Đơn giá đất tại Phường Kinh Môn, Thành phố Hải Phòng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
157 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường Trần Hưng Đạo Cầu Phụ Sơn II → Đường Mạc Toàn | Đất ở | 40.000.000 | 15.100.000 | 7.600.000 | 6.000.000 | — |
| Đường Trần Liễu Cầu Tây (KDC Phụ Sơn) → Chân cầu Hiệp Thượng | Đất ở | 32.000.000 | 14.200.000 | 7.000.000 | 5.600.000 | — |
| Đường Thanh Niên Ngã tư trụ sở Công an phường Kinh Môn → Giáp phường Nguyễn Đại Năng | Đất ở | 29.700.000 | 11.900.000 | 5.900.000 | 4.800.000 | — |
| Các đường trong Điểm dân cư phía nam Lưu Hạ Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 15.000.000 | 5.800.000 | 2.900.000 | 2.300.000 | — |
| Khu đô thị Sinh thái Thành Công: Phố Tuệ Tĩnh Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 15.000.000 | — | — | — | — |
| Khu đô thị Sinh thái Thành Công: Phố Hai Bà Trưng Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 15.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Trần Hưng Đạo Cầu Phụ Sơn II → Đường Mạc Toàn | Đất thương mại, dịch vụ | 14.000.000 | 5.285.000 | 2.660.000 | 2.100.000 | — |
| Đường Nguyễn Đại Năng Ngã tư trụ sở Công an phường Kinh Môn → Hết Khu dân cư phía Nam | Đất thương mại, dịch vụ | 12.250.000 | 4.410.000 | 2.205.000 | 1.750.000 | — |
| Đường Trần Hưng Đạo Cầu Phụ Sơn II → Đường Trần Liễu và đoạn từ ngã tư đường Trần Liễu đến giáp phường Hiệp Sơn cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 11.200.000 | 4.620.000 | 2.345.000 | 1.855.000 | — |
| Đường Trần Liễu Chân cầu An Thái → Giáp thửa đất ông Gặp thửa số 2, tờ BĐ 35) | Đất thương mại, dịch vụ | 8.750.000 | 4.410.000 | 2.205.000 | 1.750.000 | — |
| Phố Quang Trung Đường Trần Hưng Đạo → Hết chợ Kinh Môn | Đất thương mại, dịch vụ | 8.750.000 | 4.375.000 | 2.205.000 | 1.750.000 | — |
| Phố Nguyễn Trãi Đường Trần Hưng Đạo → Hết chợ Kinh Môn | Đất thương mại, dịch vụ | 8.750.000 | 4.375.000 | 2.188.000 | 1.750.000 | — |
| Đường Mạc Toàn Đường Trần Hưng Đạo → KDC Thành Công Vườn Đào | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.500.000 | 3.150.000 | 1.575.000 | 1.250.000 | — |
| Khu tái định cư Long Xuyên: Đường nội bộ mặt cắt 11,5 m Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 6.500.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.700.000 | — |
| Khu đô thị Sinh thái Thành Công: Các thửa đất giáp đường có mặt cắt 29m Đường Trần Hưng Đạo → Đường Mạc Toàn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Phố Thái Bình Đường ngang từ phố Quang Trung → Phố Nguyễn Trãi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.500.000 | 2.750.000 | 1.375.000 | 1.100.000 | — |
| Đường Nguyễn Đại Năng Tiếp giáp Khu dân cư phía Nam → Giáp phường Nguyễn Đại Năng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.500.000 | 2.750.000 | 1.375.000 | 1.100.000 | — |
| Khu đô thị Sinh thái Thành Công: Phố Tuệ Tĩnh Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 5.250.000 | — | — | — | — |
| Các đường trục chính trong phạm vi phường An Lưu cũ (mặt cắt < 5m) Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | 1.000.000 | — |
| Các đường trong Điểm dân cư Duẩn Khê Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 5.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | — |
| Các đường trục chính còn lại trong phạm vi phường Hiệp An cũ Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 4.000.000 | 2.600.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | — |
| Các tuyến đường thuộc khu dân cư mới Phường Hiệp An (Sau chợ Kinh Môn) mặt cắt đường ≤ 13,5m Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.750.000 | 1.450.000 | 1.000.000 | 850.000 | — |
| Các đường trong Điểm dân cư phía nam Lưu Hạ Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.750.000 | 1.450.000 | 1.000.000 | 850.000 | — |
| Phố Tây Sơn Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 3.600.000 | 2.000.000 | 1.300.000 | 860.000 | — |
| Phố Giáp Sơn Phố Quang Trung → Hết trường Tiểu học TT Kinh Môn | Đất thương mại, dịch vụ | 3.300.000 | 1.650.000 | 1.260.000 | 990.000 | — |
| Đường đi vào Trụ sở UBND phường Kinh Môn Đường Trần Hưng Đạo → Trụ sở UBND phường | Đất thương mại, dịch vụ | 3.300.000 | 1.650.000 | 1.260.000 | 990.000 | — |
| Phố Tây Sơn Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.920.000 | 1.200.000 | 850.000 | — |
| Phố Hoàng Ngân (Đường khu dân cư mới Phường Hiệp An (Sau chợ Kinh Môn) mặt cắt đường ≥ 13,5m Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.160.000 | — |
| Các đường còn lại trong Điểm dân cư Rộc Cửa Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.375.000 | 1.000.000 | 850.000 | — |
| Khu tái định cư Long Xuyên: Đường trục chính mặt cắt trên 16 m Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.000.000 | 2.320.000 | 1.160.000 | 920.000 | — |
| Khu đô thị Sinh thái Thành Công: Các thửa đất giáp đường có mặt cắt 12,5m đến 29m Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Phố Quang Trung Đoạn còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.750.000 | 1.875.000 | 1.140.000 | 880.000 | — |
| Các đường trong Điểm dân cư Đầm Cầu Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.375.000 | 1.000.000 | 850.000 | — |
| Phố Ngư Uyên Trạm Biến Thế (Thửa số 21, tờ BĐĐC số 40) → Thửa đất ông Lượt (KDC Ngư Uyên) (Thửa số 428, tờ BĐĐC số 40) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.375.000 | 1.000.000 | 850.000 | — |
| Tuyến đường mặt cắt từ 5m đến 9m thuộc KDC Ngư Uyên Giáp đất ông Gặp thửa số 2, TBĐ 35 → Sân vận động (thửa 112, TBĐ 12) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.375.000 | 1.120.000 | 880.000 | — |
| Phố Phạm Luận Giáp đất ông Hòe (Thửa số 01, tờ BĐĐC số 39) → Giáp đất ông Luyến (Thửa số 651, tờ BĐĐC số 40) (KDC Ngư Uyên) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.375.000 | 1.000.000 | 850.000 | — |
| Đường khu Bến Gác Giáp nhà ông Tích → Đò dọc (Bến Gác) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.310.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 865.000 | — |
| Phố Quyết Tiến Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 2.310.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 865.000 | — |
| Khu tái định cư Long Xuyên: Đường nội bộ mặt cắt 17,5 m Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.125.000 | 1.375.000 | 1.120.000 | 880.000 | — |
| Đường khu Bến Gác Giáp nhà ông Tích → Đò dọc (Bến Gác) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.925.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 | — |
| Đường Nguyễn Đại Năng Ngã tư trụ sở Công an phường Kinh Môn → Hết Khu dân cư phía Nam | Đất ở | 35.000.000 | 12.600.000 | 6.300.000 | 5.000.000 | — |
| Đường Thanh Niên Giáp cây xăng Hiệp An → Giáp Ngã tư trụ sở Công an phường Kinh Môn | Đất ở | 34.200.000 | 13.700.000 | 6.800.000 | 5.500.000 | — |
| Đường Trần Hưng Đạo Cầu Phụ Sơn II → Đường Trần Liễu và đoạn từ ngã tư đường Trần Liễu đến giáp phường Hiệp Sơn cũ | Đất ở | 32.000.000 | 13.200.000 | 6.700.000 | 5.300.000 | — |
| Đường Mạc Toàn Đường Trần Hưng Đạo → KDC Thành Công Vườn Đào | Đất ở | 30.000.000 | 12.600.000 | 6.300.000 | 5.000.000 | — |
| Đường Trần Liễu KDC Thành Công Vườn Đào → Giáp KDC Phụ Sơn | Đất ở | 28.000.000 | 13.700.000 | 6.800.000 | 5.500.000 | — |
| Đường Trần Liễu Chân cầu An Thái → Giáp thửa đất ông Gặp thửa số 2, tờ BĐ 35) | Đất ở | 25.000.000 | 12.600.000 | 6.300.000 | 5.000.000 | — |
| Phố Nguyễn Trãi Đường Trần Hưng Đạo → Hết chợ Kinh Môn | Đất ở | 25.000.000 | 12.500.000 | 6.250.000 | 5.000.000 | — |
| Phố Quang Trung Đường Trần Hưng Đạo → Hết chợ Kinh Môn | Đất ở | 25.000.000 | 12.500.000 | 6.300.000 | 5.000.000 | — |
| Khu đô thị Sinh thái Thành Công: Các thửa đất giáp đường có mặt cắt 29m Đường Trần Hưng Đạo → Đường Mạc Toàn | Đất ở | 24.000.000 | — | — | — | — |
| Phố Thái Bình Đường ngang từ phố Quang Trung → Phố Nguyễn Trãi | Đất ở | 22.000.000 | 11.000.000 | 5.500.000 | 4.400.000 | — |
Tại Phường Kinh Môn, giá VT2 bình quân bằng 54,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 45,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 55 | 8.750.000 | 1.200.000 |
| Đất ở | 54 | 40.000.000 | 4.000.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 48 | 14.000.000 | 1.750.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Kinh Môn đứng thứ 23 trên tổng số 116 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hải Phòng.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Kinh Môn gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
34 tuyến đường tại Phường Kinh Môn có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hải Phòng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .