rescue operations là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 52 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
rescue operations
Các hoạt động cứu hộTiếng Anh:  Là những hành động cụ thể theo yêu cầu, thực hiện bởi những người có năng lực chuyên môn, nhằm giải cứu an toàn cho những người bị mắc kẹt trong cabin hoặc gi...
Căn cứ pháp lý: Thông tư 42/2019/TT-BLĐTBXH về Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn lao động đối với thang máy do Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “rescue operations” 52
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển