Đơn giá đất tại Xã Nam Sách, Thành phố Hải Phòng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
132 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu dân cư mới phía Tây thị trấn Nam Sách (cũ) Các thửa đất thuộc các tuyến đường còn lại có chiều rộng mặt cắt ngang (Bn) là: 14,5m; 14,0m; 12,5m; 10,5m. | Đất ở | 17.000.000 | 8.500.000 | 4.200.000 | 2.900.000 | — |
| Khu dân cư Đồng Khê Các lô bám đường có mặt cắt đường rộng Bn=15,5m và | Đất ở | 16.000.000 | — | — | — | — |
| Đất thuộc khu dân cư Nam Khê cũ bám đường có mặt cắt 15,5m và 14m thuộc Khu dân cư Đông Khê mới Trọn khu | Đất ở | 16.000.000 | — | — | — | — |
| Đường từ thôn La Xuyên đến cầu sông Bến Vạn Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 12.000.000 | 6.100.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | — |
| Đường ven kênh Chu Đậu đoạn từ cầu Quán Táo đến Chợ Hóp Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 12.000.000 | 6.100.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | — |
| Đất thuộc khu dân cư Nam Khê cũ bám đường có mặt cắt 11m thuộc Khu dân cư Đông Khê mới Trọn khu | Đất ở | 12.000.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư Đồng Khê Các lô bám đường có mặt cắt đường rộng Bn=11,5m | Đất ở | 12.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Trần Phú Cầu Mạc Thị Bưởi → Quốc lộ 37 | Đất thương mại, dịch vụ | 11.400.000 | 5.610.000 | 2.550.000 | 1.500.000 | — |
| Đường Nguyễn Đức Sáu Cầu Mạc Thị Bưởi → Cầu Phủ xã Nam Hồng (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 11.400.000 | 5.610.000 | 2.550.000 | 2.040.000 | — |
| Đường Đỗ Chu Bỉ Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 11.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | — |
| Đường Thanh Lâm Đoạn còn lại | Đất ở | 11.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | — |
| Đường Trần Hưng Đạo Quốc lộ 37 → Ngã tư giao đường Trần Phú | Đất thương mại, dịch vụ | 10.500.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.350.000 | — |
| Đường trục xã Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.200.000 | — |
| Đường Trần Phú Cầu Mạc Thị Bưởi → Quốc lộ 37 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.500.000 | 4.675.000 | 2.125.000 | 1.250.000 | — |
| Đường Nguyễn Đức Sáu Cầu Mạc Thị Bưởi → Cầu Phủ xã Nam Hồng (cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.500.000 | 4.675.000 | 2.125.000 | 1.700.000 | — |
| Đường Nguyễn Trung Goòng Cầu Mạc Thị Bưởi → Giáp chợ thị trấn Nam Sách (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.590.000 | — |
| Khu dân cư mới phía Tây thị trấn Nam Sách (cũ) Các thửa đất thuộc tuyến đường có chiều rộng mặt cắt ngang (Bn): 15,5m ≤ Bn ≤ 24,0m | Đất thương mại, dịch vụ | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.590.000 | — |
| Đường Trần Hưng Đạo Các thửa đất thuộc đường trục chính (đường đôi). Tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.350.000 | — |
| Đường Trần Hưng Đạo Quốc lộ 37 → Ngã tư giao đường Trần Phú | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.750.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.125.000 | — |
| Đường Nguyễn Trung Goòng Cầu Mạc Thị Bưởi → Giáp chợ thị trấn Nam Sách (cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.500.000 | 3.750.000 | 1.875.000 | 1.325.000 | — |
| Khu dân cư mới phía Tây thị trấn Nam Sách (cũ) Các thửa đất thuộc tuyến đường có chiều rộng mặt cắt ngang (Bn): 15,5m ≤ Bn ≤ 24,0m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.500.000 | 3.750.000 | 1.875.000 | 1.325.000 | — |
| Đường Trần Hưng Đạo Các thửa đất thuộc đường trục chính (đường đôi). Tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.500.000 | 3.750.000 | 1.875.000 | 1.125.000 | — |
| Khu dân cư Đồng Khê Các lô bám đường giao cắt đường Dẫn Cầu Hàn | Đất thương mại, dịch vụ | 7.200.000 | — | — | — | — |
| Đường dẫn phía Bắc cầu Hàn với đường 5B Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 7.200.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | — |
| Đường Nguyễn Đăng Lành Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 6.600.000 | 3.300.000 | 1.650.000 | 1.170.000 | — |
| Đường Đặng Tính Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 6.600.000 | 3.300.000 | 1.650.000 | 1.170.000 | — |
| Đường Chu Văn An Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 6.570.000 | 3.300.000 | 1.650.000 | 1.170.000 | — |
| Đường nối nút giao lập thể Quốc lộ 37 và Quốc lộ 5 Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 6.540.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.050.000 | — |
| Đường 5B Cầu Nam Khê → Giáp xã Thái Tân | Đất thương mại, dịch vụ | 6.540.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.050.000 | — |
| Đường Hùng Vương (Quốc lộ 37 đoạn trong thị trấn Nam Sách cũ) Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.250.000 | 3.750.000 | 1.875.000 | 1.325.000 | — |
| Đường tỉnh 390 Bảo hiểm xã hội cũ → Xã Trần Phú cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.250.000 | 3.750.000 | 1.875.000 | 1.325.000 | — |
| Đường KDC Đống Mắm Các thửa đất giáp trục đường ven kênh KT Chu Đậu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.250.000 | 1.625.000 | 800.000 | — |
| Đường nối từ khu dân cư phía Tây đến đường tỉnh 390D (đường dẫn cầu Hàn) Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.750.000 | 1.750.000 | 1.225.000 | — |
| Đường Nguyễn Đức Sáu Cầu Phủ xã Nam Hồng (cũ) → Cầu Nam Khê | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | — |
| Đường trục chính thôn Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 6.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | — |
| Khu dân cư Đồng Khê Các lô bám đường giao cắt đường Dẫn Cầu Hàn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Đường dẫn phía Bắc cầu Hàn với đường 5B Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | — |
| Đất thuộc khu dân cư Nam Khê cũ bám đường có mặt cắt 19m thuộc Khu dân cư Đông Khê mới Trọn khu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Đường 5B Cầu Phủ (xã Nam Hồng cũ) → Cầu Nam Khê | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | — |
| Đường quốc lộ 37 Đoạn thuộc địa bàn xã Đồng Lạc cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 6.000.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | — |
| Đường KDC Đống Mắm Các thửa đất của các tuyến đường còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 5.940.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 900.000 | — |
| Đường Trần Phú Cầu Mạc Thị Bưởi → Đường vào thôn Nhân Hưng | Đất thương mại, dịch vụ | 5.850.000 | 2.700.000 | 1.350.000 | 960.000 | — |
| Đường Nguyễn Trãi Hiệu Sách nhân dân → Chợ Hóp | Đất thương mại, dịch vụ | 5.850.000 | 2.700.000 | 1.350.000 | 960.000 | — |
| Đường Nguyễn Trãi Đường Trần Phú → Cầu Giao | Đất thương mại, dịch vụ | 5.850.000 | 2.700.000 | 1.350.000 | 960.000 | — |
| Đường Chu Văn An Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.475.000 | 2.750.000 | 1.375.000 | 975.000 | — |
| Đường nối nút giao lập thể Quốc lộ 37 và Quốc lộ 5 Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.450.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 875.000 | — |
| Đường 5B Cầu Nam Khê → Giáp xã Thái Tân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.450.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 875.000 | — |
| Đường Mạc Đĩnh Chi Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 5.370.000 | 2.550.000 | 1.290.000 | 900.000 | — |
| Đường trong khu dân cư Trần Hưng Đạo Trọn khu | Đất thương mại, dịch vụ | 5.370.000 | 2.550.000 | 1.290.000 | 900.000 | — |
| Đường Nguyễn Trãi Cầu Giao → Quốc lộ 37 | Đất thương mại, dịch vụ | 5.370.000 | 2.550.000 | 1.290.000 | 900.000 | — |
Tại Xã Nam Sách, giá VT2 bình quân bằng 53,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 46,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 46 | 38.000.000 | 6.000.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 44 | 9.500.000 | 2.750.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 42 | 11.400.000 | 3.000.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Nam Sách đứng thứ 28 trên tổng số 116 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hải Phòng.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Nam Sách gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
28 tuyến đường tại Xã Nam Sách có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hải Phòng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .