Đơn giá đất tuyến Đường 351 thuộc Phường An Dương, Thành phố Hải Phòng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
12 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ngã tư giao đường Quốc lộ 5 → Lối rẽ vào Đường Nguyễn Trung Thành | Đất ở | 18.000.000 | 10.800.000 | 9.000.000 | 7.200.000 | — |
| Lối rẽ đường Đặng Cương → Giáp phường An Hải | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | — |
| Giáp địa phận phường Hồng Bàng → Ngã tư cắt Quốc lộ 5 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | — |
| Lối rẽ vào Đường Nguyễn Trung Thành → Lối rẽ đường Đặng Cương | Đất ở | 25.000.000 | 15.000.000 | 12.500.000 | 10.000.000 | — |
| Giáp địa phận phường Hồng Bàng → Ngã tư cắt Quốc lộ 5 | Đất ở | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 | — |
| Lối rẽ đường Đặng Cương → Giáp phường An Hải | Đất ở | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 | — |
| Lối rẽ vào Đường Nguyễn Trung Thành → Lối rẽ đường Đặng Cương | Đất thương mại, dịch vụ | 11.250.000 | 6.750.000 | 5.625.000 | 4.500.000 | — |
| Giáp địa phận phường Hồng Bàng → Ngã tư cắt Quốc lộ 5 | Đất thương mại, dịch vụ | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 | — |
| Lối rẽ đường Đặng Cương → Giáp phường An Hải | Đất thương mại, dịch vụ | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 | — |
| Lối rẽ vào Đường Nguyễn Trung Thành → Lối rẽ đường Đặng Cương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.750.000 | 5.250.000 | 4.375.000 | 3.500.000 | — |
| Ngã tư giao đường Quốc lộ 5 → Lối rẽ vào Đường Nguyễn Trung Thành | Đất thương mại, dịch vụ | 8.100.000 | 4.860.000 | 4.050.000 | 3.240.000 | — |
| Ngã tư giao đường Quốc lộ 5 → Lối rẽ vào Đường Nguyễn Trung Thành | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.780.000 | 3.150.000 | 2.520.000 | — |
Tại tuyến Đường 351, giá VT2 bình quân bằng 60,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 40,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 4 | 25.000.000 | 18.000.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4 | 8.750.000 | 6.300.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 4 | 11.250.000 | 8.100.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường 351 đứng thứ 1 trên 47 tuyến đường có dữ liệu tại Phường An Dương.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường An Dương hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hải Phòng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .