Thiết bị mạng là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 486 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Thiết bị mạng
các thiết bị phần cứng công nghệ thông tin đóng vai trò xử lý một công việc nhất định trong mạng máy tính; Các thiết bị mạng phổ biến như: tường lửa (firewall), định tuyến (router), điểm truy cập không dây (access point), thiết bị cầu nối (bridge), bộ lặp (repeater), chuyển mạch (switch), bộ chuyển đổi mạng hoặc ứng dụng (gateway)...
Căn cứ pháp lý: Quyết định 2593/QĐ-BVHTTDL năm 2016 Quy chế bảo đảm an toàn thông tin mạng của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Thiết bị mạng” 486
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển