Đơn giá đất tuyến Đường ĐX 1 - Xã Tam Phước thuộc Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
5 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Từ giáp nhà ông Dương Đình Tuyên → đến ĐH10 | Đất ở tại nông thôn | 900.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp nhà ông Dương Đình Tuyên → đến ĐH10 | Đất thương mại, dịch vụ | 630.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã ba ông Chương → đến hết nhà ông Dương Đình Tuyên | Đất thương mại, dịch vụ | 735.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã ba ông Chương → đến hết nhà ông Dương Đình Tuyên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 525.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp nhà ông Dương Đình Tuyên → đến ĐH10 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 450.000 | — | — | — | — |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 735.000 | 630.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 525.000 | 450.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 1 | 900.000 | 900.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường ĐX 1 - Xã Tam Phước đứng thứ 78 trên 129 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .