Đơn giá đất tại Xã Nam Sách, Thành phố Hải Phòng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
132 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường Trần Phú Cầu Mạc Thị Bưởi → Quốc lộ 37 | Đất ở | 38.000.000 | 18.700.000 | 8.500.000 | 5.000.000 | — |
| Đường Nguyễn Đức Sáu Cầu Mạc Thị Bưởi → Cầu Phủ xã Nam Hồng (cũ) | Đất ở | 38.000.000 | 18.700.000 | 8.500.000 | 6.800.000 | — |
| Khu dân cư mới phía Tây thị trấn Nam Sách (cũ) Các thửa đất thuộc tuyến đường có chiều rộng mặt cắt ngang (Bn): 15,5m ≤ Bn ≤ 24,0m | Đất ở | 30.000.000 | 15.000.000 | 7.500.000 | 5.300.000 | — |
| Đường Trần Hưng Đạo Các thửa đất thuộc đường trục chính (đường đôi). Tuyến | Đất ở | 30.000.000 | 15.000.000 | 7.500.000 | 4.500.000 | — |
| Đường Nguyễn Trung Goòng Cầu Mạc Thị Bưởi → Giáp chợ thị trấn Nam Sách (cũ) | Đất ở | 30.000.000 | 15.000.000 | 7.500.000 | 5.300.000 | — |
| Đường dẫn phía Bắc cầu Hàn với đường 5B Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 24.000.000 | 16.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | — |
| Đất thuộc khu dân cư Nam Khê cũ bám đường có mặt cắt 19m thuộc Khu dân cư Đông Khê mới Trọn khu | Đất ở | 24.000.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư Đồng Khê Các lô bám đường giao cắt đường Dẫn Cầu Hàn | Đất ở | 24.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Trần Hưng Đạo Đoạn còn lại | Đất ở | 17.900.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.800.000 | — |
| Các đường thuộc: Khu nhà ở quân nhân của Ban chỉ huy quân sự huyện Nam Sách (cũ); Khu dân cư mới Nguyễn Đăng Lành; Khu dân cư mới Mạc Đĩnh Chi Trọn khu | Đất ở | 16.400.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.800.000 | — |
| Đường Nguyễn Trung Goòng Đoạn còn lại qua địa phận xã Nam Sách | Đất ở | 16.400.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.800.000 | — |
| Đường Thanh Lâm Đường Trần Hưng Đạo → Đường Mạc Đĩnh Chi | Đất ở | 16.400.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.800.000 | — |
| Đường Trần Phú Đoạn còn lại đi phường Thành Đông (xã An Thượng cũ) | Đất ở | 16.400.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.800.000 | — |
| Đường tỉnh 390 Bảo hiểm xã hội cũ → Xã Trần Phú cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 7.500.000 | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.590.000 | — |
| Đường Hùng Vương (Quốc lộ 37 đoạn trong thị trấn Nam Sách cũ) Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 7.500.000 | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.590.000 | — |
| Đường nối từ khu dân cư phía Tây đến đường tỉnh 390D (đường dẫn cầu Hàn) Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 7.200.000 | 4.500.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | — |
| Đường Nguyễn Đức Sáu Cầu Phủ xã Nam Hồng (cũ) → Cầu Nam Khê | Đất thương mại, dịch vụ | 7.200.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | — |
| Đường 5B Cầu Phủ (xã Nam Hồng cũ) → Cầu Nam Khê | Đất thương mại, dịch vụ | 7.200.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | — |
| Đất thuộc khu dân cư Nam Khê cũ bám đường có mặt cắt 19m thuộc Khu dân cư Đông Khê mới Trọn khu | Đất thương mại, dịch vụ | 7.200.000 | — | — | — | — |
| Đường KDC Đống Mắm Các thửa đất giáp trục đường ven kênh KT Chu Đậu | Đất thương mại, dịch vụ | 7.200.000 | 3.900.000 | 1.950.000 | 960.000 | — |
| Đường Đặng Tính Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.500.000 | 2.750.000 | 1.375.000 | 975.000 | — |
| Đường Nguyễn Đăng Lành Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.500.000 | 2.750.000 | 1.375.000 | 975.000 | — |
| Đường Trần Hưng Đạo Đoạn còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 5.370.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 840.000 | — |
| Đường quốc lộ 37 Đoạn thuộc địa bàn xã Đồng Lạc cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | — |
| Khu dân cư mới phía Tây thị trấn Nam Sách (cũ) Các thửa đất thuộc các tuyến đường còn lại có chiều rộng mặt cắt ngang (Bn) là: 14,5m; 14,0m; 12,5m; 10,5m. | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.250.000 | 2.125.000 | 1.050.000 | 725.000 | — |
| Đường trục xã Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 750.000 | — |
| Đường Đỗ Chu Bỉ Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.750.000 | 1.500.000 | 750.000 | 720.000 | — |
| Đường Thanh Lâm Đoạn còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.750.000 | 1.500.000 | 750.000 | 720.000 | — |
| Đường Trần Hưng Đạo Quốc lộ 37 → Ngã tư giao đường Trần Phú | Đất ở | 35.000.000 | 16.000.000 | 8.000.000 | 4.500.000 | — |
| Đường tỉnh 390 Bảo hiểm xã hội cũ → Xã Trần Phú cũ | Đất ở | 25.000.000 | 15.000.000 | 7.500.000 | 5.300.000 | — |
| Đường Hùng Vương (Quốc lộ 37 đoạn trong thị trấn Nam Sách cũ) Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 25.000.000 | 15.000.000 | 7.500.000 | 5.300.000 | — |
| Đường KDC Đống Mắm Các thửa đất giáp trục đường ven kênh KT Chu Đậu | Đất ở | 24.000.000 | 13.000.000 | 6.500.000 | 3.200.000 | — |
| Đường nối từ khu dân cư phía Tây đến đường tỉnh 390D (đường dẫn cầu Hàn) Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 24.000.000 | 15.000.000 | 7.000.000 | 4.900.000 | — |
| Đường 5B Cầu Phủ (xã Nam Hồng cũ) → Cầu Nam Khê | Đất ở | 24.000.000 | 16.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | — |
| Đường Nguyễn Đức Sáu Cầu Phủ xã Nam Hồng (cũ) → Cầu Nam Khê | Đất ở | 24.000.000 | 16.000.000 | 8.000.000 | 6.400.000 | — |
| Đường Đặng Tính Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 22.000.000 | 11.000.000 | 5.500.000 | 3.900.000 | — |
| Đường Nguyễn Đăng Lành Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 22.000.000 | 11.000.000 | 5.500.000 | 3.900.000 | — |
| Đường Chu Văn An Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 21.900.000 | 11.000.000 | 5.500.000 | 3.900.000 | — |
| Đường nối nút giao lập thể Quốc lộ 37 và Quốc lộ 5 Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 21.800.000 | 14.000.000 | 7.000.000 | 3.500.000 | — |
| Đường 5B Cầu Nam Khê → Giáp xã Thái Tân | Đất ở | 21.800.000 | 14.000.000 | 7.000.000 | 3.500.000 | — |
| Đường quốc lộ 37 Đoạn thuộc địa bàn xã Đồng Lạc cũ | Đất ở | 20.000.000 | 16.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | — |
| Đường KDC Đống Mắm Các thửa đất của các tuyến đường còn lại | Đất ở | 19.800.000 | 10.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | — |
| Đường Trần Phú Cầu Mạc Thị Bưởi → Đường vào thôn Nhân Hưng | Đất ở | 19.500.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.200.000 | — |
| Đường Nguyễn Trãi Hiệu Sách nhân dân → Chợ Hóp | Đất ở | 19.500.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.200.000 | — |
| Đường Nguyễn Trãi Đường Trần Phú → Cầu Giao | Đất ở | 19.500.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.200.000 | — |
| Đường Mạc Thị Bưởi Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 17.900.000 | 8.500.000 | 4.300.000 | 3.000.000 | — |
| Đường Mạc Đĩnh Chi Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 17.900.000 | 8.500.000 | 4.300.000 | 3.000.000 | — |
| Đường trong khu dân cư Trần Hưng Đạo Trọn khu | Đất ở | 17.900.000 | 8.500.000 | 4.300.000 | 3.000.000 | — |
| Đường Nguyễn Trãi Cầu Giao → Quốc lộ 37 | Đất ở | 17.900.000 | 8.500.000 | 4.300.000 | 3.000.000 | — |
| Đường Yết Kiêu Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 17.900.000 | 8.500.000 | 4.300.000 | 3.000.000 | — |
Tại Xã Nam Sách, giá VT2 bình quân bằng 53,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 46,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 46 | 38.000.000 | 6.000.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 44 | 9.500.000 | 2.750.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 42 | 11.400.000 | 3.000.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Nam Sách đứng thứ 28 trên tổng số 116 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hải Phòng.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Nam Sách gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
28 tuyến đường tại Xã Nam Sách có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hải Phòng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .