Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Tài chính nhà nước ›268/QĐ-UBND

Quyết định 268/QĐ-UBND năm 2026 về Đơn giá dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt điện trung bình và nhỏ trên địa bàn thành phố Hà Nội

Đã sao chép thành công!
Số hiệu268/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanThành phố Hà Nội
Ngày ban hành19/01/2026
Người kýNguyễn Mạnh Quyền
Ngày hiệu lực 19/01/2026
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:19/01/2026Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 268/QĐ-UBND

Hà Nội, ngày 19 tháng 01 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ VẬN TẢI HÀNH KHÁCH CÔNG CỘNG BẰNG XE BUÝT ĐIỆN TRUNG BÌNH VÀ NHỎ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;

Căn cứ Luật Giá số 16/2023/QH15;

Căn cứ Bộ luật Lao động số 45/2019/QH14;

Căn cứ Luật Thuế giá trị gia tăng số 48/2024/QH12;

Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 214/2025/NĐ-CP ngày 04/8/2025 của Chính phủ;

Căn cứ Thông tư số 45/2024/TT-BTC ngày 01/07/2024 của Bộ Tài chính về ban hành phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do nhà nước định giá;

Căn cứ Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH ngày 10/4/2020 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc hướng dẫn xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện;

Căn cứ Quyết định số 02/2026/QĐ-UBND ngày 05/01/2026 của UBND thành phố Hà Nội về việc ban hành định mức kinh tế kỹ thuật loại hình xe buýt điện trung bình và nhỏ trên địa bàn thành phố Hà Nội;

Theo đề nghị của Sở Xây dựng tại Tờ trình số 13/TTr-SXD ngày 10/01/2026 về việc ban hành Đơn giá dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt điện trung bình và nhỏ trên địa bàn thành phố Hà Nội.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này đơn giá dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt điện trung bình và nhỏ trên địa bàn thành phố Hà Nội tại Phụ lục chi tiết đính kèm.

Điều 2. Trách nhiệm của các đơn vị:

1. Sở Xây dựng chịu trách nhiệm về tính chính xác, hợp lý, hợp lệ của các thông tin, số liệu và kết quả tính toán trong phương án giá theo quy định.

2. Trong quá trình thực hiện, giao Sở Xây dựng chủ trì phối hợp với Sở Tài chính, Sở Nội vụ và các đơn vị liên quan thường xuyên rà soát các nội dung còn chưa hợp lý (nếu có), tổng hợp, tham mưu, báo cáo Uỷ ban nhân dân Thành phố xem xét, điều chỉnh cho phù hợp.

3. Đơn giá được phê duyệt làm cơ sở để các đơn vị xây dựng hồ sơ dự toán phục vụ cho công tác đặt hàng, đấu thầu, xây dựng dự toán gói thầu và xác định dự toán kinh phí trợ giá xe buýt điện trung bình và nhỏ từ ngân sách Thành phố; việc thanh, quyết toán thực hiện theo đúng quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính, Nội vụ; Giám đốc Kho bạc Nhà nước khu vực I và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Xây dựng;
- Chủ tịch UBND Thành phố (để b/c);
- Các PCT UBND Thành phố;
- VP UBND TP: CVP, các PCVP, KT, TH, ĐT;
- Lưu: VT, ĐT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Mạnh Quyền

 

PHỤ LỤC

ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ VẬN TẢI HÀNH KHÁCH CÔNG CỘNG BẰNG XE BUÝT ĐIỆN TRUNG BÌNH VÀ NHỎ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số 268/QĐ-UBND ngày 19/01/2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội)

BẢNG 1: ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ VẬN TẢI HÀNH KHÁCH CÔNG CỘNG BẰNG XE BUÝT ĐIỆN TRUNG BÌNH VÀ NHỎ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

(Áp dụng đối với xe hoạt động dưới 5 năm)

TT

Nội dung

Đơn vị

Đơn giá (đồng/km)

Buýt điện trung bình

Buýt điện nhỏ

 

Giá thành sản xuất hàng hóa, dịch vụ (B=1+2+3+4+5)

 

22.288

21.984

1

Chi phí vật tư trực tiếp

đ/km

4.543

4.533

1.1

Chi phí tiêu hao năng lượng điện

đ/km

1.032

1.032

1.2

Chi phí vật liệu bôi trơn

đ/km

111

111

1.3

Chi phí lốp, ắc quy

đ/km

499

499

1.4

Chi phí vật tư bảo dưỡng thường xuyên

đ/km

163

163

1.5

Chi phí sửa chữa lớn

đ/km

2.738

2.728

2

Chi phí nhân công trực tiếp

đ/km

12.837

12.563

2.1

Chi phí tiền lương lái xe và nhân viên phục vụ trên xe

đ/km

11.288

10.998

2.2

Chi phí khác theo lương của lái xe và nhân viên phục vụ trên xe (BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ và ăn ca)

đ/km

1.233

1.239

2.3

Chi phí nhân công bảo dưỡng thường xuyên

đ/km

316

326

3

Chi phí khấu hao tài sản cố định trực tiếp

đ/km

3.912

3.897

4

Chi phí sản xuất chung

đ/km

322

322

4.1

Chi phí quản lý phân xưởng

đ/km

322

322

5

Chi phí hợp lý, hợp lệ khác theo quy định phục vụ sản xuất (chưa tính ở trên)

đ/km

674

669

5.1

Chi phí trạm sạc

đ/km

629

619

5.2

Chi phí bảo hiểm trách nhiệm dân sự

đ/km

19

22

5.3

Phí sử dụng đường bộ

đ/km

21

23

5.4

Chi phí kiểm định

đ/km

5

5

6

Chi phí bán hàng (nếu có)

đ/km

 

 

7

Chi phí quản lý

đ/km

1.390

1.368

8

Chi phí tài chính (nếu có)

đ/km

 

 

9

Giá thành một (01) đơn vị hàng hóa, dịch vụ

đ/km

23.678

23.352

10

Lợi nhuận dự kiến

đ/km

971

957

11

Giá dịch vụ VTHKCC bằng xe buýt điện trung bình và nhỏ

đ/km

24.649

24.309

 

BẢNG 2: ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ VẬN TẢI HÀNH KHÁCH CÔNG CỘNG BẰNG XE BUÝT ĐIỆN TRUNG BÌNH VÀ NHỎ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

(Áp dụng đối với xe hoạt động từ 5 năm trở đi)

TT

Nội dung

Đơn vị

Đơn giá (đồng/km)

Buýt điệntrung bình

Buýt điện nhỏ

 

Giá thành sản xuất hàng hóa, dịch vụ(B=1+2+3+4+5)

 

22.342

22.038

1

Chi phí vật tư trực tiếp

đ/km

4.595

4.585

1.1

Chi phí tiêu hao năng lượng điện

đ/km

1.084

1.084

1.2

Chi phí vật liệu bôi trơn

đ/km

111

111

1.3

Chi phí lốp, ắc quy

đ/km

499

499

1.4

Chi phí vật tư bảo dưỡng thường xuyên

đ/km

163

163

1.5

Chi phí sửa chữa lớn

đ/km

2.738

2.728

2

Chi phí nhân công trực tiếp

đ/km

12.837

12.563

2.1

Chi phí tiền lương lái xe và nhân viên phục vụtrên xe

đ/km

11.288

10.998

2.2

Chi phí khác theo lương của lái xe và nhân viên phục vụ trên xe (BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ và ăn ca)

đ/km

1.233

1.239

2.3

Chi phí nhân công bảo dưỡng thường xuyên

đ/km

316

326

3

Chi phí khấu hao tài sản cố định trực tiếp

đ/km

3.912

3.897

4

Chi phí sản xuất chung

đ/km

322

322

4.1

Chi phí quản lý phân xưởng

đ/km

322

322

5

Chi phí hợp lý, hợp lệ khác theo quy định phục vụ sản xuất (chưa tính ở trên)

đ/km

676

671

5.1

Chi phí trạm sạc

đ/km

631

621

5.2

Chi phí bảo hiểm trách nhiệm dân sự

đ/km

19

22

5.3

Phí sử dụng đường bộ

đ/km

21

23

5.4

Chi phí kiểm định

đ/km

5

5

6

Chi phí bán hàng (nếu có)

đ/km

 

 

7

Chi phí quản lý

đ/km

1.395

1.372

8

Chi phí tài chính (nếu có)

đ/km

 

 

9

Giá thành một (01) đơn vị hàng hóa, dịch vụ

đ/km

23.737

23.410

10

Lợi nhuận dự kiến

đ/km

973

960

11

Giá dịch vụ VTHKCC bằng xe buýt điệntrung bình và nhỏ

đ/km

24.710

24.370

Ghi chú:

- Giá bán điện được xác định theo Quyết định số 1279/QĐ-BCT ngày 09/5/2025 của Bộ Công Thương quy định về giá bán điện và Quyết định số 14/2025/QĐ-TTg ngày 29/5/2025 của Thủ tướng Chính phủ quy định về cơ cấu biểu giá bán lẻ điện.

- Đơn giá trên chưa bao gồm các khoản chi phí khác như giá dịch vụ xe ra vào bến xe ô tô, bảo hiểm hành khách thu hộ… Các khoản chi phí trên được xác định theo số phát sinh thực tế theo quy định.

Từ khóa:
268/QĐ-UBNDQuyết định 268/QĐ-UBNDQuyết định số 268/QĐ-UBNDQuyết định 268/QĐ-UBND của Thành phố Hà NộiQuyết định số 268/QĐ-UBND của Thành phố Hà NộiQuyết định 268 QĐ UBND của Thành phố Hà Nội
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu268/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanThành phố Hà Nội
                            Ngày ban hành19/01/2026
                            Người kýNguyễn Mạnh Quyền
                            Ngày hiệu lực 19/01/2026
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu268/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanThành phố Hà Nội
                                                  Ngày ban hành19/01/2026
                                                  Người kýNguyễn Mạnh Quyền
                                                  Ngày hiệu lực 19/01/2026
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này đơn giá dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt điện trung bình và nhỏ trên địa bàn thành phố Hà Nội tại Phụ lục chi tiết đính kèm.
                                                  • Điều 2. Trách nhiệm của các đơn vị:
                                                  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan