Định mức MK.01102 — Lắp đặt tuabin hơi và phụ kiện bằng kích rút — Công suất - MW ≤100

Phụ lục IVLoại MKĐơn vị tính: 1tấn22 dòng hao phí

Định mức MK.01102 quy định hao phí cho 1tấn lắp đặt tuabin hơi và phụ kiện bằng kích rút (Công suất - MW ≤100): 0,535 kg mỡ các loại, 5,35 kg dầu các loại, 96,3 kg thép các loại.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1tấn theo mã MK.01102 cần: 53,5 kg mỡ các loại; 535 kg dầu các loại; 9.630 kg thép các loại; 438,7 kg que hàn.

Thuộc nhóm công tác MK.01100 — Lắp Đặt Tuabin Hơi Và Phụ Kiện Bằng Kích Rút.

Bảng hao phí định mức MK.01102

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1tấn
Vật liệu
Mỡ các loạikg0,535
Dầu các loạikg5,350
Thép các loạikg96,300
Que hànkg4,387
Que hàn hợp kimkg0,257
Khí gaskg1,754
Ô xychai0,877
Đá màiviên3,745
Gỗ nhóm 4m30,071
Vật liệu khác%7
Nhân công
Nhân công nhóm 4công59,16
Máy thi công
Máy khoan điện 0,62 kWca1,451
Máy mài 1,0 kWca3,500
Máy hàn điện 50 kWca0,900
Máy hàn hơi 1000 l/hca0,410
Kích thủy lực 100Tca2,400
Kích rútca0,120
Pa lăng 20Tca3,806
Pa lăng 5Tca1,522
Máy nén khí 600 m3/hca0,381
Máy xiết bulôngca0,050
Máy khác%5

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1tấn
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng MK.011

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã MK.01102 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
MK.01102Công suất - MW ≤100mã đang xem
MK.01101Công suất - MW ≤50 +4,9%
MK.01103Công suất - MW ≤200 -4,9%
MK.01104Công suất - MW ≤300 -9,7%

Xem nguyên bảng MK.011 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt tuabin, van hơi chính, van chặn, bộ quay trục, hệ thống dầu tuabin theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.

Cơ sở pháp lý

  • MK.01102 thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt turbin.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức MK.01102

Mã định mức MK.01102 áp dụng cho công tác gì?
Định mức MK.01102 quy định hao phí cho 1tấn lắp đặt tuabin hơi và phụ kiện bằng kích rút (Công suất - MW ≤100): 0,535 kg mỡ các loại, 5,35 kg dầu các loại, 96,3 kg thép các loại.
Định mức MK.01102 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã MK.01102 được lập cho 1tấn. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1tấn theo mã MK.01102 cần: 53,5 kg mỡ các loại; 535 kg dầu các loại; 9.630 kg thép các loại; 438,7 kg que hàn.
Mã MK.01102 khác gì các mã cùng bảng MK.011?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Công suất - MW ≤100"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã MK.01101 cao hơn 4.9%, mã MK.01103 thấp hơn 4.9%, mã MK.01104 thấp hơn 9.7%.
Thành phần công việc của định mức MK.01102 gồm những gì?
Thành phần công việc: Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt tuabin, van hơi chính, van chặn, bộ quay trục, hệ thống dầu tuabin theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.
Định mức MK.01102 được quy định ở văn bản nào?
Mã MK.01102 thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ