Định mức MS.02120 quy định hao phí cho 1m2 làm sạch bề mặt kim loại bằng phun cát, độ sạch 2,5Sa (Sử dụng bi thép): 0,6 kg bi thép, 0,1 công nhân công nhóm 3, 0,003 ca cần cẩu 25t.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m2 theo mã MS.02120 cần: 60 kg bi thép; 10 công nhân công nhóm 3; 0,3 ca cần cẩu 25t; 1,5 ca máy nén khí 600m3/h.
Thuộc nhóm công tác MS.02100 — Làm Sạch Bề Mặt Kim Loại, Độ Sạch 2,5Sa.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1m2 |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Bi thép | kg | 0,600 |
| Vật liệu khác | % | 1 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,10 |
| Máy thi công | ||
| Cần cẩu 25T | ca | 0,003 |
| Máy nén khí 600m3/h | ca | 0,015 |
| Thiết bị phun bi | ca | 0,015 |
| Máy khác | % | 1 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã MS.02120 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| MS.02120 | Sử dụng bi thép | mã đang xem |
| MS.02110 | Sử dụng cát | +241,4% |
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đưa kết cấu thép vào vị trí, làm sạch bề mặt kim loại bằng thiết bị phun cát/ phun bi theo đúng yêu cầu kỹ thuật.