Cooperative là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 1,387 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Cooperative
Hợp tác xãTiếng Anh:  Là tổ chức kinh tế tập thể, đồng sở hữu, có tư cách pháp nhân, do ít nhất 07 thành viên tự nguyện thành lập và hợp tác tương trợ lẫn nhau trong hoạt động sản xuất, kinh doa...
Căn cứ pháp lý: Luật hợp tác xã 2012
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Cooperative” 1,387
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển