Bảng giá đất Phường An Phong, Thành phố Hải Phòng

Đơn giá đất tại Phường An Phong, Thành phố Hải Phòng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

94 dòng giá26 tuyến đường3 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường An Phong

94 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường An Phong, Thành phố Hải Phòng 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Dự án giao đất cho công dân làm nhà ở điểm 5A, 5B phường Hồng Phong, quận An Dương
Đường nội bộ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp7.000.0004.900.0004.200.0003.500.000
Phố Hoàng Lâu
Cổng TDP Hoàng Lâu 1 → Giáp đường 17B
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp7.000.0004.900.0004.200.0003.500.000
Quốc lộ 17B
Giáp xã Kim Thành → Hết địa phận xã An Hòa cũ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp7.000.0004.900.0004.200.0003.500.000
Khu đấu giá Chu Me, Phú La
Đường nội bộ
Đất ở7.000.0004.900.0004.200.0003.500.000
Tuyến đường từ 7m - 9m
Ngã ba đường Máng Nước → Đường tàu TDP Kim Sơn
Đất ở7.000.0004.900.0004.200.0003.500.000
Phố Kim Sơn
Ngã ba đường Máng Nước → Đường tàu TDP Kim Sơn
Đất ở7.000.0004.900.0004.200.0003.500.000
Phố Dụ Nghĩa
Ngã ba giáp đường Lê Thiện TDP Dụ Nghĩa 1 → Ngã tư trạm biến thế TDP Dụ Nghĩa 1
Đất ở7.000.0004.900.0004.200.0003.500.000
Tuyến đường bê tông có mặt cắt từ 5 m trở lên
Khu vực An Hòa (cũ)
Đất ở7.000.000
Đường Lê Thiện
Đường tàu TDP Dụ Nghĩa 2 → Cổng chào TDP Dụ Nghĩa 2
Đất thương mại, dịch vụ6.300.0004.410.0003.780.0003.150.000
Tuyến đường bê tông có mặt cắt từ 3 m đến dưới 5m
Khu vực An Hòa (cũ)
Đất ở6.000.000
Tuyến đường bê tông có mặt cắt từ 3 m đến dưới 5m
Khu vực Lê Thiện (cũ)
Đất ở6.000.000
Đường Nguyễn Công Vàng
Nhà văn hóa Hà Đỗ 2 → Giáp địa phận phường An Hòa cũ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.950.0004.165.0003.570.0002.975.000
Phố Hòa Bình
Đối diện cổng chợ Hoàng Lâu Giáp đường 17B → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ5.400.0003.780.0003.240.0002.700.000
Đường Lê Thiện
Cổng chào TDP Dụ Nghĩa 2 → Cầu Cao TDP Dụ Nghĩa 4
Đất thương mại, dịch vụ5.400.0003.780.0003.240.0002.700.000
Tuyến đường bê tông có mặt cắt từ 5 m trở lên
Khu vực Hồng Phong (cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.250.000
Đường Lê Thiện
Cổng chào TDP Dụ Nghĩa 2 → Cầu Cao TDP Dụ Nghĩa 4
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.200.0002.940.0002.520.0002.100.000
Phố Hòa Bình
Đối diện cổng chợ Hoàng Lâu Giáp đường 17B → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.200.0002.940.0002.520.0002.100.000
Tuyến đường bê tông có mặt cắt dưới 3m
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở4.000.000
Tuyến đường nhựa mặt cắt từ 5m7 m
Ngã tư lối rẽ vào Hà Nhuận 2 (gần trường Mầm Non khu Hà Nhuận 2) → Khu Trại mới - Hà Nhuận
Đất thương mại, dịch vụ3.600.0002.520.0002.160.0001.800.000
Khu cấp đất ở TDP Dụ Nghĩa 2 và TDP Kim Sơn
Đường nội bộ
Đất thương mại, dịch vụ3.600.0002.520.0002.160.0001.800.000
Đường Tỉnh Thủy
Quốc lộ 17B (từ nhà ông Phất) → Đê Tỉnh Thủy
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.500.0002.450.0002.100.0001.750.000
Đường An Hòa
Ngã ba giao cắt giữa phố An Phúc - Đường An Hòa - đường ra khu cánh đồng Năm Châu → Qua Trường Tiểu học An Hòa (khu Ngọ Dương) - Qua các TDP Hà Nhuận 2, Hà Nhuận 3, Hà Nhuận 4
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.500.0002.450.0002.100.0001.750.000
Khu đấu giá TDP Dụ Nghĩa 2
Đường nội bộ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.500.0002.450.0002.100.0001.750.000
Tuyến đường bê tông có mặt cắt từ 3 m đến dưới 5m
Khu vực Hồng Phong (cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.500.000
Tuyến đường nhựa mặt cắt từ 5m7 m
Quốc lộ 17B (từ hộ nhà ông Đắn) → Trường Mầm non An Hòa - khu trung tâm
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.500.0002.450.0002.100.0001.750.000
Phố An Phúc
Quốc lộ 17B (hộ gia đình ông Nguồn) → Ngã ba giao cắt giữa phố An Phúc - Đường An Hòa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.500.0002.450.0002.100.0001.750.000
Phố Hoàng Độ
Quốc lộ 17B → Trường Tiểu học An Hòa - khu Ngọ Dương
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.500.0002.450.0002.100.0001.750.000
Đường Lê Thiện
Trường Tiểu học TDP Cữ → Đến cây đa TDP Cữ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.150.0002.205.0001.890.0001.575.000
Phố Đào Công Tế
Ngã ba Đình Dụ Nghĩa → Ga Dụ Nghĩa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.150.0002.205.0001.890.0001.575.000
Khu đấu giá Chu Me, Phú La
Đường nội bộ
Đất thương mại, dịch vụ3.150.0002.205.0001.890.0001.575.000
Tuyến đường từ 7m - 9m
Ngã ba đường Máng Nước → Đường tàu TDP Kim Sơn
Đất thương mại, dịch vụ3.150.0002.205.0001.890.0001.575.000
Phố Kim Sơn
Ngã ba đường Máng Nước → Đường tàu TDP Kim Sơn
Đất thương mại, dịch vụ3.150.0002.205.0001.890.0001.575.000
Tuyến đường bê tông có mặt cắt từ 5 m trở lên
Khu vực An Hòa (cũ)
Đất thương mại, dịch vụ3.150.000
Phố Dụ Nghĩa
Ngã ba giáp đường Lê Thiện TDP Dụ Nghĩa 1 → Ngã tư trạm biến thế TDP Dụ Nghĩa 1
Đất thương mại, dịch vụ3.150.0002.205.0001.890.0001.575.000
Tuyến đường nhựa mặt cắt từ 5m7 m
Ngã tư lối rẽ vào Hà Nhuận 2 (gần trường Mầm Non khu Hà Nhuận 2) → Khu Trại mới - Hà Nhuận
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.800.0001.960.0001.680.0001.400.000
Khu cấp đất ở TDP Dụ Nghĩa 2 và TDP Kim Sơn
Đường nội bộ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.800.0001.960.0001.680.0001.400.000
Khu đấu giá Chu Me, Phú La
Đường nội bộ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.450.0001.715.0001.470.0001.225.000
Tuyến đường từ 7m - 9m
Ngã ba đường Máng Nước → Đường tàu TDP Kim Sơn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.450.0001.715.0001.470.0001.225.000
Phố Kim Sơn
Ngã ba đường Máng Nước → Đường tàu TDP Kim Sơn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.450.0001.715.0001.470.0001.225.000
Phố Dụ Nghĩa
Ngã ba giáp đường Lê Thiện TDP Dụ Nghĩa 1 → Ngã tư trạm biến thế TDP Dụ Nghĩa 1
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.450.0001.715.0001.470.0001.225.000
Tuyến đường bê tông có mặt cắt từ 5 m trở lên
Khu vực An Hòa (cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.450.000
Tuyến đường bê tông có mặt cắt từ 3 m đến dưới 5m
Khu vực An Hòa (cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.100.000
Tuyến đường bê tông có mặt cắt từ 3 m đến dưới 5m
Khu vực Lê Thiện (cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.100.000
Tuyến đường bê tông có mặt cắt dưới 3m
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ1.800.000

Mặt bằng giá đất Phường An Phong

Giá VT1 cao nhất
30.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
7.000.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
1.800.000
đồng/m²
Số dòng giá
94
dòng
Số tuyến đường
26
tuyến
Số loại đất
3
loại

Tại Phường An Phong, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường An Phong (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở3530.000.0004.000.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3410.500.0002.100.000
Đất thương mại, dịch vụ2513.500.0001.800.000

Phường An Phong đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hải Phòng

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường An Phong đứng thứ 47 trên tổng số 116 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hải Phòng.

Hồ sơ hành chính Phường An Phong

Mã bưu chính (zip code)
04424
Doanh nghiệp trên địa bàn
579 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường An Phong gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường Lê ThiệnPhường An HoàPhường Hồng Phong

Giá đất theo tuyến đường tại Phường An Phong

19 tuyến đường tại Phường An Phong có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hải Phòng

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hải Phòng kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Thành phố Hải Phòng: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường An Phong

Giá đất cao nhất tại Phường An Phong là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường An Phong là 30.000.000 đồng/m², thấp nhất 1.800.000 đồng/m², trung vị 7.000.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường An Phong đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hải Phòng?
Phường An Phong xếp thứ 47 trên tổng số 116 xã, phường của Thành phố Hải Phòng nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường An Phong theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường An Phong được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường An Phong hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 3 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.