Định mức MS.01503 quy định hao phí cho 1tấn vận chuyển tiếp 1km trong hầm máy và thiết bị (Máy, thiết bị có khối lượng (tấn) ≤ 40): 0,041 công nhân công nhóm 1, 0,023 ca ô tô đầu kéo 272 cv, 0,023 ca moóc kéo 60t.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1tấn theo mã MS.01503 cần: 4,1 công nhân công nhóm 1; 2,3 ca ô tô đầu kéo 272 cv; 2,3 ca moóc kéo 60t.
Thuộc nhóm công tác MS.01500 — Vận Chuyển Tiếp 1 Km Trong Hầm Máy Và Thiết Bị.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1tấn |
|---|---|---|
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 1 | công | 0,041 |
| Máy thi công | ||
| Ô tô đầu kéo 272 CV | ca | 0,023 |
| Moóc kéo 60T | ca | 0,023 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã MS.01503 làm mốc.