Đơn giá đất tuyến Khu dân cư tái định cư thôn Châu Bộ thuộc Phường Trần Liễu, Thành phố Hải Phòng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu vực đấu giá Chùa đậu, thôn An Bộ, mặt cắt đường 5.0 m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Khu vực đấu giá Chùa đậu, thôn An Bộ, mặt cắt đường 5.0 m | Đất ở | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Mặt cắt đường 11.5 m gồm 33 lô: Từ Lô L1 đến lô L33 | Đất ở | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Khu vực đấu giá Chùa đậu, thôn An Bộ, mặt cắt đường 5.0 m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.750.000 | — | — | — | — |
| Mặt cắt đường 11.5 m gồm 33 lô: Từ Lô L1 đến lô L33 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 | — | — | — | — |
| Mặt cắt đường 11.5 m gồm 33 lô: Từ Lô L1 đến lô L33 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Đất ở | 2 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 1.750.000 | 1.400.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu dân cư tái định cư thôn Châu Bộ đứng thứ 18 trên 41 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Trần Liễu.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Trần Liễu hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hải Phòng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .