Đơn giá đất tuyến Trục đường chính trong tổ dân phố Lẻ Doi thuộc Xã Việt Hòa, Thành phố Hải Phòng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường 394A (trước trụ sở Viện Kiểm sát Khu vực 12) → Tổ dân phố Bầu (thửa đất số 118, tờ bản đồ số 132) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.250.000 | 1.475.000 | 1.000.000 | 850.000 | — |
| Đường 394A (trước trụ sở Viện Kiểm sát Khu vực 12) → Tổ dân phố Bầu (thửa đất số 118, tờ bản đồ số 132) | Đất ở | 12.000.000 | 5.900.000 | 3.200.000 | 2.500.000 | — |
| Đường 394A (trước trụ sở Viện Kiểm sát Khu vực 12) → Tổ dân phố Bầu (thửa đất số 118, tờ bản đồ số 132) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.550.000 | 2.065.000 | 1.120.000 | 875.000 | — |
Tại tuyến Trục đường chính trong tổ dân phố Lẻ Doi, giá VT2 bình quân bằng 46,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 53,4% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | 3.250.000 | 3.250.000 |
| Đất ở | 1 | 12.000.000 | 12.000.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 4.550.000 | 4.550.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Trục đường chính trong tổ dân phố Lẻ Doi đứng thứ 40 trên 61 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Việt Hòa.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Việt Hòa hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hải Phòng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .