Định mức 17.20022 quy định hao phí cho 1m làm khớp nối bằng đồng kiểu II (Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Số lượng): 10,453 kg đồng tấm (dày 2mm), 2,45 kg tôn (dày 2mm), 0,155 kg que hàn (đồng).
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m theo mã 17.20022 cần: 1.045,3 kg đồng tấm (dày 2mm); 245 kg tôn (dày 2mm); 15,5 kg que hàn (đồng); 6,6 kg que hàn (thép).
Thuộc nhóm công tác 17.20000 — - Định Mức Vật Liệu Dùng Để Làm Khớp Nối, Khe Co Giãn.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1m |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Đồng tấm (dày 2mm) | kg | 10,453 |
| Tôn (dày 2mm) | kg | 2,45 |
| Que hàn (đồng) | kg | 0,155 |
| Que hàn (thép) | kg | 0,066 |
| Nhựa bi tum | kg | 27,762 |
| Củi đun | kg | 27,50 |
| Vữa xi măng (mác 100) | m3 | 0,031 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Định mức vật liệu dùng để làm khớp nối, khe co giãn (tiếp theo)