Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam
Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.
57.935+ thuật ngữ
Trích dẫn pháp luật
57,935 thuật ngữ — Trang 4695/5794
Terrestrial Neutral Combined
Là mạng TN có dây bảo vệ và dây trung tính (PEN) chung. Các bộ phận dẫn điện bị hở (vỏ của...
Terrestrial Neutral Separated
Là mạng TN có dây bảo vệ và dây trung tính riêng biệt. Các bộ phận dẫn điện bị hở (vỏ của...
Tertiary supplies
Là nguồn cấp đến thiết bị viễn thông, lấy từ nguồn thứ cấp.
Tha bổng
là vô tội. Theo Khoản 3 - Điều 198 - Bộ luật tố tụng hình sự, trong bản án phải trình bày...
Thả tàu biển
Là việc cho phép tàu biển di chuyển khi thời hạn bắt giữ tàu biển đã hết, quyết định bắt g...
Thả trôi
Là phương pháp lợi dụng thế năng của đường dồn tàu để thả cho toa xe hoặc cụm toa xe tự ch...
Thả trôi
Là phương pháp lợi dụng thế năng của đường dồn tàu để thả cho toa xe hoặc cụm toa xe tự ch...
Tha trước thời hạn
Việc phạm nhân được rời khỏi nơi giam giữ trước thời hạn đã bị tòa án xử phạt. Việc tha tr...
Thạch cao phospho
Là sản phẩm tái chế từ bã thải quá trình sản xuất acid trihydro tetraoxophosphat (H3PO4)
Thái ấp
Đất của vua cấp cho các công thần, quý tộc trên đất đã có cư dân hoặc để người được cấp ch...