Đơn giá đất tuyến Đường Linh Đông - Cúc Phố thuộc Xã Vĩnh Hải, Thành phố Hải Phòng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
15 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ngã tư Cộng Hiền (Đường 17B) → Công ty Sao Mai | Đất ở | 15.000.000 | 9.000.000 | 4.800.000 | 4.000.000 | — |
| Ngã tư đường 37 mới → Ngã tư chợ Cộng Hiền | Đất ở | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.500.000 | 3.800.000 | — |
| Công ty Sao Mai → Trạm y tế Tiền Phong | Đất ở | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.000.000 | 3.300.000 | — |
| Trạm y tế Tiền Phong → Ngã ba cầu ông Dìu | Đất ở | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.800.000 | 3.200.000 | — |
| Ngã ba cầu ông Dìu → Đê quốc gia | Đất ở | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 3.000.000 | — |
| Ngã tư Cộng Hiền (Đường 17B) → Công ty Sao Mai | Đất thương mại, dịch vụ | 6.750.000 | 4.050.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | — |
| Ngã tư đường 37 mới → Ngã tư chợ Cộng Hiền | Đất thương mại, dịch vụ | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.025.000 | 1.710.000 | — |
| Ngã tư Cộng Hiền (Đường 17B) → Công ty Sao Mai | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.150.000 | 1.680.000 | 1.400.000 | — |
| Ngã tư đường 37 mới → Ngã tư chợ Cộng Hiền | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.575.000 | 1.330.000 | — |
| Công ty Sao Mai → Trạm y tế Tiền Phong | Đất thương mại, dịch vụ | 4.050.000 | 2.430.000 | 1.800.000 | 1.485.000 | — |
| Trạm y tế Tiền Phong → Ngã ba cầu ông Dìu | Đất thương mại, dịch vụ | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.710.000 | 1.440.000 | — |
| Ngã ba cầu ông Dìu → Đê quốc gia | Đất thương mại, dịch vụ | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.575.000 | 1.350.000 | — |
| Công ty Sao Mai → Trạm y tế Tiền Phong | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.400.000 | 1.155.000 | — |
| Trạm y tế Tiền Phong → Ngã ba cầu ông Dìu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.330.000 | 1.120.000 | — |
| Ngã ba cầu ông Dìu → Đê quốc gia | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 1.225.000 | 1.050.000 | — |
Tại tuyến Đường Linh Đông - Cúc Phố, giá VT2 bình quân bằng 60,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 40,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 5 | 15.000.000 | 7.000.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 5 | 6.750.000 | 3.150.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5 | 5.250.000 | 2.450.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường Linh Đông - Cúc Phố đứng thứ 2 trên 6 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Vĩnh Hải.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Vĩnh Hải hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hải Phòng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .