Đơn giá đất tại Phường Thạch Khôi, Thành phố Hải Phòng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
253 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường trục khu Trần Nội, Lễ Quán, Phú Tảo (phường Thạch Khôi) Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.250.000 | 1.625.000 | 1.050.000 | 850.000 | — |
| Âu Lạc Phố Đông Đô → Đầu khu dân cư Nguyễn Xá | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.250.000 | 1.750.000 | 1.000.000 | 850.000 | — |
| Đường trục khu dân cư số 3, Thái Bình. Nguyễn Xá, Trại Thọ, Phú Thọ (phường Thạch Khôi) Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.625.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 850.000 | — |
Tại Phường Thạch Khôi, giá VT2 bình quân bằng 50,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,4% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 86 | 11.375.000 | 2.625.000 |
| Đất ở | 84 | 45.500.000 | 10.500.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 83 | 15.925.000 | 3.675.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Thạch Khôi đứng thứ 18 trên tổng số 116 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hải Phòng.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Thạch Khôi gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
70 tuyến đường tại Phường Thạch Khôi có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hải Phòng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .