Bảng giá đất Phường Kinh Môn, Thành phố Hải Phòng

Đơn giá đất tại Phường Kinh Môn, Thành phố Hải Phòng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

157 dòng giá55 tuyến đường3 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Kinh Môn

157 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Kinh Môn, Thành phố Hải Phòng 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Khu đô thị Sinh thái Thành Công: Phố Hai Bà Trưng
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ5.250.000
Các tuyến đường thuộc khu dân cư mới Phường Hiệp An (Sau chợ Kinh Môn) mặt cắt đường ≤ 13,5m
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ5.250.0002.320.0001.160.000920.000
Các đường trong Điểm dân cư phía nam Lưu Hạ
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ5.250.0002.320.0001.160.000920.000
Điểm dân cư sau Lăng họ Phạm: Đường nội bộ mặt cắt 5m
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở5.000.0002.400.0001.200.0001.000.000
Phố Hoàng Ngân (Đường khu dân cư mới Phường Hiệp An (Sau chợ Kinh Môn) mặt cắt đường ≥ 13,5m
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ4.200.0002.160.0001.620.0001.305.000
Khu đô thị Sinh thái Thành Công: Các thửa đất giáp đường có mặt cắt 12,5m đến 29m
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ4.200.000
Khu tái định cư Long Xuyên: Đường trục chính mặt cắt trên 16 m
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ4.200.0002.610.0001.305.0001.035.000
Các đường còn lại trong Điểm dân cư Rộc Cửa
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ4.200.0002.200.0001.120.000880.000
Khu đô thị Sinh thái Thành Công: Phố Tuệ Tĩnh
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.750.000
Khu đô thị Sinh thái Thành Công: Phố Hai Bà Trưng
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.750.000
Các đường trong Điểm dân cư Đầm Cầu
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ3.500.0002.200.0001.120.000880.000
Tuyến đường mặt cắt từ 5m đến 9m thuộc KDC Ngư Uyên
Giáp đất ông Gặp thửa số 2, TBĐ 35 → Sân vận động (thửa 112, TBĐ 12)
Đất thương mại, dịch vụ3.500.0001.650.0001.260.000990.000
Phố Long Tiến
Thửa đất ông Biên (Thửa số 08, tờ BĐĐC số 35) (KDC Ngư Uyên) → Thửa đất ông Long (Thửa số 09, tờ BĐĐC số 36) (KDC Ngư Uyên)
Đất thương mại, dịch vụ3.500.0002.200.0001.120.000880.000
Phố Phạm Luận
Giáp đất ông Hòe (Thửa số 01, tờ BĐĐC số 39) → Giáp đất ông Luyến (Thửa số 651, tờ BĐĐC số 40) (KDC Ngư Uyên)
Đất thương mại, dịch vụ3.500.0002.200.0001.120.000880.000
Phố Ngư Uyên
Trạm Biến Thế (Thửa số 21, tờ BĐĐC số 40) → Thửa đất ông Lượt (KDC Ngư Uyên) (Thửa số 428, tờ BĐĐC số 40)
Đất thương mại, dịch vụ3.500.0002.200.0001.120.000880.000
Các đường trong Điểm dân cư số 3, KDC Lưu Hạ
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ3.150.0001.680.0001.100.000860.000
Khu tái định cư Long Xuyên: Đường nội bộ mặt cắt 17,5 m
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ2.975.0001.650.0001.260.000990.000
Các đường trục chính trong Khu dân cư thuộc phường An Lưu cũ (mặt cắt ≥ 5m)
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ2.940.0002.100.0001.500.0001.000.000
Các đường trục chính trong Khu dân cư thuộc phường An Lưu cũ (mặt cắt ≥ 5m)
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.520.0001.890.0001.400.000900.000
Phố Long Tiến
Thửa đất ông Biên (Thửa số 08, tờ BĐĐC số 35) (KDC Ngư Uyên) → Thửa đất ông Long (Thửa số 09, tờ BĐĐC số 36) (KDC Ngư Uyên)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.500.0001.375.0001.000.000850.000
Phố Kinh Thầy
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ2.450.0001.400.0001.100.000865.000
Phố Bắc Sơn
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ2.450.0001.400.0001.100.000865.000
Phố Thái Nguyên
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ2.450.0001.400.0001.100.000865.000
Phố Đô Lương
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ2.450.0001.400.0001.100.000865.000
Phố Anh Dũng
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ2.450.0001.400.0001.100.000865.000
Khu tái định cư Long Xuyên: Đường nội bộ mặt cắt 11,5 m
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ2.275.0002.100.0001.500.0001.000.000
Các đường trong Điểm dân cư số 3, KDC Lưu Hạ
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.250.0001.200.0001.000.000850.000
Điểm dân cư sau Lăng họ Phạm: Đường nội bộ mặt cắt trên 9m
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ2.100.0001.100.0001.000.000950.000
Phố Bắc Sơn
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.100.0001.260.0001.000.000850.000
Phố Thái Nguyên
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.100.0001.260.0001.000.000850.000
Phố Đô Lương
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.100.0001.260.0001.000.000850.000
Phố Thượng Trang
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.100.0001.260.0001.000.000850.000
Phố Mạc Thị Bưởi
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.100.0001.260.0001.000.000850.000
Phố Nguyễn Thị Khả
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.100.0001.260.0001.000.000850.000
Phố Lê Lợi
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.100.0001.260.0001.000.000850.000
Phố Anh Dũng
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.100.0001.260.0001.000.000850.000
Đường ngang từ phố Quang Trung đến sông Kinh Thầy
Hiệu sách và nhà ông Đăng → Sông Kinh Thầy
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.100.0001.200.0001.000.000850.000
Phố Giáp Sơn (đoạn cắt qua cổng đường bậc thang Trụ sở UBND huyện Kinh Môn cũ)
Phố Quang Trung → Giáp phố Nguyễn Trãi (đoạn cắt qua cổng đường bậc thang Trụ sở UBND huyện Kinh Môn cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.100.0001.200.0001.000.000850.000
Phố Chiến Thắng
Giáp đất ông Vượng (Thửa số 87, tờ BĐĐC số 48) (KDC Duẩn Khê) → Thửa đất ông Khá (Thửa số 15, tờ BĐĐC số 37) (KDC Duẩn Khê)
Đất thương mại, dịch vụ2.100.0001.300.0001.100.000865.000
Phố Đông Khê
Giáp đất ông Luyện (Thửa số 354, tờ BĐĐC số 43) → Thửa đất ông Thoa (Thửa số 13, tờ BĐĐC số 44) (KDC Duẩn Khê)
Đất thương mại, dịch vụ2.100.0001.300.0001.100.000865.000
Phố Độc Lập
Thửa đất ông Phao (Thửa số 83, tờ BĐĐC số 43) → Thửa đất ông Than (Thửa số 01, tờ BĐĐC số 37) (KDC Duẩn Khê)
Đất thương mại, dịch vụ2.100.0001.300.0001.100.000865.000
Phố Phạm Luận
Giáp đất ông Mạnh (Thửa số 624, tờ BĐĐC số 40) (KDC Ngư Uyên) → Hết khu dân cư sau Lăng họ Phạm
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.000.0001.890.0001.400.000900.000
Tuyến đường mặt cắt từ 5m đến 9m thuộc KDC Duẩn Khê
Sân vận động phường Long Xuyên cũ → Giáp đất ông Vượng (Thửa số 87, TBĐ số 48)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.000.0001.890.0001.400.000900.000
Phố Ngư Uyên
Giáp đất ông Lượt (Thửa số 428, tờ BĐĐC số 40) → Giáp đất ông Hùy (Thửa số 48, tờ BĐĐC số 46) (KDC Ngư Uyên)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.000.0001.890.0001.400.000900.000
Phố Quyết Tiến
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.925.0001.200.0001.000.000850.000
Phố Chiến Thắng
Giáp đất ông Vượng (Thửa số 87, tờ BĐĐC số 48) (KDC Duẩn Khê) → Thửa đất ông Khá (Thửa số 15, tờ BĐĐC số 37) (KDC Duẩn Khê)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.800.0001.200.0001.000.000850.000
Phố Đông Khê
Giáp đất ông Luyện (Thửa số 354, tờ BĐĐC số 43) → Thửa đất ông Thoa (Thửa số 13, tờ BĐĐC số 44) (KDC Duẩn Khê)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.800.0001.200.0001.000.000850.000
Phố Độc Lập
Thửa đất ông Phao (Thửa số 83, tờ BĐĐC số 43) → Thửa đất ông Than (Thửa số 01, tờ BĐĐC số 37) (KDC Duẩn Khê)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.800.0001.200.0001.000.000850.000
Các đường trong Điểm dân cư Duẩn Khê
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ1.750.0001.100.0001.000.000950.000
Điểm dân cư sau Lăng họ Phạm: Đường nội bộ mặt cắt 5m
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ1.750.0001.100.0001.000.000950.000

Mặt bằng giá đất Phường Kinh Môn

Giá VT1 cao nhất
40.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
5.250.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
1.200.000
đồng/m²
Số dòng giá
157
dòng
Số tuyến đường
55
tuyến
Số loại đất
3
loại

Tại Phường Kinh Môn, giá VT2 bình quân bằng 54,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 45,7% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Kinh Môn (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp558.750.0001.200.000
Đất ở5440.000.0004.000.000
Đất thương mại, dịch vụ4814.000.0001.750.000

Phường Kinh Môn đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hải Phòng

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Kinh Môn đứng thứ 23 trên tổng số 116 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hải Phòng.

Hồ sơ hành chính Phường Kinh Môn

Mã bưu chính (zip code)
03431
Doanh nghiệp trên địa bàn
305 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Kinh Môn gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường An LưuPhường Hiệp Anphường Long Xuyên

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Kinh Môn

34 tuyến đường tại Phường Kinh Môn có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các đường còn lại trong Điểm dân cư Rộc Cửa
3 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
Các đường trong Điểm dân cư Duẩn Khê
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Các đường trong Điểm dân cư phía nam Lưu Hạ
3 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Các đường trục chính trong phạm vi phường An Lưu cũ (mặt cắt < 5m)
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Các tuyến đường thuộc khu dân cư mới Phường Hiệp An (Sau chợ Kinh Môn) mặt cắt đường ≤ 13,5m
3 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Điểm dân cư sau Lăng họ Phạm: Đường nội bộ mặt cắt 5m
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Điểm dân cư sau Lăng họ Phạm: Đường nội bộ mặt cắt trên 9m
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đường khu Bến Gác
3 dòng · VT1 tới 7.700.000 đ/m²
Đường Mạc Toàn
3 dòng · VT1 tới 30.000.000 đ/m²
Đường Nguyễn Đại Năng
6 dòng · VT1 tới 35.000.000 đ/m²
Đường Thanh Niên
6 dòng · VT1 tới 34.200.000 đ/m²
Đường Trần Hưng Đạo
4 dòng · VT1 tới 40.000.000 đ/m²
Đường Trần Liễu
9 dòng · VT1 tới 32.000.000 đ/m²
Khu đô thị Sinh thái Thành Công: Các thửa đất giáp đường có mặt cắt 12,5m đến 29m
3 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
Khu đô thị Sinh thái Thành Công: Phố Hai Bà Trưng
3 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Khu đô thị Sinh thái Thành Công: Phố Tuệ Tĩnh
3 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Khu tái định cư Long Xuyên: Đường nội bộ mặt cắt 11,5 m
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
Khu tái định cư Long Xuyên: Đường nội bộ mặt cắt 17,5 m
3 dòng · VT1 tới 8.500.000 đ/m²
Khu tái định cư Long Xuyên: Đường trục chính mặt cắt trên 16 m
3 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
Phố Anh Dũng
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Phố Bắc Sơn
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Phố Chiến Thắng
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Phố Độc Lập
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Phố Đô Lương
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Phố Đông Khê
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Phố Hoàng Ngân (Đường khu dân cư mới Phường Hiệp An (Sau chợ Kinh Môn) mặt cắt đường ≥ 13,5m
3 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
Phố Ngư Uyên
4 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Phố Nguyễn Trãi
4 dòng · VT1 tới 25.000.000 đ/m²
Phố Phạm Luận
4 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Phố Quang Trung
5 dòng · VT1 tới 25.000.000 đ/m²
Phố Quyết Tiến
3 dòng · VT1 tới 7.700.000 đ/m²
Phố Tây Sơn
3 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
Phố Thái Bình
3 dòng · VT1 tới 22.000.000 đ/m²
Phố Thái Nguyên
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hải Phòng

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hải Phòng kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Thành phố Hải Phòng: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Kinh Môn

Giá đất cao nhất tại Phường Kinh Môn là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Kinh Môn là 40.000.000 đồng/m², thấp nhất 1.200.000 đồng/m², trung vị 5.250.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Kinh Môn đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hải Phòng?
Phường Kinh Môn xếp thứ 23 trên tổng số 116 xã, phường của Thành phố Hải Phòng nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Kinh Môn theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Kinh Môn được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Kinh Môn hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 3 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.