Bảng giá đất Phường Thạch Khôi, Thành phố Hải Phòng

Đơn giá đất tại Phường Thạch Khôi, Thành phố Hải Phòng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

253 dòng giá76 tuyến đường3 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Thạch Khôi

253 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Thạch Khôi, Thành phố Hải Phòng 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Phố Âu Cơ
Đại lộ Võ Nguyễn Giáp → Ngã tư Tổ dân phố Đồng Lại
Đất thương mại, dịch vụ7.700.0003.570.0001.680.0001.330.000
Khu Đô Thị Mới phía Nam, TP Hải Dương
Đường có mặt cắt đường 15,5m ≤Bn<21m
Đất thương mại, dịch vụ7.700.000
Nguyễn Sinh Sắc
Đại lộ Lê Thanh Nghị → Chùa Đống Cao
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp7.500.0003.750.0001.875.0001.500.000
Lý Thái Tông
Lê Văn Thịnh → Lý Nhân Tông
Đất thương mại, dịch vụ7.088.0003.500.0001.750.0001.400.000
Vương Phúc Chính
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ7.000.0003.500.0001.750.0001.400.000
Huyền Quang
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ7.000.0003.500.0001.750.0001.400.000
Trần Hiến Tông
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ7.000.0003.500.0001.750.0001.400.000
Đinh Liệt
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ7.000.0003.500.0001.750.0001.400.000
Khu dân cư, đô thị Tân Phú Hưng
Đường có mặt cắt đường 15,5m ≤Bn<21m
Đất thương mại, dịch vụ7.000.000
Lý Nhân Tông
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ7.000.0003.500.0001.750.0001.400.000
Quyết Tâm
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ7.000.0003.500.0001.750.0001.400.000
Đại lộ Võ Văn Kiệt
Đoạn đi qua phường Thạch Khôi
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp6.750.0004.500.0002.500.0001.750.000
Nguyễn Phương Nương
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ6.615.0003.325.0001.750.0001.400.000
Lý Kế Nguyên
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ6.615.0003.325.0001.750.0001.400.000
Lý Nhân Nghĩa
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ6.615.0003.325.0001.750.0001.400.000
Nguyễn Hồng Công
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ6.615.0003.325.0001.750.0001.400.000
Đàm Thận Huy
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ6.615.0003.325.0001.750.0001.400.000
Nguyễn Mậu Tài
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ6.615.0003.325.0001.750.0001.400.000
Lê Hiển Tông
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ6.615.0003.325.0001.750.0001.400.000
Phạm Ngọc Thạch
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ6.615.0003.325.0001.750.0001.400.000
Đường còn lại trong khu dân cư Đồng Bưởi, phường Thạch Khôi
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ6.615.0003.325.0001.750.0001.400.000
Khu dân cư, đô thị Tân Phú Hưng
Đường có mặt cắt đường <15,5m
Đất thương mại, dịch vụ6.615.000
Vương Bảo
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ6.615.0003.325.0001.750.0001.400.000
Vương Tảo
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ6.615.0003.325.0001.750.0001.400.000
Vương Bạt Tụy
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ6.615.0003.325.0001.750.0001.400.000
Phan Huy Chú
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ6.615.0003.325.0001.750.0001.400.000
Nguyễn Bính
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ6.615.0003.325.0001.750.0001.400.000
Dương Luân
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ6.615.0003.325.0001.750.0001.400.000
Đông Đô
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ6.615.0003.325.0001.750.0001.400.000
Trần Quang Khải
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ6.615.0003.325.0001.750.0001.400.000
Lê Thạch
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ6.615.0003.325.0001.750.0001.400.000
Lê Văn Khôi
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ6.615.0003.325.0001.750.0001.400.000
Trần Duệ Tông
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ6.300.0002.888.0001.470.0001.176.000
Khu dân cư thương mại và tiểu thủ công nghiệp Thạch Khôi, Khu đô thị Phú Quý và Khu dân cư mới phường Thạch Khôi
Đường nhánh có mặt cắt đường Bn ≤ 15,5m
Đất thương mại, dịch vụ6.300.000
Đường 62m kéo dài (đoạn qua xã Gia Xuyên cũ)
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ6.300.0003.150.0002.100.0001.575.000
Khu Đô Thị Mới phía Nam, TP Hải Dương
Đường có mặt cắt đường 9m≤Bn<15,5m
Đất thương mại, dịch vụ6.300.000
Lý Triện
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ6.300.0003.150.0001.575.0001.260.000
Hoàng Thị Loan
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ6.300.0002.888.0001.470.0001.176.000
Phố Nguyễn Bặc
Đường Vành đại I → Nút giao Tâng Thượng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.750.0002.550.0001.200.000950.000
Phố Vũ Huyến
Phố Âu Cơ → Đường Vành đai I
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.750.0002.550.0001.200.000950.000
Khu Đô Thị Mới phía Nam, TP Hải Dương
Đường có mặt cắt đường ≥ 21m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.750.000
Phố Vũ Huy Đĩnh
Ban quản lý Công ty CPĐT thảo dược Thành Đông → Phố Trường Sơn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.750.0002.550.0001.200.000950.000
Lê Văn Thịnh
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.625.0003.000.0002.775.0002.220.000
Đường nối từ Quốc lộ 37 đến đường Võ Văn Kiệt (trục xã Gia Xuyên cũ)
Quốc lộ 37 → Đường Võ Văn Kiệt
Đất thương mại, dịch vụ5.600.0002.800.0001.575.0001.225.000
Phố Âu Cơ
Đại lộ Võ Nguyễn Giáp → Ngã tư Tổ dân phố Đồng Lại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.500.0002.550.0001.200.000950.000
Khu Đô Thị Mới phía Nam, TP Hải Dương
Đường có mặt cắt đường 15,5m ≤Bn<21m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.500.000
Khu Đô Thị Mới phía Nam, TP Hải Dương
Đường có mặt cắt đường 5m≤Bn<9m
Đất thương mại, dịch vụ5.250.000
Đồng Bưởi
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.250.0002.875.0001.725.0001.380.000
Lễ Quán
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.250.0002.875.0001.725.0001.380.000
Phố Tam Thanh
Ngã tư Tổ dân phố Thanh Xá → Ngã ba Tâng Thượng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.250.0002.408.0001.200.000860.000

Mặt bằng giá đất Phường Thạch Khôi

Giá VT1 cao nhất
45.500.000
đồng/m²
Trung vị VT1
7.000.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
2.625.000
đồng/m²
Số dòng giá
253
dòng
Số tuyến đường
76
tuyến
Số loại đất
3
loại

Tại Phường Thạch Khôi, giá VT2 bình quân bằng 50,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,4% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Thạch Khôi (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp8611.375.0002.625.000
Đất ở8445.500.00010.500.000
Đất thương mại, dịch vụ8315.925.0003.675.000

Phường Thạch Khôi đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hải Phòng

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Thạch Khôi đứng thứ 18 trên tổng số 116 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hải Phòng.

Hồ sơ hành chính Phường Thạch Khôi

Mã bưu chính (zip code)
03119
Doanh nghiệp trên địa bàn
314 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Thạch Khôi gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Liên HồngXã Liên HồngXã Gia XuyênXã Gia Xuyên

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Thạch Khôi

70 tuyến đường tại Phường Thạch Khôi có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Âu Lạc
6 dòng · VT1 tới 21.000.000 đ/m²
Chiến Thắng
3 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²
Đại Lộ Võ Nguyên Giáp (đường 62m)
3 dòng · VT1 tới 25.000.000 đ/m²
Đại lộ Võ Văn Kiệt
3 dòng · VT1 tới 27.000.000 đ/m²
Đàm Quang Trung
3 dòng · VT1 tới 18.900.000 đ/m²
Đàm Thận Huy
3 dòng · VT1 tới 18.900.000 đ/m²
Đinh Lễ
3 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²
Đinh Liệt
3 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²
Đồng Bưởi
3 dòng · VT1 tới 21.000.000 đ/m²
Đông Đô
3 dòng · VT1 tới 18.900.000 đ/m²
Đường 62m kéo dài (đoạn qua xã Gia Xuyên cũ)
3 dòng · VT1 tới 18.000.000 đ/m²
Đường còn lại trong khu dân cư Đồng Bưởi, phường Thạch Khôi
3 dòng · VT1 tới 18.900.000 đ/m²
Đường Lê Thanh Nghị
3 dòng · VT1 tới 40.200.000 đ/m²
Dương Luân
3 dòng · VT1 tới 18.900.000 đ/m²
Đường nối từ Quốc lộ 37 đến đường Võ Văn Kiệt (trục xã Gia Xuyên cũ)
3 dòng · VT1 tới 16.000.000 đ/m²
Đường Quốc lộ 37 (đoạn thuộc xã Gia Xuyên cũ)
3 dòng · VT1 tới 24.000.000 đ/m²
Đường Thạch Khôi - Gia Xuyên
3 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Đường trục chính TDP Đồng Lại (đoạn 1)
3 dòng · VT1 tới 14.000.000 đ/m²
Đường trục chính TDP Qua Bộ (đoạn 1)
3 dòng · VT1 tới 14.000.000 đ/m²
Đường trục chính TDP Thanh Xá (đoạn 1)
3 dòng · VT1 tới 14.000.000 đ/m²
Đường trục chính TDP Thanh Xá (đoạn 2)
3 dòng · VT1 tới 14.000.000 đ/m²
Đường trục khu dân cư số 3, Thái Bình. Nguyễn Xá, Trại Thọ, Phú Thọ (phường Thạch Khôi)
3 dòng · VT1 tới 10.500.000 đ/m²
Đường trục khu Trần Nội, Lễ Quán, Phú Tảo (phường Thạch Khôi)
3 dòng · VT1 tới 13.000.000 đ/m²
Giải Phóng
3 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²
Gia Phúc (Quốc lộ 37)
3 dòng · VT1 tới 45.500.000 đ/m²
Hoàng Thị Loan
3 dòng · VT1 tới 18.000.000 đ/m²
Huyền Quang
3 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²
Khu dân cư, đô thị Tân Phú Hưng
9 dòng · VT1 tới 21.000.000 đ/m²
Khu dân cư thương mại và tiểu thủ công nghiệp Thạch Khôi, Khu đô thị Phú Quý và Khu dân cư mới phường Thạch Khôi
6 dòng · VT1 tới 21.000.000 đ/m²
Khu Đô Thị Mới phía Nam, TP Hải Dương
12 dòng · VT1 tới 23.000.000 đ/m²
Lê Hiến Tông
5 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²
Lễ Quán
3 dòng · VT1 tới 21.000.000 đ/m²
Lê Thạch
3 dòng · VT1 tới 18.900.000 đ/m²
Lê Văn Khôi
3 dòng · VT1 tới 18.900.000 đ/m²
Lê Văn Thịnh
3 dòng · VT1 tới 22.500.000 đ/m²
Lý Kế Nguyên
3 dòng · VT1 tới 18.900.000 đ/m²
Lý Nhân Nghĩa
3 dòng · VT1 tới 18.900.000 đ/m²
Lý Nhân Tông
3 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²
Lý Thái Tông
6 dòng · VT1 tới 20.250.000 đ/m²
Lý Triện
3 dòng · VT1 tới 18.000.000 đ/m²
Nguyễn Bính
3 dòng · VT1 tới 18.900.000 đ/m²
Nguyễn Hồng Công
3 dòng · VT1 tới 18.900.000 đ/m²
Nguyễn Huy Tưởng
3 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²
Nguyễn Mậu Tài
3 dòng · VT1 tới 18.900.000 đ/m²
Nguyễn Phương Nương
3 dòng · VT1 tới 18.900.000 đ/m²
Nguyễn Sinh Sắc
3 dòng · VT1 tới 30.000.000 đ/m²
Phạm Ngọc Thạch
3 dòng · VT1 tới 18.900.000 đ/m²
Phan Huy Chú
3 dòng · VT1 tới 18.900.000 đ/m²
Phố Âu Cơ
3 dòng · VT1 tới 22.000.000 đ/m²
Phố Đức Phong
3 dòng · VT1 tới 24.000.000 đ/m²
Phố Nguyễn Địa Lô
3 dòng · VT1 tới 24.000.000 đ/m²
Phố Nguyễn Huyên
3 dòng · VT1 tới 25.000.000 đ/m²
Phố Phạm Vĩnh Toán
3 dòng · VT1 tới 24.000.000 đ/m²
Phố Tam Thanh
3 dòng · VT1 tới 21.000.000 đ/m²
Phố Tâng Thượng
3 dòng · VT1 tới 21.000.000 đ/m²
Phố Thạch Khôi
8 dòng · VT1 tới 41.500.000 đ/m²
Phố Trường Sơn
3 dòng · VT1 tới 25.000.000 đ/m²
Phố Vũ Huy Đĩnh
3 dòng · VT1 tới 23.000.000 đ/m²
Phố Vũ Huyến
3 dòng · VT1 tới 23.000.000 đ/m²
Quyết Tâm
3 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²
Trần Anh Tông
3 dòng · VT1 tới 18.000.000 đ/m²
Trần Cao Vân
3 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²
Trần Duệ Tông
3 dòng · VT1 tới 18.000.000 đ/m²
Trần Hiến Tông
3 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²
Trần Quang Khải
3 dòng · VT1 tới 18.900.000 đ/m²
Trương Định
3 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²
Vương Bảo
3 dòng · VT1 tới 18.900.000 đ/m²
Vương Bạt Tụy
3 dòng · VT1 tới 18.900.000 đ/m²
Vương Phúc Chính
3 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²
Vương Tảo
3 dòng · VT1 tới 18.900.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hải Phòng

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hải Phòng kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Thành phố Hải Phòng: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Thạch Khôi

Giá đất cao nhất tại Phường Thạch Khôi là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Thạch Khôi là 45.500.000 đồng/m², thấp nhất 2.625.000 đồng/m², trung vị 7.000.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Thạch Khôi đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hải Phòng?
Phường Thạch Khôi xếp thứ 18 trên tổng số 116 xã, phường của Thành phố Hải Phòng nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Thạch Khôi theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Thạch Khôi được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Thạch Khôi hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 4 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.