Đơn giá đất tuyến Đường 306 thuộc Xã An Lão, Thành phố Hải Phòng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
16 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Giáp thị trấn An Lão (cũ) → Cống Đống Cao | Đất ở | 12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 | — |
| Địa phận xã Tân Dân (cũ) → Cầu Nghệ | Đất ở | 8.000.000 | 4.800.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | — |
| Lối rẽ vào đình thôn Trần Phú → Giáp địa phận xã Tân Dân (cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.975.000 | 1.785.000 | 1.490.000 | 1.190.000 | — |
| Cầu Nghệ → Cầu H10 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | — |
| Địa phận xã Tân Dân (cũ) → Cầu Nghệ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | — |
| Cống Đống Cao → Lối rẽ vào đình thôn Trần Phú | Đất ở | 9.500.000 | 5.700.000 | 4.750.000 | 3.800.000 | — |
| Cầu H10 → Giáp xã An Khánh | Đất ở | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 | — |
| Lối rẽ vào đình thôn Trần Phú → Giáp địa phận xã Tân Dân (cũ) | Đất ở | 8.500.000 | 5.100.000 | 4.250.000 | 3.400.000 | — |
| Cầu Nghệ → Cầu H10 | Đất ở | 8.000.000 | 4.800.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | — |
| Cống Đống Cao → Lối rẽ vào đình thôn Trần Phú | Đất thương mại, dịch vụ | 4.275.000 | 2.565.000 | 2.140.000 | 1.710.000 | — |
| Giáp thị trấn An Lão (cũ) → Cống Đống Cao | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | — |
| Cầu H10 → Giáp xã An Khánh | Đất thương mại, dịch vụ | 4.050.000 | 2.430.000 | 2.025.000 | 1.620.000 | — |
| Lối rẽ vào đình thôn Trần Phú → Giáp địa phận xã Tân Dân (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.825.000 | 2.295.000 | 1.910.000 | 1.530.000 | — |
| Cầu Nghệ → Cầu H10 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | — |
| Địa phận xã Tân Dân (cũ) → Cầu Nghệ | Đất thương mại, dịch vụ | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | — |
| Cống Đống Cao → Lối rẽ vào đình thôn Trần Phú | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.325.000 | 1.995.000 | 1.660.000 | 1.330.000 | — |
Tại tuyến Đường 306, giá VT2 bình quân bằng 60,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 40,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 6 | 12.000.000 | 8.000.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 5 | 4.275.000 | 3.600.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường 306 đứng thứ 11 trên 18 tuyến đường có dữ liệu tại Xã An Lão.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã An Lão hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hải Phòng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .