Cơ quan quản lý đầu tư là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 135 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Cơ quan quản lý đầu tư
cơ quan theo dõi, quản lý chung hoạt động đầu tư của các nhà đầu tư trên phạm vi địa bàn tương ứng; chịu trách nhiệm đôn đốc tiến độ giải quyết thủ tục tại các bước đầu tư, chủ trì phối hợp với các cơ quan liên quan để giải quyết các vấn đề liên quan đến nhà đầu tư.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 3926/QĐ-UBND năm 2012 về trình tự, thủ tục hành chính thực hiện dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Cơ quan quản lý đầu tư” 135
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển