Định mức AL.19310 — Cắt vát tạo mép khe bê tông xi măng — Số lượng

Phụ lục IILoại ALĐơn vị tính: 10m6 dòng hao phí

Định mức AL.19310 quy định hao phí cho 10m cắt vát tạo mép khe bê tông xi măng (Số lượng): 0,5 cái lưỡi cắt chuyên dụng 12" x 250mm x 1", 0,12 m3 nước, 0,35 công nhân công nhóm 2.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 10m theo mã AL.19310 cần: 50 cái lưỡi cắt chuyên dụng 12" x 250mm x 1"; 12 m3 nước; 35 công nhân công nhóm 2; 6,5 ca máy cắt vát 20,5 cv.

Thuộc nhóm công tác AL.19300 — Cắt Vát Tạo Mép Khe Bê Tông Xi Măng.

Bảng hao phí định mức AL.19310

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /10m
Vật liệu
Lưỡi cắt chuyên dụng 12" x 250mm x 1"cái0,500
Nướcm30,120
Nhân công
Nhân công nhóm 2công0,35
Máy thi công
Máy cắt vát 20,5 cvca0,065
Máy nén khí 600m3/hca0,018
Máy khác%1

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 10m
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ, thiết bị công. Định vị vị trí cắt khe. Cắt vát mép khe bê tông theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vệ sinh, thu dọn mặt bằng.

Cơ sở pháp lý

  • AL.19310 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Các công tác khác.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AL.19310

Mã định mức AL.19310 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AL.19310 quy định hao phí cho 10m cắt vát tạo mép khe bê tông xi măng (Số lượng): 0,5 cái lưỡi cắt chuyên dụng 12" x 250mm x 1", 0,12 m3 nước, 0,35 công nhân công nhóm 2.
Định mức AL.19310 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AL.19310 được lập cho 10m. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 10m theo mã AL.19310 cần: 50 cái lưỡi cắt chuyên dụng 12" x 250mm x 1"; 12 m3 nước; 35 công nhân công nhóm 2; 6,5 ca máy cắt vát 20,5 cv.
Thành phần công việc của định mức AL.19310 gồm những gì?
Thành phần công việc: Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ, thiết bị công. Định vị vị trí cắt khe. Cắt vát mép khe bê tông theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vệ sinh, thu dọn mặt bằng.
Định mức AL.19310 được quy định ở văn bản nào?
Mã AL.19310 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ