Đơn giá đất tuyến Đường 390 thuộc Phường Ái Quốc, Thành phố Hải Phòng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Công ty Nghĩa Mỹ → Cầu Tiền | Đất ở | 17.000.000 | 8.800.000 | 4.100.000 | 3.200.000 | — |
| Giáp đường 5 (Cây xăng ba hàng cũ ) → Giáp Phường Nam Đồng | Đất ở | 15.800.000 | 7.600.000 | 3.800.000 | 3.100.000 | — |
| Công ty Nghĩa Mỹ → Cầu Tiền | Đất thương mại, dịch vụ | 5.950.000 | 3.080.000 | 1.435.000 | 1.120.000 | — |
| Giáp đường 5 (Cây xăng ba hàng cũ ) → Giáp Phường Nam Đồng | Đất thương mại, dịch vụ | 5.530.000 | 2.660.000 | 1.330.000 | 1.085.000 | — |
| Công ty Nghĩa Mỹ → Cầu Tiền | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.250.000 | 2.200.000 | 1.025.000 | 860.000 | — |
| Giáp đường 5 (Cây xăng ba hàng cũ ) → Giáp Phường Nam Đồng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.950.000 | 1.900.000 | 950.000 | 850.000 | — |
Tại tuyến Đường 390, giá VT2 bình quân bằng 49,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 50,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 2 | 17.000.000 | 15.800.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 5.950.000 | 5.530.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 4.250.000 | 3.950.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường 390 đứng thứ 5 trên 57 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Ái Quốc.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Ái Quốc hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hải Phòng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .