Định mức MK.01102 quy định hao phí cho 1tấn lắp đặt tuabin hơi và phụ kiện bằng kích rút (Công suất - MW ≤100): 0,535 kg mỡ các loại, 5,35 kg dầu các loại, 96,3 kg thép các loại.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1tấn theo mã MK.01102 cần: 53,5 kg mỡ các loại; 535 kg dầu các loại; 9.630 kg thép các loại; 438,7 kg que hàn.
Thuộc nhóm công tác MK.01100 — Lắp Đặt Tuabin Hơi Và Phụ Kiện Bằng Kích Rút.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1tấn |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Mỡ các loại | kg | 0,535 |
| Dầu các loại | kg | 5,350 |
| Thép các loại | kg | 96,300 |
| Que hàn | kg | 4,387 |
| Que hàn hợp kim | kg | 0,257 |
| Khí gas | kg | 1,754 |
| Ô xy | chai | 0,877 |
| Đá mài | viên | 3,745 |
| Gỗ nhóm 4 | m3 | 0,071 |
| Vật liệu khác | % | 7 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 4 | công | 59,16 |
| Máy thi công | ||
| Máy khoan điện 0,62 kW | ca | 1,451 |
| Máy mài 1,0 kW | ca | 3,500 |
| Máy hàn điện 50 kW | ca | 0,900 |
| Máy hàn hơi 1000 l/h | ca | 0,410 |
| Kích thủy lực 100T | ca | 2,400 |
| Kích rút | ca | 0,120 |
| Pa lăng 20T | ca | 3,806 |
| Pa lăng 5T | ca | 1,522 |
| Máy nén khí 600 m3/h | ca | 0,381 |
| Máy xiết bulông | ca | 0,050 |
| Máy khác | % | 5 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã MK.01102 làm mốc.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt tuabin, van hơi chính, van chặn, bộ quay trục, hệ thống dầu tuabin theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.