Định mức AF.87221 quy định hao phí cho 100m2 gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu (Dưới nước): 56 kg thép tấm, 15,6 kg thép hình, 12,5 kg que hàn.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m2 theo mã AF.87221 cần: 5.600 kg thép tấm; 1.560 kg thép hình; 1.250 kg que hàn; 180 chai ôxy.
Thuộc nhóm công tác AF.87200 — Gia Công, Lắp Dựng, Tháo Dỡ Ván Khuôn Mố, Trụ Cầu.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /100m2 |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Thép tấm | kg | 56,00 |
| Thép hình | kg | 15,60 |
| Que hàn | kg | 12,50 |
| Ôxy | chai | 1,800 |
| Khí gas | kg | 3,600 |
| Vật liệu khác | % | 3 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 40,20 |
| Máy thi công | ||
| Máy hàn 23 kW | ca | 3,800 |
| Máy cắt uốn 5 kW | ca | 2,500 |
| Cần cẩu 25 t | ca | 0,960 |
| Sà lan 200 t | ca | 0,500 |
| Sà lan 400 t | ca | 0,500 |
| Tàu kéo 150 cv | ca | 0,250 |
| Máy khác | % | 1,5 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AF.87221 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| AF.87221 | Dưới nước | mã đang xem |
| AF.87211 | Trên cạn | -16,6% |
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, gia công, lắp dựng, tháo dỡ theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.