Đơn giá đất tuyến Đường 389B thuộc Phường Trần Liễu, Thành phố Hải Phòng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Cây xăng PV Oil → Nhà bà Trương Thị Biên | Đất thương mại, dịch vụ | 7.700.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | — |
| Cây xăng PV Oil → Nhà bà Trương Thị Biên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.500.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | — |
| Cây xăng PV Oil → Nhà bà Trương Thị Biên | Đất ở | 22.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | 4.800.000 | — |
| Thôn Đích Sơn → Thôn Châu Bộ | Đất ở | 17.000.000 | 8.300.000 | 4.100.000 | 3.300.000 | — |
| Thôn Đích Sơn → Thôn Châu Bộ | Đất thương mại, dịch vụ | 5.950.000 | 3.320.000 | 1.640.000 | 1.320.000 | — |
| Thôn Đích Sơn → Thôn Châu Bộ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.250.000 | 2.905.000 | 1.435.000 | 1.155.000 | — |
Tại tuyến Đường 389B, giá VT2 bình quân bằng 61,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 39,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 7.700.000 | 5.950.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 5.500.000 | 4.250.000 |
| Đất ở | 2 | 22.000.000 | 17.000.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường 389B đứng thứ 4 trên 41 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Trần Liễu.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Trần Liễu hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hải Phòng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .