Đơn giá đất tại Xã Vĩnh Hải, Thành phố Hải Phòng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
69 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Quốc lộ 10 Giáp địa phận Hưng Yên (cầu Nghìn) → Cầu Kê Sơn | Đất ở | 15.000.000 | 9.000.000 | 4.800.000 | 4.000.000 | — |
| Đoạn đường Cầu An Quý → Cầu Ông Đương (Cộng Hiền) | Đất ở | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | — |
| Đoạn đường Ngã ba nhà ông Tam → Đê quốc gia | Đất ở | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | — |
| Đoạn đường Cầu Đội 5 (Tiền Phong) → Ngã ba cửa nhà ông Mịnh (Tiền Phong) | Đất ở | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | — |
| Đường trục chính thôn Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m | Đất ở | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | — |
| Đoạn đường Cầu An Quý → Cầu Ông Đương (Cộng Hiền) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 900.000 | — |
| Đoạn đường Ngã ba nhà ông Tam → Đê quốc gia | Đất thương mại, dịch vụ | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 900.000 | — |
| Đường trục chính thôn Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 900.000 | — |
| Đường trục chính thôn Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 1.080.000 | 900.000 | 750.000 | — |
| Đoạn đường Cầu An Quý → Cầu Ông Đương (Cộng Hiền) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 875.000 | 720.000 | — |
| Đoạn đường Ngã ba nhà ông Tam → Đê quốc gia | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 875.000 | 720.000 | — |
| Đoạn đường Cầu Đội 5 (Tiền Phong) → Ngã ba cửa nhà ông Mịnh (Tiền Phong) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 875.000 | 720.000 | — |
| Đường trục chính thôn Đường có mặt cắt dưới 3m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.125.000 | 810.000 | 780.000 | 750.000 | — |
| Đường trục chính thôn Đường có mặt cắt dưới 3m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 | — |
| Đường Linh Đông - Cúc Phố Ngã tư Cộng Hiền (Đường 17B) → Công ty Sao Mai | Đất ở | 15.000.000 | 9.000.000 | 4.800.000 | 4.000.000 | — |
| Đường Linh Đông - Cúc Phố Ngã tư đường 37 mới → Ngã tư chợ Cộng Hiền | Đất ở | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.500.000 | 3.800.000 | — |
| Đường 17B Quốc lộ 10 (Quán Cháy) → Ngã tư chợ Cộng Hiền | Đất ở | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.500.000 | 3.800.000 | — |
| Quốc lộ 10 Cầu Kê Sơn → Giáp xã Vĩnh Bảo | Đất ở | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.500.000 | 3.800.000 | — |
| Đường 17B Trường cấp III Cộng Hiền → Cầu An Quý | Đất ở | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | — |
| Đường Linh Đông - Cúc Phố Công ty Sao Mai → Trạm y tế Tiền Phong | Đất ở | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.000.000 | 3.300.000 | — |
| Đoạn đường Cầu Đồng Mả → Đình Từ Lâm | Đất ở | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.800.000 | 3.200.000 | — |
| Đường 17B Cầu An Quý → Giáp địa phận xã Vĩnh Am cũ | Đất ở | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.800.000 | 3.200.000 | — |
| Đường Linh Đông - Cúc Phố Trạm y tế Tiền Phong → Ngã ba cầu ông Dìu | Đất ở | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.800.000 | 3.200.000 | — |
| Đường Linh Đông - Cúc Phố Ngã ba cầu ông Dìu → Đê quốc gia | Đất ở | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 3.000.000 | — |
| Quốc lộ 10 Giáp địa phận Hưng Yên (cầu Nghìn) → Cầu Kê Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 6.750.000 | 4.050.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | — |
| Đường Linh Đông - Cúc Phố Ngã tư Cộng Hiền (Đường 17B) → Công ty Sao Mai | Đất thương mại, dịch vụ | 6.750.000 | 4.050.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | — |
| Đoạn đường THCS Tiền Phong → Cầu Đội 5 (Tiền Phong) | Đất ở | 6.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | — |
| Đường trục chính thôn Đường có mặt cắt từ 7m trở lên | Đất ở | 6.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | — |
| Đường trục xã Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 6.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | — |
| Đoạn đường Cầu trạm y tế → Nhà văn hoá thôn Lương Trạch (Thanh Lương) | Đất ở | 6.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | — |
| Đoạn đường Cầu An Quý → Đê quốc gia thôn 1 Hà Dương (Cộng Hiền) | Đất ở | 6.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | — |
| Đoạn đường Cầu ông Hựu → Ngã ba nhà ông Tam | Đất ở | 6.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | — |
| Quốc lộ 10 Cầu Kê Sơn → Giáp xã Vĩnh Bảo | Đất thương mại, dịch vụ | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.025.000 | 1.710.000 | — |
| Đường Linh Đông - Cúc Phố Ngã tư đường 37 mới → Ngã tư chợ Cộng Hiền | Đất thương mại, dịch vụ | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.025.000 | 1.710.000 | — |
| Đường 17B Quốc lộ 10 (Quán Cháy) → Ngã tư chợ Cộng Hiền | Đất thương mại, dịch vụ | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.025.000 | 1.710.000 | — |
| Quốc lộ 10 Giáp địa phận Hưng Yên (cầu Nghìn) → Cầu Kê Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.150.000 | 1.680.000 | 1.400.000 | — |
| Đường Linh Đông - Cúc Phố Ngã tư Cộng Hiền (Đường 17B) → Công ty Sao Mai | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.150.000 | 1.680.000 | 1.400.000 | — |
| Đường 17B Trường cấp III Cộng Hiền → Cầu An Quý | Đất thương mại, dịch vụ | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.575.000 | — |
| Đường 17B Quốc lộ 10 (Quán Cháy) → Ngã tư chợ Cộng Hiền | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.575.000 | 1.330.000 | — |
| Quốc lộ 10 Cầu Kê Sơn → Giáp xã Vĩnh Bảo | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.575.000 | 1.330.000 | — |
| Đường Linh Đông - Cúc Phố Ngã tư đường 37 mới → Ngã tư chợ Cộng Hiền | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.575.000 | 1.330.000 | — |
| Đường Linh Đông - Cúc Phố Công ty Sao Mai → Trạm y tế Tiền Phong | Đất thương mại, dịch vụ | 4.050.000 | 2.430.000 | 1.800.000 | 1.485.000 | — |
| Đường trục chính thôn Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m | Đất ở | 4.000.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | — |
| Đường Linh Đông - Cúc Phố Trạm y tế Tiền Phong → Ngã ba cầu ông Dìu | Đất thương mại, dịch vụ | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.710.000 | 1.440.000 | — |
| Đoạn đường Cầu Đồng Mả → Đình Từ Lâm | Đất thương mại, dịch vụ | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.710.000 | 1.440.000 | — |
| Đường 17B Cầu An Quý → Giáp địa phận xã Vĩnh Am cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.710.000 | 1.440.000 | — |
| Đường 17B Trường cấp III Cộng Hiền → Cầu An Quý | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.225.000 | — |
| Đường Linh Đông - Cúc Phố Ngã ba cầu ông Dìu → Đê quốc gia | Đất thương mại, dịch vụ | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.575.000 | 1.350.000 | — |
| Đường Linh Đông - Cúc Phố Công ty Sao Mai → Trạm y tế Tiền Phong | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.400.000 | 1.155.000 | — |
| Đoạn đường Cầu Đồng Mả → Đình Từ Lâm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.330.000 | 1.120.000 | — |
Tại Xã Vĩnh Hải, giá VT2 bình quân bằng 60,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 39,4% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 23 | 15.000.000 | 2.500.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 23 | 6.750.000 | 1.125.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 23 | 5.250.000 | 1.050.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Vĩnh Hải đứng thứ 105 trên tổng số 116 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hải Phòng.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Vĩnh Hải gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
6 tuyến đường tại Xã Vĩnh Hải có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hải Phòng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .