Food for Special Dietary Uses là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 12 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Food for Special Dietary Uses
Thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệtTiếng Anh:  dùng cho người ăn kiêng, người già và các đối tượng đặc biệt khác theo quy định của Ủy ban tiêu chuẩn thực phẩm quốc tế (CODEX) là những thự...
Căn cứ pháp lý: Nghị định 15/2018/NĐ-CP hướng dẫn Luật an toàn thực phẩm
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Food for Special Dietary Uses” 12
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển