Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam
Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.
57.935+ thuật ngữ
Trích dẫn pháp luật
57,935 thuật ngữ — Trang 4890/5794
Thời gian đậu lại
khoảng thời gian được tính từ thời điểm đóng chèn và thời điểm rút chèn khỏi bánh tàu bay.
Thời gian đậu lại
khoảng thời gian được tính từ thời điểm đóng chèn và thời điểm rút chèn khỏi bánh tàu bay.
Thời gian đấu thầu
1 năm, lấy thời điểm
Thời gian đấu thầu
1 năm, lấy thời điểm
Thời gian đấu thầu
1 năm, lấy thời điểm
Thời gian đi biển
thời gian thuyền viên làm việc trên tầu biển;
Thời gian đi biển
thời gian thuyền viên, học viên làm việc, thực tập trên tàu biển;
Thời gian đi biển
Là thời gian thuyền viên, học viên làm việc, thực tập trên tàu biển.
Thời gian đi biển
thời gian học viên thực tập, thuyền viên tập sự hoặc đảm nhiệm chức danh trên tàu biển.
Thời gian đi biển
thời gian thuyền viên làm việc, tập sự, đảm nhiệm chức danh hoặc học viên thực tập trên tà...