Định mức 17.20011 — Làm khớp nối bằng thép kiểu I — Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Số lượng

Phụ lục VIILoại 17Đơn vị tính: 1m5 dòng hao phí

Định mức 17.20011 quy định hao phí cho 1m làm khớp nối bằng thép kiểu I (Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Số lượng): 11,038 kg thép bản (dày 2mm), 8,792 kg tôn (dày 1,5mm), 0,35 kg que hàn (thép).

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m theo mã 17.20011 cần: 1.103,8 kg thép bản (dày 2mm); 879,2 kg tôn (dày 1,5mm); 35 kg que hàn (thép); 2.274,1 kg nhựa bi tum.

Thuộc nhóm công tác 17.20000 — - Định Mức Vật Liệu Dùng Để Làm Khớp Nối, Khe Co Giãn.

Bảng hao phí định mức 17.20011

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1m
Vật liệu
Thép bản (dày 2mm)kg11,038
Tôn (dày 1,5mm)kg8,792
Que hàn (thép)kg0,350
Nhựa bi tumkg22,741
Củi đunkg22,50

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1m
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

Cơ sở pháp lý

  • 17.20011 thuộc Phụ lục VII — Định Mức Sử Dụng Vật Liệu Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Định mức sử dụng vật liệu trong một số công tác khác.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức 17.20011

Mã định mức 17.20011 áp dụng cho công tác gì?
Định mức 17.20011 quy định hao phí cho 1m làm khớp nối bằng thép kiểu I (Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Số lượng): 11,038 kg thép bản (dày 2mm), 8,792 kg tôn (dày 1,5mm), 0,35 kg que hàn (thép).
Định mức 17.20011 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã 17.20011 được lập cho 1m. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m theo mã 17.20011 cần: 1.103,8 kg thép bản (dày 2mm); 879,2 kg tôn (dày 1,5mm); 35 kg que hàn (thép); 2.274,1 kg nhựa bi tum.
Định mức 17.20011 được quy định ở văn bản nào?
Mã 17.20011 thuộc Phụ lục VII — Định Mức Sử Dụng Vật Liệu Xây Dựng, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ