Đơn giá đất tại Xã Ninh Giang, Thành phố Hải Phòng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
121 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Điểm dân cư mới thôn Vĩnh Xuyên 2 Trọn khu | Đất ở | 22.000.000 | 13.500.000 | 9.600.000 | 7.700.000 | — |
| Quốc lộ 37 giáp địa phận xã Vĩnh Lại (từ đường ĐH01) → Cầu Chanh | Đất ở | 22.000.000 | 11.000.000 | 8.800.000 | 7.000.000 | — |
| Đường trục xã (đường huyện cũ) trên địa bàn Hiệp Lực cũ Cống bà Hợi → Tượng Bác | Đất ở | 18.000.000 | 9.000.000 | 7.000.000 | 5.000.000 | — |
| Đường trục xã (đường huyện cũ) trên địa bàn Hiệp Lực cũ Tượng Bác → Cống Đồng Bông | Đất ở | 16.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | — |
| Đường ĐH 01 Ngã tư Khúc Thừa Dụ → Cống Tây | Đất thương mại, dịch vụ | 12.250.000 | 6.130.000 | 4.900.000 | 3.680.000 | — |
| Điểm dân cư thôn mới số 1 thôn Cáp Trọn khu | Đất ở | 10.000.000 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.300.000 | — |
| Đường xã (đường huyện cũ) trên địa bàn xã Hồng Dụ) Đường 396 → Địa phận xã Vĩnh Lại | Đất ở | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | — |
| Ninh Tĩnh (Ngoài khu dân cư mới phía Bắc thị trấn Ninh Giang) Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 10.000.000 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.300.000 | — |
| Ninh Thịnh (Ngoài khu dân cư mới phía Bắc thị trấn Ninh Giang) Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 10.000.000 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.300.000 | — |
| Nguyễn Công Trứ Cống Phai → Đường Thanh Niên | Đất ở | 10.000.000 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.300.000 | — |
| Ninh Thái Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 10.000.000 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.300.000 | — |
| Ninh Lãng Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 10.000.000 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.300.000 | — |
| Nguyễn Thái Học Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 10.000.000 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.300.000 | — |
| Lê Hồng Phong Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 10.000.000 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.300.000 | — |
| Đường Nguyễn Lương Bằng Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 9.720.000 | 4.860.000 | 3.210.000 | 2.400.000 | — |
| Khúc Thừa Dụ Nguyễn Lương Bằng → Đường Ninh Thịnh | Đất thương mại, dịch vụ | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.970.000 | 2.220.000 | — |
| Trần Hưng Đạo Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.970.000 | 2.220.000 | — |
| Đường ĐH 01 Ngã tư Khúc Thừa Dụ → Cống Tây | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.750.000 | 4.380.000 | 3.500.000 | 2.630.000 | — |
| Thanh Niên Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 8.700.000 | 4.500.000 | 2.500.000 | 1.900.000 | — |
| Đoàn Kết Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 8.700.000 | 4.500.000 | 2.500.000 | 1.900.000 | — |
| Đường Nguyễn Lương Bằng Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.100.000 | 4.050.000 | 2.675.000 | 2.000.000 | — |
| Khúc Thừa Dụ Nguyễn Lương Bằng → Đường Ninh Thịnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.500.000 | 3.750.000 | 2.475.000 | 1.850.000 | — |
| Trần Hưng Đạo Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.500.000 | 3.750.000 | 2.475.000 | 1.850.000 | — |
| Đường trục xã còn lại | Đất ở | 7.200.000 | 4.300.000 | 2.800.000 | 1.900.000 | — |
| Đường ĐH 01 Cống Tây → giáp địa phận xã Vĩnh Lại | Đất thương mại, dịch vụ | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | — |
| Đường trục xã (đường huyện cũ) trên địa bàn Hiệp Lực cũ Cống bà Hợi → Tượng Bác | Đất thương mại, dịch vụ | 6.300.000 | 3.150.000 | 2.450.000 | 1.750.000 | — |
| Hồng Châu Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.250.000 | 3.125.000 | 1.875.000 | 1.400.000 | — |
| Đồng Xuân Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.250.000 | 3.125.000 | 1.875.000 | 1.400.000 | — |
| Khúc Thừa Dụ Đường Ninh Thịnh → Đường Nguyễn Thái Học | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.250.000 | 3.125.000 | 1.875.000 | 1.400.000 | — |
| Điểm dân cư mới thôn Vĩnh Xuyên 1 Trọn khu | Đất thương mại, dịch vụ | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.310.000 | — |
| Điểm dân cư mới thôn Vĩnh Xuyên 2 Trọn khu | Đất thương mại, dịch vụ | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.310.000 | — |
| Đường trục xã trên địa bàn Đồng Tâm cũ (sau Đền Tranh) Đường Nguyễn Lương Bằng → Hết nhà Văn hoá thể thao | Đất thương mại, dịch vụ | 5.950.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | — |
| Đường trục xã trên địa bàn Vĩnh Hoà (cũ) Đường ĐH01 → Quốc lộ 37 | Đất thương mại, dịch vụ | 5.950.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | — |
| Đường trục xã (đường huyện cũ) trên địa bàn Hiệp Lực cũ Tượng Bác → Cống Đồng Bông | Đất thương mại, dịch vụ | 5.600.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | — |
| Đường trục xã (đường huyện cũ) trên địa bàn Hiệp Lực cũ Cống bà Hợi → Tượng Bác | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | — |
| Khúc Thừa Dụ Đường Nguyễn Thái Học → Đường Lê Thanh Nghị | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.375.000 | 2.175.000 | 925.000 | 720.000 | — |
| Nguyễn Công Trứ Vườn hoa chéo → Cống Phai | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.375.000 | 2.175.000 | 925.000 | 720.000 | — |
| Đường Cống Sao (đoạn cạnh UBND huyện cũ đến Cống Sao) Cạnh UBND huyện cũ → Cống Sao | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.375.000 | 2.175.000 | 925.000 | 720.000 | — |
| Đường trong Khu dân cư số 2, số 3, số 4a (Khu A, Khu B, Khu C) thuộc Khu dân cư mới phía Bắc thị trấn Ninh Giang Đường có mặt cắt đường >13,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.375.000 | 2.175.000 | 925.000 | 720.000 | — |
| Đường trục chính các thôn Tranh Xuyên, Vé, Giâm Me, Tiêu Tương, Tam Tương, An Rặc, Thượng Đồng, Đô Chàng, Ngọc Hoà, Vĩnh Xuyên, Hiệp Thọ, Tiền, Trung (trong đê), Mai Xá Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 4.300.000 | 2.900.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | — |
| Điểm dân cư mới số 3 thôn Cáp Trọn khu | Đất thương mại, dịch vụ | 3.900.000 | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.310.000 | — |
| Lê Thanh Nghị (đường vành đai phía Nam) Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 3.750.000 | 1.860.000 | 960.000 | 750.000 | — |
| Ninh Hoà Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 3.750.000 | 1.860.000 | 960.000 | 750.000 | — |
| Đường trong khu dân cư phía Bắc thị trấn Ninh Giang có mặt cắt đường Bn ≤13,5m Trọn khu | Đất thương mại, dịch vụ | 3.720.000 | 1.860.000 | 1.110.000 | 840.000 | — |
| Điểm dân cư mới số 3 thôn Cáp Trọn khu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.250.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.925.000 | — |
| Đường trục chính các thôn: Cáp; Dậu Trì; Đô Chàng (thôn Chói cũ); Trung (ngoài đê) Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 3.200.000 | 2.600.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | — |
| Lê Thanh Nghị (đường vành đai phía Nam) Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.125.000 | 1.550.000 | 800.000 | 720.000 | — |
| Ninh Hoà Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.125.000 | 1.550.000 | 800.000 | 720.000 | — |
| Đường trong khu dân cư phía Bắc thị trấn Ninh Giang có mặt cắt đường Bn ≤13,5m Trọn khu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.100.000 | 1.550.000 | 925.000 | 720.000 | — |
| Điểm dân cư thôn mới số 1 thôn Cáp Trọn khu | Đất thương mại, dịch vụ | 3.000.000 | 1.500.000 | 900.000 | 750.000 | — |
Tại Xã Ninh Giang, giá VT2 bình quân bằng 53,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 47,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 43 | 12.250.000 | 960.000 |
| Đất ở | 41 | 35.000.000 | 3.200.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 37 | 8.750.000 | 800.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Ninh Giang đứng thứ 38 trên tổng số 116 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hải Phòng.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Ninh Giang gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
30 tuyến đường tại Xã Ninh Giang có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hải Phòng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .