Bảng giá đất Xã An Lão, Thành phố Hải Phòng

Đơn giá đất tại Xã An Lão, Thành phố Hải Phòng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

175 dòng giá28 tuyến đường3 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã An Lão

175 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã An Lão, Thành phố Hải Phòng 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Phố Nguyễn Kim
Đầu đường → Hết phạm vi 200m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.500.0002.100.0001.750.0001.400.000
Đường 306
Cống Đống Cao → Lối rẽ vào đình thôn Trần Phú
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.325.0001.995.0001.660.0001.330.000
Các đường trục chính khu vực thị trấn An Lão, Trường Sơn cũ
Đường có mặt cắt từ 7m trở lên
Đất thương mại, dịch vụ3.150.0001.890.0001.575.0001.260.000
Phố Phan Hiền
Sau phạm vi 200m → Phố Nguyễn Kim
Đất thương mại, dịch vụ3.150.0001.890.0001.575.0001.260.000
Phố Nguyễn Kim
Sau phạm vi 200m → Phố Phan Hiền
Đất thương mại, dịch vụ3.150.0001.890.0001.575.0001.260.000
Phố Hoàng Xá
Sau phạm vi 200m → Nhà ông Đường số nhà 93
Đất thương mại, dịch vụ3.150.0001.890.0001.575.0001.260.000
Đường trong khu đấu giá Ngã ba An Tràng chiều rộng mặt đường nhỏ hơn 5,0m
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ3.150.0001.890.0001.575.0001.260.000
Tuyến đường
Nhà ông Sáu Quyết Tiến 1 → Nhà bà Lưu Quyết Tiến 4
Đất thương mại, dịch vụ2.700.0001.620.0001.350.0001.080.000
Tuyến đường
Nhà ông Phí Quyết Tiến 3 → Nhà ông Tám Bách Phương 2
Đất thương mại, dịch vụ2.700.0001.620.0001.350.0001.080.000
Tuyến đường
Nhà ông Khi Quyết Tiến 1 → Nhà ông Tiến Quyết Tiến 3
Đất thương mại, dịch vụ2.700.0001.620.0001.350.0001.080.000
Các đường trục chính thôn khu vực An Thắng, An Tiến, Tân Dân, Thái Sơn
Đường có mặt cắt từ 7m trở lên
Đất thương mại, dịch vụ2.700.0001.620.0001.350.0001.080.000
Tuyến đường
Đường 360 → Cống Lò Vôi
Đất thương mại, dịch vụ2.700.0001.620.0001.350.0001.080.000
Tuyến đường
Cổng chào An Thắng → Núi 1 (đi ra nghĩa địa, nghĩa trang)
Đất thương mại, dịch vụ2.700.0001.620.0001.350.0001.080.000
Tuyến đường
Ngã tư thôn Bách Phương → Chùa Bách Phương
Đất thương mại, dịch vụ2.700.0001.620.0001.350.0001.080.000
Tuyến đường
Đường 360 qua trường Trần Tất Văn → Nhà ông Kiều Bách Phương 2
Đất thương mại, dịch vụ2.700.0001.620.0001.350.0001.080.000
Các đường trục chính khu vực thị trấn An Lão, Trường Sơn cũ
Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m
Đất thương mại, dịch vụ2.475.0001.485.0001.238.000990.000
Tuyến đường trục Trường Sơn - Thái Sơn
Ngã ba Lương Khánh Thiện → Giáp địa phận Thái Sơn (cũ)
Đất thương mại, dịch vụ2.025.0001.575.0001.260.0001.080.000
Các đường trục chính khu vực thị trấn An Lão, Trường Sơn cũ
Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
Đất thương mại, dịch vụ2.025.0001.215.0001.010.000810.000
Các đường trục chính khu vực thị trấn An Lão, Trường Sơn cũ
Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.925.0001.155.000960.000770.000
Các đường trục chính thôn khu vực, An Thắng, An Tiến, Tân Dân, Thái Sơn
Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.750.0001.050.000875.000720.000
Các đường trục chính khu vực thị trấn An Lão, Trường Sơn cũ
Đường có mặt cắt dưới 3m
Đất thương mại, dịch vụ1.575.000945.000790.000750.000
Các đường trục chính thôn khu vực, An Thắng, An Tiến, Tân Dân, Thái Sơn
Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.400.000840.000750.000720.000
Các đường trục chính khu vực thị trấn An Lão, Trường Sơn cũ
Đường có mặt cắt dưới 3m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.225.000800.000750.000720.000
Các đường trục chính thôn khu vực, An Thắng, An Tiến, Tân Dân, Thái Sơn
Đường có mặt cắt dưới 3m
Đất thương mại, dịch vụ1.125.000810.000780.000750.000
Các đường trục chính thôn khu vực, An Thắng, An Tiến, Tân Dân, Thái Sơn
Đường có mặt cắt dưới 3m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp875.000800.000750.000720.000

Mặt bằng giá đất Xã An Lão

Giá VT1 cao nhất
26.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
6.125.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
875.000
đồng/m²
Số dòng giá
175
dòng
Số tuyến đường
28
tuyến
Số loại đất
3
loại

Tại Xã An Lão, giá VT2 bình quân bằng 60,5% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 39,5% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã An Lão (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ6511.700.0001.125.000
Đất ở6126.000.0004.000.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp499.100.000875.000

Xã An Lão đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hải Phòng

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã An Lão đứng thứ 64 trên tổng số 116 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hải Phòng.

Hồ sơ hành chính Xã An Lão

Mã bưu chính (zip code)
04506
Doanh nghiệp trên địa bàn
461 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã An Lão gồm địa bàn của 5 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Thị trấn An LãoXã An TiếnXã An ThắngThị trấn Trường SơnXã Tân Dân

Giá đất theo tuyến đường tại Xã An Lão

18 tuyến đường tại Xã An Lão có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hải Phòng

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hải Phòng kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Thành phố Hải Phòng: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã An Lão

Giá đất cao nhất tại Xã An Lão là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã An Lão là 26.000.000 đồng/m², thấp nhất 875.000 đồng/m², trung vị 6.125.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã An Lão đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hải Phòng?
Xã An Lão xếp thứ 64 trên tổng số 116 xã, phường của Thành phố Hải Phòng nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã An Lão theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã An Lão được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã An Lão hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 5 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.