Nhân viên phục vụ là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 1,084 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Nhân viên phục vụ
người làm việc trên nhà hàng nổi, phương tiện đường thủy nội địa nhưng không phải
Căn cứ pháp lý: Quyết định 29/2020/QĐ-UBND quy định về quản lý hoạt động của cảng, bến, nhà hàng nổi, phương tiện thủy nội địa hoạt động phục vụ tham quan du lịch, vui chơi giải trí trên các sông, hồ, đầm, vịnh, ven bờ biển và các đảo trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Nhân viên phục vụ” 1,084
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển