Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam
Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.
57.935+ thuật ngữ
Trích dẫn pháp luật
57,935 thuật ngữ — Trang 4858/5794
Thiết bị lưu khóa bí mật
thiết bị vật lý chứa chứng thư số và khóa bí mật của thuê bao.
Thiết bị lưu khóa bí mật
thiết bị vật lý chứa chứng thư số và khóa bí mật của thuê bao.
Thiết bị lưu khóa bí mật
thiết bị vật lý chứa khóa bí mật và chứng thư số của thuê bao.
Thiết bị lưu khóa bí mật
thiết bị vật lý dùng để lưu trữ chứng thư số và khóa bí mật của thuê bao.
Thiết bị lưu khóa bí mật
thiết bị vật lý chửa khóa bí mật và chứng thư số của thuê bao.
Thiết bị lưu khóa bí mật
thiết bị vật lý dùng để lưu trữ chứng thư số và khóa bí mật của thuê bao.
Thiết bị lưu khóa bí mật:
thiết bị đáp ứng tiêu chuẩn của Bộ Thông tin và Truyền thông để lưu khóa bí mật cho chữ ký...
Thiết bị lưu khóa bí mật:
thiết bị vật lý chứa chứng thư số và khóa bí mật của thuê bao.
Thiết bị mạng
Là thiết bị viễn thông được lắp đặt trên mạng viễn thông để bảo đảm việc cung cấp dịch vụ...
Thiết bị mạng
các thiết bị phần cứng công nghệ thông tin đóng vai trò xử lý một công việc nhất định tron...