Định mức CE.11710 quy định hao phí cho 1 đoạn ép ép nước thí nghiệm trong lỗ khoan (Số lượng): 0,033 bộ bộ kính ép, 0,5 quả quả bo cao su, 0,033 ống ống tổ ống dài 1m.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 đoạn ép theo mã CE.11710 cần: 3,3 bộ bộ kính ép; 50 quả quả bo cao su; 3,3 ống ống tổ ống dài 1m; 25 m ống ngoài ϕ16.
Thuộc nhóm công tác CE.11700 — Ép Nước Thí Nghiệm Trong Lỗ Khoan.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1 đoạn ép |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Bộ kính ép | bộ | 0,033 |
| Quả bo cao su | quả | 0,5 |
| Ống tổ ống dài 1m | ống | 0,033 |
| Ống ngoài ϕ16 | m | 0,25 |
| Tuy ô dẫn nước | m | 0,5 |
| Đồng hồ đo áp lực 4kG/cm2 | cái | 0,003 |
| Đồng hồ đo lưu lượng 3m3/h | cái | 0,003 |
| Đồng hồ đo nước | cái | 0,033 |
| Nhiệt kế | cái | 0,033 |
| Dây điện | m | 2,5 |
| Sổ ép nước | quyển | 1,0 |
| Vật liệu khác | % | 10 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 12,18 |
| Máy thi công | ||
| Máy bơm 25CV | ca | 1,5 |
| Máy khác | % | 5,0 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||