Đơn giá đất tại Phường Ái Quốc, Thành phố Hải Phòng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
202 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường nhánh 1 TDP Tiền Hải Thửa 83, tờ 73 → Thửa 57, tờ 77 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.430.000 | 1.575.000 | 1.050.000 | 865.000 | — |
| Phố Văn Xá Giáp đường Pháp Loa (Thửa 1034, tờ 12) → Thửa 14, tờ 74 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.430.000 | 1.575.000 | 1.000.000 | 865.000 | — |
| Phố Vũ Thượng Giáp Đường 390 (Thửa 12, tờ 53) → Thửa 102, tờ 62 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.375.000 | 1.563.000 | 1.050.000 | 850.000 | — |
| Đường nhánh 1 TDP Vũ Thượng Thửa 32, tờ 53 → Thửa 77, tờ 55 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.375.000 | 1.563.000 | 1.000.000 | 860.000 | — |
| Đường nhánh 1 TDP Độc Lập Thửa 19, tờ 34 → Thửa 56, tờ 38 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.375.000 | 1.563.000 | 1.000.000 | 860.000 | — |
| Đường từ cống Tiền Trung đến Ngã ba TDP Tiến Đạt Thửa 42, tờ 114 → Thửa 118, tờ 112 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.375.000 | 1.550.000 | 1.000.000 | 860.000 | — |
| Đường từ NVH Dương Xuân đi trường THCS Thửa 42, tờ 18 → Thửa 305, tờ 18 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.150.000 | 2.275.000 | 1.610.000 | 1.225.000 | — |
| Đường nhánh 2 TDP Đông Lĩnh Thửa 97, tờ bản đồ 112 → Thửa 44, tờ 108 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.150.000 | 2.275.000 | 1.610.000 | 1.225.000 | — |
| Đường nhánh 1 TDP Đông Lĩnh Thửa 176, tờ bản đồ 112 → Thửa 55, tờ 108 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.150.000 | 2.275.000 | 1.610.000 | 1.225.000 | — |
| Đường nhánh 1 TDP Dương Xuân Thửa 57, tờ 105 → Thửa 104, tờ 105 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.150.000 | 2.275.000 | 1.610.000 | 1.225.000 | — |
| Phố Lê Đình Trật Phố Trần Đào → Trạm PCCC | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.125.000 | 1.400.000 | 900.000 | 850.000 | — |
| Phố Bùi Tố Trứ Phố Phạm Hiến → Phố Lê Độ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.125.000 | 1.400.000 | 900.000 | 850.000 | — |
| Phố Trần Thọ Phố Trà Hương → Phố Phạm Hiến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.125.000 | 1.400.000 | 900.000 | 850.000 | — |
| Phố Trần Đào Phố Phạm Hiến → Phố Lê Hùng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.125.000 | 1.400.000 | 900.000 | 850.000 | — |
| Phố Lê Hùng Phố Trà Hương → Trạm PCCC | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.125.000 | 1.400.000 | 900.000 | 850.000 | — |
| Phố Trà Hương Quốc lộ 37 → Phố Bùi Tố Trứ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.125.000 | 1.400.000 | 900.000 | 850.000 | — |
| Phố Nam Thanh (Đi qua trường Mầm non Hương Sen) Quốc lộ 5 (Giáp cây xăng đường 5) → Quốc lộ 37 (Giáp thửa 01, tờ bản đồ số 40 ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.125.000 | 1.400.000 | 900.000 | 850.000 | — |
| Phố Phạm Hiến Quốc lộ 37 → Cầu Tràng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.125.000 | 1.400.000 | 900.000 | 850.000 | — |
| Đường nhánh 1 TDP Ngọc Trì Thửa 32, tờ 21 → Thửa 66, tờ 19 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.080.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | 865.000 | — |
| Phố Ngọc Trì Thửa 61, tờ 20 (Nhà Văn Hoá Ngọc Trì) → Thửa 42, tờ 19 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.063.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | 865.000 | — |
| Phố Nguyễn Thông (TDP Văn Xá) Giáp phố Văn Xá (Thửa 14, tờ 74) → Giáp phố Lê sĩ Dũng (Thửa 108, tờ 75) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.063.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | 865.000 | — |
| Phố Lê Sĩ Dũng (TDP Văn Xá) Giáp phố Văn Xá (Thửa 7, tờ 75) → Thửa 25, tờ 82 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.063.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | 865.000 | — |
| Đường nhánh 1 TDP Tiến Đạt Thửa 40, tờ 24 → Thửa 61, tờ 20 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.250.000 | 900.000 | 850.000 | — |
| Phố Đồng Pháp Giáp Đường Pháp Loa (Thửa 3, tờ 63) → Thửa 8, tờ 58 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.250.000 | 900.000 | 850.000 | — |
| Phố Vũ Xá Giáp Đường 390 (Thửa 314, tờ 11) → Thửa 144, tờ 68 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.250.000 | 900.000 | 850.000 | — |
| Đường nhánh 1 TDP Vũ Xá Thửa 85, tờ 97 → Thửa 115, từ 7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.250.000 | 900.000 | 850.000 | — |
| Đường nhánh 2 TDP Đồng pháp Thửa 71, tờ 57 → Thửa 58, tờ 58 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.250.000 | 900.000 | 850.000 | — |
| Đường nhánh 1 TDP Đồng pháp Thửa 27, tờ 64 → Thửa 42, tờ 65 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.250.000 | 900.000 | 850.000 | — |
| Đường nhánh 1 TDP Ninh Quan Thửa 595, tờ 8 → Thửa 82, tờ 49 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.250.000 | 900.000 | 850.000 | — |
| Khu dân cư mới Đồng Ruyênh; Khu dân cư mới Đồng Ruối (Chưa đặt tên đường): Đường có mặt cắt 7,5m ≤ Bn ≤ 13,5m Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.750.000 | — | — | — | — |
| Đường nhánh 3 TDP Hoàng Xá 1 Thửa 182, tờ 107 → Thửa 383, tờ 111 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 860.000 | — |
| Đường nhánh 2 TDP Hoàng Xá 1 Thửa 125, tờ 107 → Thửa 137, tờ 111 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 860.000 | — |
| Phố Văn Xá Giáp đường Pháp Loa (Thửa 1034, tờ 12) → Thửa 14, tờ 74 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.125.000 | 900.000 | 850.000 | — |
| Đường nhánh 1 TDP Tiền Hải Thửa 83, tờ 73 → Thửa 57, tờ 77 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.125.000 | 900.000 | 850.000 | — |
| Đường nhánh 4 TDP Dương Xuân Thửa 237, tờ 105 – đi đến Thửa 352 → Thửa 299, tờ 105 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.275.000 | 1.610.000 | 1.225.000 | 1.050.000 | — |
| Đường nhánh 3TDP Dương Xuân Thửa 107, tờ 105 → Thửa 176, tờ 105 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.275.000 | 1.610.000 | 1.225.000 | 1.050.000 | — |
| Đường nhánh 2 TDP Dương Xuân Thửa 156, tờ 105 → Thửa 328, tờ 105 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.275.000 | 1.610.000 | 1.225.000 | 1.050.000 | — |
| Đường nhánh 5 TDP Đông Lĩnh Thửa 38, tờ bàn đồ 22 → Thửa 74, tờ 22 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.275.000 | 1.610.000 | 1.225.000 | 1.050.000 | — |
| Đường nhánh 4 TDP Đông Lĩnh Thửa 3, tờ bàn đồ 22 → Thửa 141, tờ 22 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.275.000 | 1.610.000 | 1.225.000 | 1.050.000 | — |
| Đường nhánh 3 TDP Đông Lĩnh Thửa 115, tờ bản đồ 109 → Thửa 100, tờ 109 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.275.000 | 1.610.000 | 1.225.000 | 1.050.000 | — |
| Đường nhánh 1 TDP Ngọc Trì Thửa 32, tờ 21 → Thửa 66, tờ 19 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.000.000 | 900.000 | 850.000 | — |
| Phố Nguyễn Thông (TDP Văn Xá) Giáp phố Văn Xá (Thửa 14, tờ 74) → Giáp phố Lê sĩ Dũng (Thửa 108, tờ 75) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.188.000 | 1.000.000 | 900.000 | 850.000 | — |
| Phố Lê Sĩ Dũng (TDP Văn Xá) Giáp phố Văn Xá (Thửa 7, tờ 75) → Thửa 25, tờ 82 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.188.000 | 1.000.000 | 900.000 | 850.000 | — |
| Phố Ngọc Trì Thửa 61, tờ 20 (Nhà Văn Hoá Ngọc Trì) → Thửa 42, tờ 19 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.188.000 | 1.000.000 | 900.000 | 850.000 | — |
| Đường nhánh 2 TDP Hoàng Xá 2 Thửa 51, tờ 115 → Thửa 130, tờ 115 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.050.000 | 865.000 | — |
| Đường nhánh 2 TDP Hoàng Xá 3 Thửa 616, tờ 114 → Thửa 15, tờ 116 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.050.000 | 865.000 | — |
| Đường nhánh 5 TDP Dương Xuân Thửa 57, tờ 16 → Thửa 140, tờ 18 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.625.000 | 1.150.000 | 900.000 | 850.000 | — |
| Đường nhánh 4 TDP Dương Xuân Thửa 237, tờ 105 – đi đến Thửa 352 → Thửa 299, tờ 105 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.625.000 | 1.150.000 | 900.000 | 850.000 | — |
| Đường nhánh 3TDP Dương Xuân Thửa 107, tờ 105 → Thửa 176, tờ 105 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.625.000 | 1.150.000 | 900.000 | 850.000 | — |
| Đường nhánh 2 TDP Dương Xuân Thửa 156, tờ 105 → Thửa 328, tờ 105 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.625.000 | 1.150.000 | 900.000 | 850.000 | — |
Tại Phường Ái Quốc, giá VT2 bình quân bằng 55,4% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 44,6% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 70 | 9.450.000 | 2.100.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 68 | 6.750.000 | 1.500.000 |
| Đất ở | 64 | 27.000.000 | 6.000.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Ái Quốc đứng thứ 60 trên tổng số 116 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hải Phòng.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Ái Quốc gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
57 tuyến đường tại Phường Ái Quốc có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hải Phòng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .