Bảng giá đất Thành phố Hà Nội không chia theo phường mà chia theo khu vực. Dưới đây là đơn giá của Khu Vực 15 theo từng tuyến đường và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
224 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường vào trường PTTH Xuân Mai | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.255.000 | 3.170.000 | 2.413.000 | 2.008.000 | — |
| Đường vào Lữ đoàn 201 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.255.000 | 3.170.000 | 2.413.000 | 2.008.000 | — |
| Quốc lộ 6 từ ngã tư giao cắt đường tại ngã tư chợ Cống, Phường Chương Mỹ đến Cầu Tân Trượng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.250.000 | 3.173.000 | 2.393.000 | 2.208.000 | — |
| Tỉnh lộ 419 Đường Hòa Sơn (từ nhà văn hóa Hòa Sơn, phường Chương Mỹ đến ngã ba giao cắt tại chợ Cống - Ngọc Giả, phường Chương Mỹ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.250.000 | 3.173.000 | 2.393.000 | 2.208.000 | — |
| Đường liên xã nối từ đường Trục huyện tại khu vực trạm bơm tiêu úng phường Chương Mỹ đi xã Hưng Đạo | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.250.000 | 3.173.000 | 2.393.000 | 2.208.000 | — |
| Đường từ đường Hồ Chí Minh qua thôn Xuân Linh đến giáp địa phận tỉnh Phú Thọ | Đất thương mại, dịch vụ | 4.154.000 | 3.159.000 | 2.547.000 | 2.357.000 | — |
| Đường liên xã Đoạn từ giáp xóm Đoàn kết thôn Trường Yên (lối rẽ vào sân vận động xóm Đoàn Kết Trường Yên) đến ngã tư lối rẽ vào Trại gà Thuận Định | Đất thương mại, dịch vụ | 4.154.000 | 3.159.000 | 2.546.000 | 2.356.000 | — |
| Đường Hồ Chí Minh Đoạn từ hết trụ sở làm việc Trường Đại học Lâm nghiệp đến hết địa phận xã Xuân Mai | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.069.000 | 3.037.000 | 2.292.000 | 1.868.000 | — |
| Tỉnh lộ 419 Đoạn giáp xã Hòa Phú hết địa phận xã Quảng Bị | Đất thương mại, dịch vụ | 3.897.000 | 2.998.000 | 2.350.000 | 2.207.000 | — |
| Tỉnh lộ 419 Đường Yên Sơn (đoạn từ điểm kết TDP Yên Sơn đến hết địa phận phường Chương Mỹ) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.897.000 | 2.998.000 | 2.350.000 | 2.207.000 | — |
| Đường Hồ Chí Minh Đoạn từ nhà máy xi măng Nam Sơn đến hết địa phận xã Trần Phú | Đất thương mại, dịch vụ | 3.897.000 | 2.998.000 | 2.350.000 | 2.207.000 | — |
| Đường nối Quốc lộ 6 thuộc xã Phú Nghĩa đi Quốc Oai Đoạn từ Trường mầm non Đông Sơn đến hết thôn Quyết Thượng | Đất thương mại, dịch vụ | 3.422.000 | 2.634.000 | 2.130.000 | 1.971.000 | — |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi Đoạn từ giáp phường Chương Mỹ đến đường Hồ Chí Minh | Đất thương mại, dịch vụ | 3.372.000 | 2.597.000 | 2.035.000 | 1.909.000 | — |
| Đường từ Nguyễn Văn Trỗi qua thôn Công An, xã Trần Phú đến đường Hồ Chí Minh | Đất thương mại, dịch vụ | 3.372.000 | 2.597.000 | 2.035.000 | 1.909.000 | — |
| Đường tỉnh lộ 429 đoạn từ đường Hồ Chí Minh đến hết địa phận xã Trần Phú | Đất thương mại, dịch vụ | 3.372.000 | 2.597.000 | 2.035.000 | 1.909.000 | — |
| Đường du lịch Chùa Trầm từ Chùa Vô Vi đến tỉnh lộ 419 phường Chương Mỹ | Đất thương mại, dịch vụ | 3.372.000 | 2.597.000 | 2.035.000 | 1.909.000 | — |
| Đường liên xã Đoạn từ ngã tư lối rẽ vào Trại gà Thuận Định đến đường Nguyễn Văn Trỗi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.306.000 | 2.493.000 | 2.208.000 | 2.042.000 | — |
| Đường Xuân Mai - Phú Nghĩa Đoạn từ Đường Hồ Chí Minh đi qua cầu Cốc đi Quốc lộ 6 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.306.000 | 2.493.000 | 2.208.000 | 2.042.000 | — |
| Đường Dương Viết Điển (xã Xuân Mai) Cho đoạn từ ngã ba giao đường Quốc lộ 6 tại Km33+600 (đường Xuân Mai), đến ngã ba giao đường Quốc lộ 6 (đường Xuân Mai) tại Km34+200 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.306.000 | 2.493.000 | 2.208.000 | 2.042.000 | — |
| Đường Hồ Chí Minh Đoạn từ Cầu Sắt (cầu Xuân Mai) đến nhà máy xi măng Nam Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.306.000 | 2.493.000 | 2.208.000 | 2.042.000 | — |
| Đường nối Quốc lộ 6 thuộc xã Phú Nghĩa đi Quốc Oai Đoạn từ giáp Quốc lộ 6 đến Trường mầm non Đông Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.306.000 | 2.493.000 | 2.208.000 | 2.042.000 | — |
| Đường liên xã Đoạn từ đầu Quốc lộ 6 đến hết xóm Đoàn kết thôn Trường Yên (lối rẽ vào sân vận động xóm Đoàn Kết Trường Yên) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.306.000 | 2.493.000 | 2.208.000 | 2.042.000 | — |
| Xã Xuân Mai | Đất ở | 2.985.000 | — | — | — | — |
| Xã Phú Nghĩa | Đất ở | 2.985.000 | — | — | — | — |
| Đường từ Quốc lộ 6 đi qua trường tiểu học Thủy Xuân Tiên, thôn Chi Thủy đến đường Hồ Chí Minh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.957.000 | 2.247.000 | 1.874.000 | 1.733.000 | — |
| Xã Quảng Bị | Đất ở | 2.891.000 | — | — | — | — |
| Đường liên xã đoạn từ đường Nguyễn Văn Trỗi qua Chùa Gốm xã Trần Phú đến đường Chợ Sẽ xã Hòa Phú | Đất thương mại, dịch vụ | 2.810.000 | 2.192.000 | 1.774.000 | 1.645.000 | — |
| Đường liên xã đoạn từ tỉnh lộ 419 xã Quảng Bị đến chợ Rồng xã Hòa Phú | Đất thương mại, dịch vụ | 2.810.000 | 2.192.000 | 1.774.000 | 1.645.000 | — |
| Tỉnh lộ 419 Đoạn xã Quảng Bị hết địa phận xã Hòa Phú | Đất thương mại, dịch vụ | 2.810.000 | 2.192.000 | 1.774.000 | 1.645.000 | — |
| Đường từ đường Hồ Chí Minh qua thôn Xuân Linh đến giáp địa phận tỉnh Phú Thọ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.791.000 | 2.123.000 | 1.769.000 | 1.637.000 | — |
| Đường liên xã Đoạn từ giáp xóm Đoàn kết thôn Trường Yên (lối rẽ vào sân vận động xóm Đoàn Kết Trường Yên) đến ngã tư lối rẽ vào Trại gà Thuận Định | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.791.000 | 2.123.000 | 1.769.000 | 1.637.000 | — |
| Đường nối Quốc lộ 6 thuộc xã Phú Nghĩa đi Quốc Oai Đoạn từ hết thôn Quyết Thượng đến hết địa phận xã Phú Nghĩa | Đất thương mại, dịch vụ | 2.687.000 | 2.124.000 | 1.722.000 | 1.599.000 | — |
| Đường từ đê hữu Đáy đến cầu Văn Phương qua xã Hòa Phú | Đất thương mại, dịch vụ | 2.687.000 | 2.124.000 | 1.722.000 | 1.599.000 | — |
| Xã Hòa Phú | Đất ở | 2.621.000 | — | — | — | — |
| Xã Trần Phú | Đất ở | 2.621.000 | — | — | — | — |
| Tỉnh lộ 419 Đoạn giáp xã Hòa Phú hết địa phận xã Quảng Bị | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.550.000 | 1.963.000 | 1.591.000 | 1.493.000 | — |
| Tỉnh lộ 419 Đường Yên Sơn (đoạn từ điểm kết TDP Yên Sơn đến hết địa phận phường Chương Mỹ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.550.000 | 1.963.000 | 1.591.000 | 1.493.000 | — |
| Đường Hồ Chí Minh Đoạn từ nhà máy xi măng Nam Sơn đến hết địa phận xã Trần Phú | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.550.000 | 1.963.000 | 1.591.000 | 1.493.000 | — |
| Đường Đê đáy nối từ phường Chương Mỹ đi tỉnh lộ 419 qua các xã Quảng Bị, xã Hòa Phú: Đoạn đường trong đê | Đất thương mại, dịch vụ | 2.321.000 | 1.833.000 | 1.488.000 | 1.380.000 | — |
| Đường nối Quốc lộ 6 thuộc xã Phú Nghĩa đi Quốc Oai Đoạn từ Trường mầm non Đông Sơn đến hết thôn Quyết Thượng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.300.000 | 1.770.000 | 1.479.000 | 1.369.000 | — |
| Đường tỉnh lộ 429 đoạn từ đường Hồ Chí Minh đến hết địa phận xã Trần Phú | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.266.000 | 1.745.000 | 1.414.000 | 1.327.000 | — |
| Đường du lịch Chùa Trầm từ Chùa Vô Vi đến tỉnh lộ 419 phường Chương Mỹ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.266.000 | 1.745.000 | 1.414.000 | 1.327.000 | — |
| Đường từ Nguyễn Văn Trỗi qua thôn Công An, xã Trần Phú đến đường Hồ Chí Minh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.266.000 | 1.745.000 | 1.414.000 | 1.327.000 | — |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi Đoạn từ giáp phường Chương Mỹ đến đường Hồ Chí Minh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.266.000 | 1.745.000 | 1.414.000 | 1.327.000 | — |
| Đường liên xã đoạn từ ngã ba chợ Thuần Lương, xã Trần Phú đi qua cầu Yên Trình đến Trạm bơm Nhân Lý xã Xuân Mai | Đất thương mại, dịch vụ | 2.110.000 | 1.728.000 | 1.410.000 | 1.332.000 | — |
| Đường nối từ Tỉnh lộ 419 - 429 chạy qua xã Hòa Phú đi xã Phúc Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 2.110.000 | 1.728.000 | 1.410.000 | 1.332.000 | — |
| Đường Đê đáy nối từ phường Chương Mỹ đi tỉnh lộ 419 qua các xã Quảng Bị, xã Hòa Phú: Đoạn đường ngoài đê | Đất thương mại, dịch vụ | 2.110.000 | 1.728.000 | 1.410.000 | 1.332.000 | — |
| Tuyến Cầu Hạ Dục, xã Hòa Phú đi A31 xã Trần Phú Đoạn từ cầu Hạ Dục đến Chợ Sẽ, xã Hòa Phú | Đất thương mại, dịch vụ | 2.110.000 | 1.728.000 | 1.410.000 | 1.332.000 | — |
| Tuyến Cầu Hạ Dục, xã Hòa Phú đi A31 xã Trần Phú Đoạn từ Chợ Sẽ, xã Hòa Phú đến Trụ sở UBND xã Trần Phú | Đất thương mại, dịch vụ | 1.967.000 | 1.617.000 | 1.305.000 | 1.240.000 | — |
| Đường liên xã đoạn từ tỉnh lộ 419 xã Quảng Bị đến chợ Rồng xã Hòa Phú | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.889.000 | 1.473.000 | 1.233.000 | 1.143.000 | — |
Tại Khu Vực 15, giá VT2 bình quân bằng 75,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 24,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 74 | 42.717.000 | 2.621.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 73 | 8.593.000 | 525.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 73 | 11.985.000 | 776.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 182.000 | 182.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 155.000 | 155.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 155.000 | 155.000 |
| Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất) | 1 | 69.000 | 69.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu Vực 15 đứng thứ 12 trên tổng số 17 khu vực có dữ liệu của Thành phố Hà Nội.
Nghị quyết bảng giá đất Thành phố Hà Nội xếp 6 phường dưới đây vào Khu Vực 15. Đất tại các phường này áp dụng đúng mức giá trong bảng ở trên.
45 tuyến đường tại Khu Vực 15 có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ khu vực của Thành phố Hà Nội kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .