Vận tải hành khách công cộng là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 707 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Vận tải hành khách công cộng
vận tải hành khách của các loại hình xe buýt, xe taxi, đường sắt đô thị, xe điện, buýt đường thủy, và xe đưa rước học sinh, sinh viên, công nhân.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 14/2020/QĐ-UBND Quy định về trách nhiệm phối hợp giữa Trung tâm Quản lý Giao thông công cộng và đơn vị kinh doanh vận tải trong hoạt động vận tải hành khách công cộng trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Vận tải hành khách công cộng” 707
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển