Đơn giá đất tại Xã An Lão, Thành phố Hải Phòng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
175 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phố Nguyễn Kim Đầu đường → Hết phạm vi 200m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | — |
| Đường 306 Cống Đống Cao → Lối rẽ vào đình thôn Trần Phú | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.325.000 | 1.995.000 | 1.660.000 | 1.330.000 | — |
| Các đường trục chính khu vực thị trấn An Lão, Trường Sơn cũ Đường có mặt cắt từ 7m trở lên | Đất thương mại, dịch vụ | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.575.000 | 1.260.000 | — |
| Phố Phan Hiền Sau phạm vi 200m → Phố Nguyễn Kim | Đất thương mại, dịch vụ | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.575.000 | 1.260.000 | — |
| Phố Nguyễn Kim Sau phạm vi 200m → Phố Phan Hiền | Đất thương mại, dịch vụ | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.575.000 | 1.260.000 | — |
| Phố Hoàng Xá Sau phạm vi 200m → Nhà ông Đường số nhà 93 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.575.000 | 1.260.000 | — |
| Đường trong khu đấu giá Ngã ba An Tràng chiều rộng mặt đường nhỏ hơn 5,0m Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.575.000 | 1.260.000 | — |
| Tuyến đường Nhà ông Sáu Quyết Tiến 1 → Nhà bà Lưu Quyết Tiến 4 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | — |
| Tuyến đường Nhà ông Phí Quyết Tiến 3 → Nhà ông Tám Bách Phương 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | — |
| Tuyến đường Nhà ông Khi Quyết Tiến 1 → Nhà ông Tiến Quyết Tiến 3 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | — |
| Các đường trục chính thôn khu vực An Thắng, An Tiến, Tân Dân, Thái Sơn Đường có mặt cắt từ 7m trở lên | Đất thương mại, dịch vụ | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | — |
| Tuyến đường Đường 360 → Cống Lò Vôi | Đất thương mại, dịch vụ | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | — |
| Tuyến đường Cổng chào An Thắng → Núi 1 (đi ra nghĩa địa, nghĩa trang) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | — |
| Tuyến đường Ngã tư thôn Bách Phương → Chùa Bách Phương | Đất thương mại, dịch vụ | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | — |
| Tuyến đường Đường 360 qua trường Trần Tất Văn → Nhà ông Kiều Bách Phương 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | — |
| Các đường trục chính khu vực thị trấn An Lão, Trường Sơn cũ Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.475.000 | 1.485.000 | 1.238.000 | 990.000 | — |
| Tuyến đường trục Trường Sơn - Thái Sơn Ngã ba Lương Khánh Thiện → Giáp địa phận Thái Sơn (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.025.000 | 1.575.000 | 1.260.000 | 1.080.000 | — |
| Các đường trục chính khu vực thị trấn An Lão, Trường Sơn cũ Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.025.000 | 1.215.000 | 1.010.000 | 810.000 | — |
| Các đường trục chính khu vực thị trấn An Lão, Trường Sơn cũ Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.925.000 | 1.155.000 | 960.000 | 770.000 | — |
| Các đường trục chính thôn khu vực, An Thắng, An Tiến, Tân Dân, Thái Sơn Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 875.000 | 720.000 | — |
| Các đường trục chính khu vực thị trấn An Lão, Trường Sơn cũ Đường có mặt cắt dưới 3m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.575.000 | 945.000 | 790.000 | 750.000 | — |
| Các đường trục chính thôn khu vực, An Thắng, An Tiến, Tân Dân, Thái Sơn Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 750.000 | 720.000 | — |
| Các đường trục chính khu vực thị trấn An Lão, Trường Sơn cũ Đường có mặt cắt dưới 3m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.225.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 | — |
| Các đường trục chính thôn khu vực, An Thắng, An Tiến, Tân Dân, Thái Sơn Đường có mặt cắt dưới 3m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.125.000 | 810.000 | 780.000 | 750.000 | — |
| Các đường trục chính thôn khu vực, An Thắng, An Tiến, Tân Dân, Thái Sơn Đường có mặt cắt dưới 3m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 875.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 | — |
Tại Xã An Lão, giá VT2 bình quân bằng 60,5% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 39,5% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 65 | 11.700.000 | 1.125.000 |
| Đất ở | 61 | 26.000.000 | 4.000.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 49 | 9.100.000 | 875.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã An Lão đứng thứ 64 trên tổng số 116 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hải Phòng.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã An Lão gồm địa bàn của 5 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
18 tuyến đường tại Xã An Lão có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hải Phòng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .