Bảng giá đất Phường Tứ Minh, Thành phố Hải Phòng

Đơn giá đất tại Phường Tứ Minh, Thành phố Hải Phòng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

264 dòng giá94 tuyến đường3 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Tứ Minh

264 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Tứ Minh, Thành phố Hải Phòng 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Vũ Công Đán
TDP Kim Xá (Cẩm Đoài) → Đường 394
Đất thương mại, dịch vụ14.000.0005.810.0004.480.0003.584.000
Trục đường chính TDP Kim Xá
Đường nội bộ KCN Đại An → Nhà văn hòa TDP Kim Xá
Đất ở13.460.0008.070.0004.680.0003.740.000
Trần Đăng Nguyên
Phố Vũ Dự → Chùa Tứ Thông
Đất ở13.000.0007.000.0003.500.0002.800.000
Nhật Tân
Đường An Định → Phố Đỗ Bá Linh
Đất ở13.000.0007.000.0003.500.0002.800.000
Trường Chinh
Đại lộ Võ Nguyên Giáp → UBND phường Tứ Minh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp12.500.0006.000.0003.250.0002.600.000
Vũ Công Đán
UBND phường Tứ Minh → TDP Kim Xá (Cẩm Đoài)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp12.500.0006.000.0003.250.0002.600.000
Đại lộ Võ Nguyên Giáp
Quảng trường → cầu Lộ Cương
Đất thương mại, dịch vụ12.250.0007.875.0003.850.0003.080.000
Phố Thượng Đạt (đường trục Khu dân cư Thượng Đạt)
Đường Vũ Công Đán → Đường An Định
Đất thương mại, dịch vụ11.760.0005.530.0004.424.0003.539.000
Quốc lộ 5
Ban chỉ huy quân sự huyện (cũ) → Công ty TNHH Hải Nam
Đất thương mại, dịch vụ10.500.0005.250.0002.625.0002.100.000
Đường Tuệ Tĩnh/Đường 394
Bưu điện Cẩm Giàng → Hết TDP ngọ
Đất thương mại, dịch vụ10.500.0005.250.0002.625.0002.100.000
Các đường phố còn lại khác
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở10.000.0006.000.0003.500.0002.800.000
Đại lộ Võ Nguyên Giáp
Quảng trường → cầu Lộ Cương
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp8.750.0005.625.0002.750.0002.200.000
Đường 33m (thuộc TDP Kim Xá)
Vũ Công Đán → Đường 394
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp8.750.0005.625.0002.750.0002.200.000
Tân Trào
Đường An Định → Đường Trường Chinh
Đất thương mại, dịch vụ8.575.0004.200.0002.100.0001.680.000
Vũ Dự
Phố Đỗ Bá Linh → Sông Kim Sơn
Đất thương mại, dịch vụ8.400.0005.121.0003.070.0002.457.000
Phố Thượng Đạt (đường trục Khu dân cư Thượng Đạt)
Đường Vũ Công Đán → Đường An Định
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp8.400.0003.950.0003.160.0002.528.000
Dương Quang
Phố Vũ Công Đán → Nhà ông Phạm Ngọc Quỹ
Đất thương mại, dịch vụ7.553.0005.222.0002.482.0001.985.000
Xuân Thị
Phố Vũ Công Đán → Nhà ông Lưu Văn Căn
Đất thương mại, dịch vụ7.525.0004.137.0002.482.0001.985.000
Ngô Sỹ Liên
Đường Tứ Minh → Đại lộ 30/10
Đất thương mại, dịch vụ7.350.0003.500.0001.750.0001.400.000
Lê Văn Hưu
Đường Tứ Minh → Đại lộ 30/10
Đất thương mại, dịch vụ7.350.0003.500.0001.750.0001.400.000
Lê Nghĩa
Đường Phạm Văn Đồng → Đường Trường Chinh
Đất thương mại, dịch vụ7.350.0003.500.0001.750.0001.400.000
Khu dân cư mới Lộ Cương
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ7.350.0003.500.0001.750.0001.400.000
Nguyễn Kính Tuân (Khu Thiên Phú)
Đại lộ Võ Nguyên Giáp → Phố Bùi Công Chiêu
Đất thương mại, dịch vụ7.350.0003.500.0001.750.0001.400.000
Lê Hiến Phủ (Khu Thiên Phú)
Đại lộ Võ Nguyên Giáp → Phố Vũ Thiệu
Đất thương mại, dịch vụ7.350.0003.500.0001.750.0001.400.000
Đỗ Công Đàm (Khu Trường Thịnh)
Đại lộ Võ Nguyên Giáp → Phố Khúc Thừa Mỹ
Đất thương mại, dịch vụ7.350.0003.500.0001.750.0001.400.000
Khúc Thừa Mỹ (Khu Trường Thịnh)
Đường Trường Chinh → Giáp Khu dân cư Đồng Tranh
Đất thương mại, dịch vụ7.350.0003.500.0001.750.0001.400.000
Trường Tân (KDC Đại An 1)
Phố Thượng Đạt → Phố Vĩnh Dụ
Đất thương mại, dịch vụ6.615.0003.150.0001.575.0001.260.000
Thượng Hồng (KDC Đại An 1)
Phố Thượng Đạt → Phố Nguyễn Tuyển
Đất thương mại, dịch vụ6.615.0003.150.0001.575.0001.260.000
Lê Gia Đỉnh (KDC Đại An 1)
Phố Thượng Đạt → Phố Lý Tử Cấu
Đất thương mại, dịch vụ6.615.0003.150.0001.575.0001.260.000
Đường gom QL5
KCN Đại An → Đường 394
Đất thương mại, dịch vụ6.615.0003.150.0001.575.0001.260.000
An Định
Đại lộ Nguyễn Lương Bằng → KCN Đại An
Đất thương mại, dịch vụ6.615.0003.150.0001.575.0001.260.000
Điểm dân cư mới số 02, số 03 và số 03 mở rộng thôn Quảng Cư: Đường có mặt bắt Bn≤9,5m
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ6.300.000
Đại An
Đường An Định → Sông Bắc Hưng Hải
Đất thương mại, dịch vụ6.300.0003.150.0001.575.0001.260.000
Đỗ Xá
Đường Trường Chinh → Đường Phạm văn Đồng
Đất thương mại, dịch vụ6.300.0003.150.0001.575.0001.260.000
Vũ Đình Liên
Phố Thượng Đạt → Đường quy hoạch vùng chiều Thượng Đạt
Đất thương mại, dịch vụ6.125.0003.640.0003.276.0002.622.000
Vũ Bằng
Phố Thượng Đạt → Đường quy hoạch vùng chiều Thượng Đạt
Đất thương mại, dịch vụ6.125.0003.640.0003.276.0002.622.000
Trần Văn Cận
Phố Tứ Thông → Nhà ông Nguyễn Văn Đạt
Đất thương mại, dịch vụ6.125.0003.339.0002.006.0001.603.000
Vũ Duy Chí
Phố Thượng Đạt → Phố Vũ Bằng
Đất thương mại, dịch vụ6.125.0003.640.0003.276.0002.622.000
Tân Trào
Đường An Định → Đường Trường Chinh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp6.125.0003.000.0001.500.0001.200.000
Phạm Quý Thích
Phố Phạm Duy Ưởng → Đường Vũ Công Đán
Đất thương mại, dịch vụ6.125.0005.075.0004.169.0003.336.000
Phạm Luận
Đường Thạch lam → giáp KDC Tỉnh Đội
Đất thương mại, dịch vụ6.125.0005.075.0004.169.0003.336.000
Phạm Duy Ưởng
Đường Lê Quang Bí → Đường Phạm Quý Thích
Đất thương mại, dịch vụ6.125.0002.975.0001.470.0001.190.000
Nguyễn Ư Dĩ
Đường Trường Chinh → Phố Vũ Mạnh Hùng
Đất thương mại, dịch vụ6.125.0002.975.0001.470.0001.190.000
Vũ Mạnh Hùng
Đường Trường Chinh → Đường Lộ Cương
Đất thương mại, dịch vụ6.125.0002.975.0001.470.0001.190.000
Tứ Thông
Phố Vũ Dự → Đường quy hoạch KCN Đại An
Đất thương mại, dịch vụ6.125.0002.975.0001.470.0001.190.000
Đường nhánh còn lại trong Khu đô thị phía Tây (có mặt cắt đường Bn≤13,5m)
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ6.125.000
Lý Tử Cấu
Phố Phạm Luận → Đường Tứ Minh
Đất thương mại, dịch vụ6.125.0002.975.0001.470.0001.190.000
Nguyễn Văn Siêu (Khu Trường Thịnh)
Đại lộ Võ Nguyên Giáp → Phố Trương Hanh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp6.000.0003.000.0001.500.0001.200.000
Nguyễn Thừa Vinh (Khu Trường Thịnh)
Đại lộ Võ Nguyên Giáp → Phố Trương Hanh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp6.000.0003.000.0001.500.0001.200.000
Khúc Thừa Hạo (Khu Trường Thịnh)
Đại lộ Võ Nguyên Giáp → Phố Trương Hanh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp6.000.0003.000.0001.500.0001.200.000

Mặt bằng giá đất Phường Tứ Minh

Giá VT1 cao nhất
57.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
6.615.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
2.330.000
đồng/m²
Số dòng giá
264
dòng
Số tuyến đường
94
tuyến
Số loại đất
3
loại

Tại Phường Tứ Minh, giá VT2 bình quân bằng 54,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 46,0% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Tứ Minh (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở9157.000.0009.320.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp8714.250.0002.330.000
Đất thương mại, dịch vụ8619.950.0003.262.000

Phường Tứ Minh đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hải Phòng

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Tứ Minh đứng thứ 15 trên tổng số 116 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hải Phòng.

Hồ sơ hành chính Phường Tứ Minh

Mã bưu chính (zip code)
03126
Doanh nghiệp trên địa bàn
571 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Tứ Minh gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Thị trấn Lai CáchXã Cẩm Đoài

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Tứ Minh

71 tuyến đường tại Phường Tứ Minh có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

An Định
3 dòng · VT1 tới 18.900.000 đ/m²
Đại An
3 dòng · VT1 tới 18.000.000 đ/m²
Đại lộ Võ Nguyên Giáp
3 dòng · VT1 tới 35.000.000 đ/m²
Đàm Tuỵ (KDC Đại An 1)
3 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Đặng Tính (Khu Tỉnh đội Cẩm Khê)
3 dòng · VT1 tới 16.900.000 đ/m²
Điểm dân cư mới số 02, số 03 và số 03 mở rộng thôn Quảng Cư: Đường có mặt bắt Bn≤9,5m
3 dòng · VT1 tới 18.000.000 đ/m²
Điểm dân cư mới số 08 và số 08 mở rộng TDP Ha Xá: Đường có mặt cắt 9,5m<Bn≤13,5m
3 dòng · VT1 tới 16.000.000 đ/m²
Điểm dân cư mới số 08 và số 08 mở rộng TDP Ha Xá: Đường có mặt cắt Bn≤9,5m
3 dòng · VT1 tới 18.000.000 đ/m²
Đoạn đường từ giáp đường 394 đến giáp khu đất Điện lực Cẩm Giàng
3 dòng · VT1 tới 16.000.000 đ/m²
Đỗ Bá Linh
3 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Đỗ Thiên Thư
3 dòng · VT1 tới 15.400.000 đ/m²
Đỗ Xá
3 dòng · VT1 tới 18.000.000 đ/m²
Đường 33m (thuộc TDP Kim Xá)
3 dòng · VT1 tới 35.000.000 đ/m²
Đường còn lại trong Khu dân cư Đại An
3 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Đường còn lại trong khu dân cư Tỉnh đội thuộc Khu Cẩm Khê
3 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²
Đường gom QL5
3 dòng · VT1 tới 18.900.000 đ/m²
Dương Quang
3 dòng · VT1 tới 21.580.000 đ/m²
Đường trong dự án Khu cơ quan và dân cư phía Đông Cầu vượt (Công ty Minh Thanh)
3 dòng · VT1 tới 18.000.000 đ/m²
Đường trục KDC Đồng Tranh
3 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Hoàng Quốc Việt
3 dòng · VT1 tới 44.800.000 đ/m²
Khu dân cư mới Lộ Cương
3 dòng · VT1 tới 21.000.000 đ/m²
Lê Gia Đỉnh (KDC Đại An 1)
3 dòng · VT1 tới 18.900.000 đ/m²
Lê Quang Bí (Khu Tỉnh đội Cẩm Khê)
3 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²
Lê Văn Hưu
3 dòng · VT1 tới 21.000.000 đ/m²
Lộ Cương
3 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²
Lý Đạo Thành (Khu Tỉnh đội Cẩm Khê)
3 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Lý Tử Cấu
3 dòng · VT1 tới 17.500.000 đ/m²
Ngô Sỹ Liên
3 dòng · VT1 tới 21.000.000 đ/m²
Nguyễn Cừ
3 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Nguyễn Địch Huấn (KDC Đại An 1)
3 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Nguyễn Kính Tuân (Khu Thiên Phú)
3 dòng · VT1 tới 21.000.000 đ/m²
Nguyễn Sỹ Cố
3 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Nguyễn Thái (đường trong KĐT Thiên Phú)
3 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Nguyễn Tuyển
3 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Nguyễn Ư Dĩ
3 dòng · VT1 tới 17.500.000 đ/m²
Nhật Tân
3 dòng · VT1 tới 13.000.000 đ/m²
Phạm Duy Ưởng
3 dòng · VT1 tới 17.500.000 đ/m²
Phạm Luận
3 dòng · VT1 tới 17.500.000 đ/m²
Phạm Quý Thích
3 dòng · VT1 tới 17.500.000 đ/m²
Phạm Trí Khiêm (KDC Đại An 1)
3 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Phố Mạc Đĩnh Chi
3 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Phố Nguyễn Danh Nho
3 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Phố Phạm Sư Mạnh
3 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
Phố Thượng Đạt (đường trục Khu dân cư Thượng Đạt)
3 dòng · VT1 tới 33.600.000 đ/m²
Phố Vũ Hữu
3 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Tân Trào
3 dòng · VT1 tới 24.500.000 đ/m²
Thạch Lam
3 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Thượng Hồng (KDC Đại An 1)
3 dòng · VT1 tới 18.900.000 đ/m²
Tiền Lệ
3 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Trần Đăng Nguyên
3 dòng · VT1 tới 13.000.000 đ/m²
Trần Huy Liệu
3 dòng · VT1 tới 21.000.000 đ/m²
Trần Văn Cận
3 dòng · VT1 tới 17.500.000 đ/m²
Trục đường chính TDP Ha Xá
3 dòng · VT1 tới 9.320.000 đ/m²
Trục đường chính TDP Kim Xá
3 dòng · VT1 tới 13.460.000 đ/m²
Trục đường chính TDP Quảng Cư
3 dòng · VT1 tới 16.000.000 đ/m²
Trục đường chính trong TDP Ngọ
3 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
Trục đường liên tổ dân phố qua TDP Năm, TDP Đìa
3 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
Trường Chinh
6 dòng · VT1 tới 57.000.000 đ/m²
Trương Hanh (Khu Trường Thịnh)
3 dòng · VT1 tới 24.000.000 đ/m²
Trường Tân (KDC Đại An 1)
3 dòng · VT1 tới 18.900.000 đ/m²
Tứ Thông
3 dòng · VT1 tới 17.500.000 đ/m²
Vĩnh Dụ (KDC Đại An 1)
3 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Vũ Bằng
3 dòng · VT1 tới 17.500.000 đ/m²
Vũ Công Đán
5 dòng · VT1 tới 50.000.000 đ/m²
Vũ Đình Liên
3 dòng · VT1 tới 17.500.000 đ/m²
Vũ Dự
3 dòng · VT1 tới 24.000.000 đ/m²
Vũ Duy Chí
3 dòng · VT1 tới 17.500.000 đ/m²
Vũ Mạnh Hùng
3 dòng · VT1 tới 17.500.000 đ/m²
Vũ Thiệu (Khu Thiên Phú)
3 dòng · VT1 tới 24.000.000 đ/m²
Xuân Thị
3 dòng · VT1 tới 21.500.000 đ/m²
Xuân Thủy (KĐT Plaza)
3 dòng · VT1 tới 24.000.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hải Phòng

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hải Phòng kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Thành phố Hải Phòng: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Tứ Minh

Giá đất cao nhất tại Phường Tứ Minh là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Tứ Minh là 57.000.000 đồng/m², thấp nhất 2.330.000 đồng/m², trung vị 6.615.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Tứ Minh đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hải Phòng?
Phường Tứ Minh xếp thứ 15 trên tổng số 116 xã, phường của Thành phố Hải Phòng nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Tứ Minh theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Tứ Minh được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Tứ Minh hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 2 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.