Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam
Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.
57.935+ thuật ngữ
Trích dẫn pháp luật
57,935 thuật ngữ — Trang 4889/5794
Thời gian cưỡng chế
�…….ngày, kể từ ngày …………………………………………
Thời gian đảm nhiệm chức danh
thời gian thuyền viên làm việc theo chức danh trên phương tiện thủy nội địa.
Thời gian đảm nhiệm chức danh
thời gian thuyền viên làm việc theo chức danh phù hợp với giấy chứng nhận khả năng chuyên...
Thời gian đảm nhiệm chức danh
Là thời gian làm việc theo chức danh phù hợp với giấy chứng nhận khả năng chuyên môn được...
Thời gian đảm nhiệm chức danh
thời gian làm việc theo chức danh phù hợp với giấy chứng nhận khả năng chuyên môn được cấp...
Thời gian đảm nhiệm chức danh
thời gian làm việc theo chức danh phù hợp với giấy chứng nhận khả năng chuyên môn được cấp...
Thời gian đăng ký xây dựng
01 năm (công nhận lần đầu); 03 năm (công nhận lại).
Thời gian đào tạo giáo viên
Là thời gian được thiết kế để người học hoàn thành một chương trình đào tạo cụ thể và đủ đ...
Thời gian đào tạo giáo viên theo hệ thống tín chỉ
Là thời gian tích lũy đủ số lượng tín chỉ cho từng chương trình đào tạo giáo viên theo quy...
Thời gian đậu lại
khoảng thời gian được tính từ thời điểm đóng chèn và thời điểm rút chèn khỏi bánh tàu bay.