Định mức 17.20011 quy định hao phí cho 1m làm khớp nối bằng thép kiểu I (Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Số lượng): 11,038 kg thép bản (dày 2mm), 8,792 kg tôn (dày 1,5mm), 0,35 kg que hàn (thép).
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m theo mã 17.20011 cần: 1.103,8 kg thép bản (dày 2mm); 879,2 kg tôn (dày 1,5mm); 35 kg que hàn (thép); 2.274,1 kg nhựa bi tum.
Thuộc nhóm công tác 17.20000 — - Định Mức Vật Liệu Dùng Để Làm Khớp Nối, Khe Co Giãn.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1m |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Thép bản (dày 2mm) | kg | 11,038 |
| Tôn (dày 1,5mm) | kg | 8,792 |
| Que hàn (thép) | kg | 0,350 |
| Nhựa bi tum | kg | 22,741 |
| Củi đun | kg | 22,50 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||