Đất chưa sử dụng là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 3,547 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Đất chưa sử dụng
"Đất chưa có đủ điều kiện hoặc chưa được xác định để sử dụng vào mục đích để sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản, lâm nghiệp; chưa được xác định là đất khu dân cư nông thôn, đô thị, chuyên dùng và nhà nước chưa giao cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân nào sử dụng ổn định lâu đài. Luật đất đai quy định chính phủ lập quy hoạch, kế hoạch và có chính sách khuyến khích, tạo điều kiện để các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân cải tạo đất chưa sử dụng để sử dụng vào các mục đích thích hợp."
Căn cứ pháp lý: Từ điển Luật học trang 150
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Đất chưa sử dụng” 3,547
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển