Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

57,935 thuật ngữ — Trang 4820/5794

Thế chấp
Là biện pháp bảo đảm thực hiện nghĩa vụ bằng tài sản, theo đó, bên có nghĩa vụ dùng tài sả...
Thế chấp
là bất động sản thuộc quyền sở hữu của mình để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ - việc trả nợ đố...
Thế chấp quyền tài sản
khoản lãi phải thu phát sinh từ khoản cấp tín dụng của bên đi vay đối với khách hàng (trừ...
Thế chấp tài sản
việc bên đảm bảo dùng tài sản thuộc quyền sở hữu, quyền quản lý, quyền sử dụng hợp pháp củ...
Thế chấp tài sản
Việc một bên dùng tài sản thuộc sở hữu của mình để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ dân sự đối v...
Thế chấp tài sản
"Việc bên vay nợ dùng tài sản hoặc giấy tờ có giá trị thuộc quyền sử dụng của mình để bảo...
Thế chấp tài sản
Là việc một bên (sau đây gọi là bên thế chấp) dùng tài sản thuộc sở hữu của mình để bảo đả...
Thế chấp tàu biển
Là việc chủ tàu dùng tàu biển thuộc sở hữu của mình để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ dân sự...
Thể chế chính trị
là hình thức thể hiện các thành phần của hệ thống chính trị thuộc kiến trúc thương tầng tr...
Thể chế nhà nước
Hệ thống các định chế hợp thành một chế độ nhà nước, các chế độ về lập pháp, hành pháp và...