Thế chấp tài sản là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 417 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Thế chấp tài sản
Việc một bên dùng tài sản thuộc sở hữu của mình để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ dân sự đối với bên kia và không chuyển giao tài sản đó cho bên nhận thế chấp
Căn cứ pháp lý: Bộ luật Dân sự 2005
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Thế chấp tài sản” 417
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển