Đơn giá đất tuyến Xã Tam Dân (Đất trong khu dân cư) thuộc Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
7 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Toàn tuyến | Đất nuôi trồng thủy sản | 76.000 | 70.000 | 64.000 | 58.000 | — |
| Đất trồng lúa nước | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 76.000 | 70.000 | 64.000 | 58.000 | — |
| Toàn tuyến | Đất trồng cây lâu năm | 74.000 | 68.000 | 62.000 | 56.000 | — |
| Toàn tuyến | Đất trồng cây hằng năm khác | 70.000 | 64.000 | 58.000 | 52.000 | — |
| Toàn tuyến | Đất rừng đặc dụng | 40.000 | 34.000 | 28.000 | 22.000 | — |
| Toàn tuyến | Đất rừng phòng hộ | 40.000 | 34.000 | 28.000 | 22.000 | — |
| Toàn tuyến | Đất rừng sản xuất | 40.000 | 34.000 | 28.000 | 22.000 | — |
Tại tuyến Xã Tam Dân (Đất trong khu dân cư), giá VT2 bình quân bằng 88,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 11,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 76.000 | 76.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 76.000 | 76.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 74.000 | 74.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 70.000 | 70.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 40.000 | 40.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Tam Dân (Đất trong khu dân cư) đứng thứ 111 trên 129 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .