Định mức CE.11410 quy định hao phí cho 1 lần thí nghiệm thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn SPT (Cấp đất, đá I - III): 0,1 cái mũi xuyên cắt, 0,04 ống ống mẫu, 0,04 hộp hộp gỗ đựng mẫu.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 lần thí nghiệm theo mã CE.11410 cần: 10 cái mũi xuyên cắt; 4 ống ống mẫu; 4 hộp hộp gỗ đựng mẫu; 75 công nhân công nhóm 3.
Thuộc nhóm công tác CE.11400 — Thí Nghiệm Xuyên Tiêu Chuẩn Spt.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1 lần thí nghiệm |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Mũi xuyên cắt | cái | 0,1 |
| Ống mẫu | ống | 0,04 |
| Hộp gỗ đựng mẫu | hộp | 0,04 |
| Vật liệu khác | % | 15 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,75 |
| Máy thi công | ||
| Bộ dụng cụ thí nghiệm SPT | ca | 0,10 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã CE.11410 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| CE.11410 | Cấp đất, đá I - III | mã đang xem |
| CE.11420 | Cấp đất, đá IV - VI | +52,9% |