Đơn giá đất tại Phường Tứ Minh, Thành phố Hải Phòng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
264 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Sao Khuê (KĐT Plaza) Đường Phạm Văn Đồng → Khu Tân Minh | Đất ở | 24.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | 4.800.000 | — |
| Nguyễn Bỉnh Di (Khu Trường Thịnh) Đường Trường Chinh → Giáp Khu dân cư Đồng Tranh | Đất ở | 24.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | 4.800.000 | — |
| Lê Quát (KĐT Plaza) Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 24.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | 4.800.000 | — |
| Khúc Thừa Hạo (Khu Trường Thịnh) Đại lộ Võ Nguyên Giáp → Phố Trương Hanh | Đất ở | 24.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | 4.800.000 | — |
| Hoàng Hữu Huân (KĐT Plaza) Đường Tân Trào → Phố Lê Quát | Đất ở | 24.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | 4.800.000 | — |
| Bùi Công Chiêu (Khu Thiên Phú) Đại lộ Võ Nguyên Giáp → Phố Vũ Thiệu | Đất ở | 24.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | 4.800.000 | — |
| Dương Quang Phố Vũ Công Đán → Nhà ông Phạm Ngọc Quỹ | Đất ở | 21.580.000 | 14.920.000 | 7.090.000 | 5.670.000 | — |
| Xuân Thị Phố Vũ Công Đán → Nhà ông Lưu Văn Căn | Đất ở | 21.500.000 | 11.820.000 | 7.090.000 | 5.670.000 | — |
| Đường gom QL5 KCN Đại An → Đường 394 | Đất ở | 18.900.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 | — |
| An Định Đại lộ Nguyễn Lương Bằng → KCN Đại An | Đất ở | 18.900.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 | — |
| Trường Tân (KDC Đại An 1) Phố Thượng Đạt → Phố Vĩnh Dụ | Đất ở | 18.900.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 | — |
| Thượng Hồng (KDC Đại An 1) Phố Thượng Đạt → Phố Nguyễn Tuyển | Đất ở | 18.900.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 | — |
| Lê Gia Đỉnh (KDC Đại An 1) Phố Thượng Đạt → Phố Lý Tử Cấu | Đất ở | 18.900.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 | — |
| Điểm dân cư mới số 08 và số 08 mở rộng TDP Ha Xá: Đường có mặt cắt Bn≤9,5m Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 18.000.000 | — | — | — | — |
| Điểm dân cư mới số 02, số 03 và số 03 mở rộng thôn Quảng Cư: Đường có mặt bắt Bn≤9,5m Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 18.000.000 | — | — | — | — |
| Đường trong dự án Khu cơ quan và dân cư phía Đông Cầu vượt (Công ty Minh Thanh) Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 18.000.000 | 10.000.000 | 7.000.000 | 5.600.000 | — |
| Đại An Đường An Định → Sông Bắc Hưng Hải | Đất ở | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 | — |
| Đỗ Xá Đường Trường Chinh → Đường Phạm văn Đồng | Đất ở | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 | — |
| Vũ Đình Liên Phố Thượng Đạt → Đường quy hoạch vùng chiều Thượng Đạt | Đất ở | 17.500.000 | 10.400.000 | 9.360.000 | 7.490.000 | — |
| Vũ Bằng Phố Thượng Đạt → Đường quy hoạch vùng chiều Thượng Đạt | Đất ở | 17.500.000 | 10.400.000 | 9.360.000 | 7.490.000 | — |
| Trần Văn Cận Phố Tứ Thông → Nhà ông Nguyễn Văn Đạt | Đất ở | 17.500.000 | 9.540.000 | 5.730.000 | 4.580.000 | — |
| Vũ Duy Chí Phố Thượng Đạt → Phố Vũ Bằng | Đất ở | 17.500.000 | 10.400.000 | 9.360.000 | 7.490.000 | — |
| Vũ Mạnh Hùng Đường Trường Chinh → Đường Lộ Cương | Đất ở | 17.500.000 | 8.500.000 | 4.200.000 | 3.400.000 | — |
| Tứ Thông Phố Vũ Dự → Đường quy hoạch KCN Đại An | Đất ở | 17.500.000 | 8.500.000 | 4.200.000 | 3.400.000 | — |
| Phạm Quý Thích Phố Phạm Duy Ưởng → Đường Vũ Công Đán | Đất ở | 17.500.000 | 14.500.000 | 11.910.000 | 9.530.000 | — |
| Phạm Luận Đường Thạch lam → giáp KDC Tỉnh Đội | Đất ở | 17.500.000 | 14.500.000 | 11.910.000 | 9.530.000 | — |
| Phạm Duy Ưởng Đường Lê Quang Bí → Đường Phạm Quý Thích | Đất ở | 17.500.000 | 8.500.000 | 4.200.000 | 3.400.000 | — |
| Nguyễn Ư Dĩ Đường Trường Chinh → Phố Vũ Mạnh Hùng | Đất ở | 17.500.000 | 8.500.000 | 4.200.000 | 3.400.000 | — |
| Lý Tử Cấu Phố Phạm Luận → Đường Tứ Minh | Đất ở | 17.500.000 | 8.500.000 | 4.200.000 | 3.400.000 | — |
| Đường nhánh còn lại trong Khu đô thị phía Tây (có mặt cắt đường Bn≤13,5m) Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 17.500.000 | — | — | — | — |
| Vũ Công Đán UBND phường Tứ Minh → TDP Kim Xá (Cẩm Đoài) | Đất thương mại, dịch vụ | 17.500.000 | 8.400.000 | 4.550.000 | 3.640.000 | — |
| Trường Chinh Đại lộ Võ Nguyên Giáp → UBND phường Tứ Minh | Đất thương mại, dịch vụ | 17.500.000 | 8.400.000 | 4.550.000 | 3.640.000 | — |
| Đặng Tính (Khu Tỉnh đội Cẩm Khê) Phố Phạm Duy Ưởng → Đường Quy hoạch | Đất ở | 16.900.000 | 13.800.000 | 6.000.000 | 4.800.000 | — |
| Hoàng Quốc Việt Đường Trường Chinh → Giáp phường Thanh Bình | Đất thương mại, dịch vụ | 15.680.000 | 8.750.000 | 4.200.000 | 3.360.000 | — |
| Đỗ Thiên Thư Phố Tứ Thông → Đường quy hoạch KDC mới Nam Tứ Thông | Đất ở | 15.400.000 | 8.470.000 | 5.080.000 | 4.060.000 | — |
| Phố Mạc Đĩnh Chi Quốc lộ 5 → Công ty Trường Thành | Đất ở | 15.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | — |
| Phố Vũ Hữu Tuệ tĩnh (Đường 394) → Nguyễn Danh Nho | Đất ở | 15.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | — |
| Đỗ Bá Linh Phố Thượng Đạt → KCN Đại An mở rộng | Đất ở | 15.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | — |
| Nguyễn Tuyển Đường quy hoạch KCN Đại An → Phố Nguyễn Cừ | Đất ở | 15.000.000 | 7.500.000 | 3.600.000 | 2.800.000 | — |
| Nguyễn Sỹ Cố Phố Phạm Luận → Đường Tứ Minh | Đất ở | 15.000.000 | 7.500.000 | 3.600.000 | 2.800.000 | — |
| Nguyễn Cừ Đường An Định → Phố Lý Tử Cấu (TM 18) | Đất ở | 15.000.000 | 7.500.000 | 3.600.000 | 2.800.000 | — |
| Nguyễn Thái (đường trong KĐT Thiên Phú) Đại lộ Võ Nguyên Giáp → Phố Bùi Công Chiêu | Đất ở | 15.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | — |
| Đường trục KDC Đồng Tranh Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 15.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | — |
| Thạch Lam Phố Phạm Luận → Đường Lê Quang Bí | Đất ở | 15.000.000 | 8.500.000 | 4.200.000 | 3.360.000 | — |
| Vĩnh Dụ (KDC Đại An 1) Phố Thượng Đạt → Số 1 phố Nguyễn Tuyển | Đất ở | 15.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | — |
| Nguyễn Địch Huấn (KDC Đại An 1) Phố Thượng Đạt → Dự án KDC ven QL5 | Đất ở | 15.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | — |
| Phạm Trí Khiêm (KDC Đại An 1) Phố Nguyễn Địch Huấn → Phố Lê Gia Đỉnh | Đất ở | 15.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | — |
| Đàm Tuỵ (KDC Đại An 1) Phố Nguyễn Địch Huấn → Phố Vũ Bằng | Đất ở | 15.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | — |
| Tiền Lệ Chợ Lộ Cương → Nhà văn hóa khu Lộ Cương A | Đất ở | 15.000.000 | 7.500.000 | 3.600.000 | 2.800.000 | — |
| Trường Chinh Giáp phường Lê Thanh Nghị → Đại lộ Võ Nguyên Giáp | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 14.250.000 | 6.250.000 | 3.250.000 | 2.600.000 | — |
Tại Phường Tứ Minh, giá VT2 bình quân bằng 54,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 46,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 91 | 57.000.000 | 9.320.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 87 | 14.250.000 | 2.330.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 86 | 19.950.000 | 3.262.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Tứ Minh đứng thứ 15 trên tổng số 116 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hải Phòng.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Tứ Minh gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
71 tuyến đường tại Phường Tứ Minh có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hải Phòng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .