Đơn giá đất tại Phường An Dương, Thành phố Hải Phòng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
221 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phố Đào Tam Nương TDP 5 Tràng Duệ → Cống mới, bãi mặn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | — |
| Các tuyến đường còn lại có mặt cắt trên 7m Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.800.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Bến Ngã ba đường Quán Ngà → Đoạn giáp TDP Do Nha 5 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | — |
| Đường Bến Dầu Ngã ba giao đường liên phường Lê Thiện - Tân Tiến, TDP Tây Nam Vụ Bản → Sông Dầu, TDP Tây Nam Vụ Bản | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | — |
| Phố Nguyễn Cây Giao Ngã ba đường Quán Ngà, TDP 2 Do Nha → Giao với đường Mai Trung Thứ, TDP 5 Do Nha | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | — |
| Phố Nguyễn Đống Giao với đường Quán Ngà, TDP 1 Do Nha → Giao đường Tân Tiến, TDP 1 Do Nha | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | — |
| Phố Quán Ngà Giao Quốc lộ 5, TDP 6 Do Nha → Giao đường liên phường Lê Thiện - Tân Tiến, TDP Do Nha 3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | — |
| Đường nội bộ trong các dự án giao đất làm nhà ở Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | — |
| Phố Tự Lập Giao đường Đặng Cương → Sân bóng Hòa Nhất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 1.225.000 | 980.000 | — |
| Phố Đồng Dụ Giao đường Đặng Cương → Đền Đệ Ngũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 1.225.000 | 980.000 | — |
| Phố Hòa Nhất Đường 351 (cầu Đen) → Đường Nguyễn Trường Tộ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 1.225.000 | 980.000 | — |
| Phố Cao Sơn Ngã ba ông Thiệu → Miếu Sộp, Kiều Hạ 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 1.225.000 | 980.000 | — |
| Phố Quý Minh Giao đường Quốc Tuấn → Trạm điện Hồng Tuấn (Kiều Hạ 2) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 1.225.000 | 980.000 | — |
| Phố Linh Quang Giao đường Quốc Tuấn → Cống Đông Phong giáp chùa Linh Quang | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 1.225.000 | 980.000 | — |
| Phố Hoàng Triều Giao đường Quốc Tuấn → Cống mương cấp 1 giáp đình Kiều Hạ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 1.225.000 | 980.000 | — |
| Phố Nhu Kiều Giao đường Quốc Tuấn → Nhà văn hóa Nhu Kiều | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 1.225.000 | 980.000 | — |
| Phố Mai Kỳ Sơn Cầu Cao → Đê Lạch Tray | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 1.225.000 | 980.000 | — |
| Các tuyến đường còn lại có mặt cắt từ 5m đến 7m Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.450.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 2.250.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.750.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại có mặt cắt dưới 3m Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 1.350.000 | — | — | — | — |
Tại Phường An Dương, giá VT2 bình quân bằng 60,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 40,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 78 | 11.250.000 | 1.350.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 76 | 8.750.000 | 1.050.000 |
| Đất ở | 67 | 25.000.000 | 3.000.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường An Dương đứng thứ 69 trên tổng số 116 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hải Phòng.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường An Dương gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
47 tuyến đường tại Phường An Dương có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hải Phòng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .