | — |
| ĐT 784 Ngã 4 đại đồng - Cầu K13 | Đất ở | 3.936.000 | 2.755.000 | 1.574.000 | 393.000 | — |
| Bời Lời (Đường 790 cũ) Cổng sau Núi Bà - Ranh xã Dương Minh Châu | Đất ở | 3.750.000 | 2.625.000 | 1.500.000 | 375.000 | — |
Tại Phường Ninh Thạnh, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 70 | 10.500.000 | 169.000 |
| Đất ở | 66 | 15.000.000 | 242.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 65 | 12.000.000 | 193.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Ninh Thạnh đứng thứ 14 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Ninh Thạnh gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
41 tuyến đường tại Phường Ninh Thạnh có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .